tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aimei Health Technology Co Ltd

AFJK
Thêm vào danh sách theo dõi
12.200USD
-0.100-0.83%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
25.94MVốn hóa
36.45P/E TTM

AFJK Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Aimei Health Technology Co Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-31.43%1.47K
152.09%18.52K
-89.62%2.93K
-97.12%2.98K
-98.64%2.14K
-98.22%7.34K
--28.21K
--103.56K
--157.50K
--413.75K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-31.43%1.47K
152.09%18.52K
-89.62%2.93K
-97.12%2.98K
-98.64%2.14K
-98.22%7.34K
--28.21K
--103.56K
--157.50K
--413.75K
Các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--302.00
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--302.00
Chi phí trả trước
0.00%42.50K
-71.79%191.00
----
8.00%21.97K
-9.27%42.50K
-98.98%677.00
--2.18K
--20.34K
--46.84K
--66.67K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-1.51%43.97K
133.20%18.71K
-90.36%2.93K
-79.86%24.95K
-78.16%44.64K
-98.33%8.02K
--30.38K
--123.90K
--204.34K
--480.72K
Tài sản dài hạn
Tài sản dài hạn khác
-71.94%12.49M
-71.84%12.28M
-83.60%12.10M
-37.46%45.44M
-37.93%44.51M
-38.42%43.59M
--73.78M
--72.66M
--71.72M
--70.80M
Tổng tài sản dài hạn
----
-71.84%12.28M
-83.60%12.10M
-37.46%45.44M
-37.93%44.51M
-38.42%43.59M
--73.78M
--72.66M
--71.72M
--70.80M
Tổng tài sản
-71.87%12.53M
-71.80%12.29M
-83.60%12.10M
-37.53%45.47M
-38.05%44.56M
-38.83%43.60M
--73.81M
--72.78M
--71.92M
--71.28M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
61.50%1.13M
109.29%989.80K
210.44%899.60K
831.04%826.42K
1250.25%699.47K
--472.93K
--289.78K
--88.76K
--51.80K
----
Chi phí trích trước
66.07%513.32K
-4.78%435.56K
49.57%448.00K
106.02%292.61K
420.26%309.10K
482.91%457.42K
--299.51K
--142.03K
--59.41K
--78.47K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
82.16%2.20M
177.04%2.09M
788.92%2.02M
--1.66M
--1.21M
--755.40K
--227.70K
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
82.16%2.20M
177.04%2.09M
788.92%2.02M
--1.66M
--1.21M
--755.40K
--227.70K
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
61.50%1.13M
109.29%989.80K
210.44%899.60K
831.04%826.42K
1250.25%699.47K
--472.93K
--289.78K
--88.76K
--51.80K
----
Tổng nợ ngắn hạn
73.38%3.84M
108.70%3.52M
312.69%3.37M
1102.15%2.77M
1890.71%2.21M
2048.21%1.69M
--816.99K
--230.79K
--111.22K
--78.47K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
0.00%690.00K
0.00%690.00K
0.00%690.00K
0.00%690.00K
0.00%690.00K
0.00%690.00K
--690.00K
--690.00K
--690.00K
--690.00K
Tổng nợ dài hạn
----
0.00%690.00K
0.00%690.00K
0.00%690.00K
0.00%690.00K
0.00%690.00K
--690.00K
--690.00K
--690.00K
--690.00K
Tổng các khoản nợ
55.95%4.53M
77.13%4.21M
169.52%4.06M
276.25%3.46M
262.45%2.90M
209.15%2.38M
--1.51M
--920.79K
--801.22K
--768.47K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-100.00%213.00
-71.84%12.28M
-83.60%12.10M
-37.46%45.44M
-37.93%44.51M
-38.42%43.60M
--73.78M
--72.66M
--71.72M
--70.80M
Lợi nhuận giữ lại
-56.84%-4.48M
-76.93%-4.19M
-174.84%-4.06M
-331.52%-3.44M
-378.92%-2.86M
-722.29%-2.37M
---1.48M
---797.10K
---597.08K
---287.97K
Tổng vốn chủ sở hữu
-110.77%-4.48M
-80.38%8.09M
-88.88%8.04M
-41.55%42.00M
-41.43%41.65M
-41.53%41.23M
--72.31M
--71.86M
--71.12M
--70.51M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AFJK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Aimei Health Technology Co Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Aimei Health Technology Co Ltd có 1.47K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Aimei Health Technology Co Ltd là bao nhiêu?

Aimei Health Technology Co Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 4.06M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 3.37M nợ ngắn hạ và 690.00K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Aimei Health Technology Co Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Aimei Health Technology Co Ltd là 12.10M, bao gồm 2.93K tài sản ngắn hạn và 12.10M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Aimei Health Technology Co Ltd là bao nhiêu?

Aimei Health Technology Co Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 8.04M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.