tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Forafric Global PLC

AFRI
Thêm vào danh sách theo dõi
10.710USD
+0.270+2.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
288.78MVốn hóa
LỗP/E TTM

AFRI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Forafric Global PLC tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
16.99%14.31M
-42.08%9.48M
-49.03%12.23M
-34.93%16.37M
-3.34%24.00M
--25.16M
72.49%24.83M
--21.08M
--14.39M
--20.04M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
16.99%14.31M
-42.08%9.48M
-49.03%12.23M
-34.93%16.37M
-3.34%24.00M
--25.16M
72.49%24.83M
--21.08M
--14.39M
--20.04M
Các khoản phải thu
-19.54%23.90M
-44.95%30.11M
-53.03%29.71M
-19.43%54.69M
-25.14%63.25M
--67.88M
93.36%84.49M
--51.54M
--43.70M
--43.31M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-22.33%13.96M
-51.69%17.52M
-48.20%17.98M
19.14%36.27M
12.46%34.70M
--30.44M
-4.50%30.86M
--38.88M
--32.31M
--31.03M
-Khoản vay phải thu
-1.59%3.46M
3.95%3.68M
-0.73%3.52M
-26.09%3.54M
-11.47%3.54M
--4.79M
193.69%4.00M
--2.13M
--1.36M
----
-Các khoản phải thu khác
-35.00%4.29M
-49.79%7.07M
-71.86%6.60M
-55.60%14.08M
-52.16%23.46M
--31.71M
703.01%49.03M
--6.67M
--6.11M
--7.71M
Hàng tồn kho
-7.53%14.08M
-28.10%20.61M
-46.35%15.22M
-56.88%28.66M
4.26%28.38M
--66.47M
-27.54%27.22M
--24.21M
--37.56M
--44.30M
Chi phí trả trước
-41.93%2.88M
61.15%5.60M
33.00%4.96M
30.69%3.48M
16.27%3.73M
--2.66M
18.29%3.21M
--2.63M
--2.71M
--2.23M
Tài sản ngắn hạn khác
-48.78%712.00K
33.26%1.17M
-13.29%1.39M
-72.53%875.00K
-58.11%1.60M
--3.19M
-80.05%3.83M
--19.02M
--19.18M
--8.81M
Tổng tài sản ngắn hạn
-11.89%68.18M
-20.84%82.38M
-36.17%77.39M
-37.06%104.07M
-15.55%121.24M
--165.35M
22.14%143.57M
--118.47M
--117.55M
--118.70M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
5.30%124.07M
1.32%128.73M
-2.23%117.83M
6.21%127.04M
8.62%120.52M
--119.61M
-11.82%110.96M
--120.63M
--125.83M
--118.08M
-Tài sản cố định
9.66%181.23M
0.41%184.15M
-0.14%165.26M
6.83%183.41M
4.43%165.50M
--171.69M
-7.04%158.47M
--166.33M
--170.48M
--160.99M
-Khấu hao lũy kế
20.50%57.16M
-1.66%55.43M
5.46%47.43M
8.24%56.36M
-5.34%44.98M
--52.07M
6.43%47.51M
--45.70M
--44.65M
--42.92M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
9.36%51.72M
-0.56%52.21M
-2.81%47.29M
0.65%52.51M
-1.94%48.66M
--52.16M
-10.67%49.62M
--53.39M
--55.55M
--62.30M
Tài sản dài hạn khác
-17.15%2.96M
-19.30%2.83M
-24.94%3.58M
-22.37%3.50M
58.03%4.76M
--4.51M
209.76%3.01M
--1.17M
--973.00K
--1.69M
Tổng tài sản dài hạn
5.96%178.75M
0.39%183.76M
-10.37%168.69M
3.84%183.05M
15.05%188.21M
--176.29M
-10.29%163.59M
--175.19M
--182.35M
--182.06M
Tổng tài sản
0.35%246.93M
-7.31%266.14M
-20.48%246.08M
-15.96%287.12M
0.74%309.45M
--341.64M
2.42%307.16M
--293.66M
--299.90M
--300.76M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
19.34%14.59M
5.44%13.87M
-4.93%12.22M
9.21%13.15M
-4.93%12.86M
--12.04M
272.59%13.53M
--3.69M
--3.63M
--8.82M
Chi phí trích trước
-9.03%9.83M
76.10%13.22M
60.96%10.81M
2.54%7.51M
-3.96%6.72M
--7.32M
-33.09%6.99M
--5.48M
--10.45M
--10.15M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-3.90%138.87M
-6.41%154.16M
-21.80%144.50M
-15.39%164.73M
-2.33%184.79M
--194.69M
18.24%189.21M
--149.86M
--160.03M
--162.24M
-Nợ ngắn hạn
-6.89%130.82M
-6.86%146.69M
-19.70%140.50M
-17.18%157.50M
-5.12%174.97M
--190.16M
23.05%184.41M
--140.85M
--149.87M
--149.25M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-81.28%73.00K
-80.98%147.00K
-60.49%390.00K
20.40%773.00K
-28.48%987.00K
--642.00K
-40.47%1.38M
--2.25M
--2.32M
--2.34M
Nợ phải trả hoãn lại
-12.37%1.94M
35.20%2.61M
74.14%2.21M
142.71%1.93M
135.56%1.27M
--796.00K
-71.73%540.00K
--1.71M
--1.91M
--1.60M
Nợ ngắn hạn khác
14.47%16.53M
9.26%16.48M
2.19%14.44M
17.49%15.08M
0.46%14.13M
--12.84M
153.88%14.06M
--5.40M
--5.54M
--10.42M
Tổng nợ ngắn hạn
0.15%207.59M
-10.89%218.58M
-18.30%207.27M
-13.45%245.28M
6.52%253.70M
--283.39M
17.39%238.18M
--196.63M
--202.90M
--199.42M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-4.46%19.73M
100.98%23.54M
62.78%20.65M
14.09%11.71M
11.33%12.69M
--10.27M
-58.88%11.39M
--35.44M
--27.71M
--25.41M
-Nợ dài hạn
-3.68%14.21M
78.68%17.20M
40.61%14.76M
3.54%9.63M
-2.19%10.49M
--9.30M
-59.02%10.73M
--34.14M
--26.18M
--24.46M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-6.41%5.51M
203.83%6.34M
168.96%5.89M
115.15%2.09M
229.47%2.19M
--970.00K
-56.51%665.00K
--1.30M
--1.53M
--948.00K
Nợ dài hạn khác
-15.69%2.61M
7.63%2.87M
15.55%3.09M
9759.26%2.66M
--2.68M
--27.00K
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-2.41%32.69M
46.42%37.38M
26.18%33.49M
6.91%25.53M
10.46%26.54M
--23.88M
-51.31%24.03M
--55.70M
--49.35M
--48.35M
Tổng các khoản nợ
-0.20%240.28M
-5.48%255.96M
-14.09%240.76M
-11.87%270.81M
6.88%280.24M
--307.27M
3.95%262.21M
--252.34M
--252.25M
--247.77M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
5.84%152.07M
6.41%152.48M
0.36%143.68M
-0.30%143.29M
-0.39%143.15M
--143.72M
19.76%143.72M
--120.00M
--120.00M
--120.00M
Lợi nhuận giữ lại
-10.66%-154.57M
-17.53%-150.56M
-21.09%-139.68M
-15.10%-128.11M
-12.35%-115.35M
---111.30M
-22.89%-102.68M
---87.00M
---83.55M
---77.93M
Vốn dự trữ
5.84%152.04M
6.42%152.46M
0.36%143.65M
-0.30%143.26M
-0.37%143.13M
--143.69M
--143.66M
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-9.14%-6.19M
-11.95%-6.49M
-13.29%-5.67M
-10.00%-5.80M
-67.73%-5.00M
---5.27M
-180.98%-2.98M
--1.01M
--3.69M
--5.04M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
119.57%15.35M
112.99%14.76M
9.02%6.99M
-3.96%6.93M
-7.11%6.41M
--7.21M
-8.18%6.90M
--7.32M
--7.52M
--5.89M
Tổng vốn chủ sở hữu
25.23%6.66M
-37.55%10.19M
-81.80%5.32M
-52.54%16.31M
-35.03%29.21M
--34.36M
-5.66%44.95M
--41.33M
--47.65M
--52.99M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AFRI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Forafric Global PLC có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Forafric Global PLC có 14.31M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Forafric Global PLC là bao nhiêu?

Forafric Global PLC báo cáo tổng nợ phải trả là 240.28M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 207.59M nợ ngắn hạ và 32.69M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Forafric Global PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Forafric Global PLC là 246.93M, bao gồm 68.18M tài sản ngắn hạn và 178.75M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Forafric Global PLC là bao nhiêu?

Forafric Global PLC báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 6.66M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.