tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aeon Biopharma Inc

AEON
Thêm vào danh sách theo dõi
0.298USD
+0.043+16.81%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.54MVốn hóa
LỗP/E TTM

AEON Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Aeon Biopharma Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-40.24%6.24M
23023.08%3.01M
1003.72%5.93M
145.18%8.44M
570.47%10.45M
-99.75%13.00K
-96.68%537.00K
32.23%3.44M
--1.56M
--5.16M
--16.18M
--2.60M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-40.24%6.24M
23023.08%3.01M
1003.72%5.93M
145.18%8.44M
570.47%10.45M
-99.75%13.00K
-96.68%537.00K
32.23%3.44M
--1.56M
--5.16M
--16.18M
--2.60M
Chi phí trả trước
-79.63%382.00K
-75.14%392.00K
-19.03%1.49M
215.94%1.82M
99.47%1.88M
48.21%1.58M
149.86%1.83M
877.97%577.00K
--940.00K
--1.06M
--734.00K
--59.00K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-46.23%6.63M
113.71%3.40M
212.61%7.41M
155.34%10.26M
393.23%12.32M
-74.45%1.59M
-85.98%2.37M
50.98%4.02M
--2.50M
--6.22M
--16.91M
--2.66M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-21.74%1.13M
-20.29%1.21M
-19.39%1.29M
-18.68%1.37M
186.93%1.45M
156.40%1.52M
136.23%1.60M
120.68%1.69M
--505.00K
--594.00K
--679.00K
--764.00K
-Tài sản cố định
-13.66%1.50M
-12.96%1.56M
-12.45%1.62M
-12.01%1.68M
147.86%1.73M
134.29%1.79M
124.00%1.85M
115.61%1.91M
--700.00K
--764.00K
--825.00K
--884.00K
-Khấu hao lũy kế
27.27%364.00K
28.84%344.00K
33.20%325.00K
39.09%306.00K
46.67%286.00K
57.06%267.00K
67.12%244.00K
83.33%220.00K
--195.00K
--170.00K
--146.00K
--120.00K
Tài sản dài hạn khác
2903.45%871.00K
3168.97%948.00K
0.00%29.00K
0.00%29.00K
0.00%29.00K
0.00%29.00K
0.00%29.00K
-14.71%29.00K
--29.00K
--29.00K
--29.00K
--34.00K
Tổng tài sản dài hạn
35.66%2.00M
39.30%2.16M
-19.04%1.32M
-18.37%1.40M
176.78%1.48M
149.12%1.55M
130.65%1.63M
114.91%1.71M
--534.00K
--623.00K
--708.00K
--798.00K
Tổng tài sản
-37.46%8.63M
76.96%5.56M
118.13%8.73M
103.38%11.66M
355.11%13.80M
-54.10%3.14M
-77.27%4.00M
65.72%5.73M
--3.03M
--6.84M
--17.62M
--3.46M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-80.03%390.00K
-80.77%472.00K
-26.63%1.63M
-15.51%2.03M
-63.50%1.95M
29.21%2.46M
13.25%2.22M
--2.41M
--5.35M
--1.90M
--1.96M
----
Chi phí trích trước
12.02%4.54M
-7.63%5.23M
2.14%3.83M
-39.34%2.95M
4.49%4.05M
-24.32%5.66M
-48.95%3.75M
-43.23%4.86M
--3.88M
--7.48M
--7.34M
--8.56M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--73.43M
Nợ ngắn hạn khác
-80.03%390.00K
-80.77%472.00K
-26.63%1.63M
-15.51%2.03M
-63.50%1.95M
29.21%2.46M
13.25%2.22M
--2.41M
--5.35M
--1.90M
--1.96M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-22.81%6.67M
-51.25%6.90M
-23.29%8.23M
-12.47%9.13M
-45.85%8.64M
8.43%14.15M
-24.34%10.73M
-88.19%10.43M
--15.96M
--13.05M
--14.18M
--88.34M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-83.57%2.37M
176.55%35.49M
9.98%18.01M
11.27%16.19M
183.13%14.40M
--12.83M
31388.46%16.37M
-76.17%14.55M
--5.09M
--0.00
--52.00K
--61.06M
-Nợ dài hạn
-88.42%1.54M
196.00%34.60M
12.40%17.05M
14.16%15.17M
161.84%13.32M
--11.69M
--15.17M
-78.19%13.29M
--5.09M
--0.00
--0.00
--60.93M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-23.82%825.00K
-22.01%893.00K
-20.51%957.00K
-19.18%1.02M
--1.08M
--1.15M
2215.38%1.20M
870.77%1.26M
----
--0.00
--52.00K
--130.00K
Các khoản nợ phát sinh
----
--14.88M
----
----
----
-100.00%0.00
-99.46%264.00K
--345.00K
--250.00K
--41.04M
--48.45M
----
Nợ dài hạn khác
686.24%16.35M
-29.82%3.32M
-72.85%2.37M
-73.77%2.19M
-98.85%2.08M
-95.53%4.73M
-88.61%8.73M
--8.35M
--180.12M
--105.80M
--76.68M
--0.00
Tổng nợ dài hạn
13.54%18.71M
205.72%53.69M
-19.67%20.38M
-20.93%18.39M
-91.11%16.48M
-88.04%17.56M
-79.74%25.37M
-61.92%23.25M
--185.46M
--146.84M
--125.18M
--61.06M
Tổng các khoản nợ
1.03%25.38M
91.06%60.59M
-20.75%28.61M
-18.31%27.51M
-87.53%25.12M
-80.17%31.71M
-74.10%36.09M
-77.46%33.68M
--201.41M
--159.89M
--139.36M
--149.40M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
13.30%465.86M
3.17%415.79M
3.04%413.81M
3.44%413.29M
4.56%411.18M
5.71%403.03M
10.90%401.59M
95.48%399.56M
--393.24M
--381.27M
--362.12M
--204.40M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--124.13M
Lợi nhuận giữ lại
-14.23%-482.61M
-9.09%-470.82M
-0.00%-433.68M
-0.38%-429.14M
28.59%-422.50M
8.87%-431.60M
-2.49%-433.68M
15.82%-427.51M
---591.62M
---473.60M
---423.15M
---507.86M
Vốn dự trữ
13.30%465.85M
3.17%415.78M
3.04%413.80M
3.44%413.28M
4.56%411.17M
5.71%403.02M
10.90%401.58M
95.49%399.56M
--393.24M
--381.26M
--362.11M
--204.38M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--23.00K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--19.59M
Tổng vốn chủ sở hữu
-47.95%-16.75M
-92.61%-55.03M
38.07%-19.87M
43.28%-15.85M
94.29%-11.32M
81.33%-28.57M
73.64%-32.09M
80.85%-27.95M
---198.38M
---153.04M
---121.74M
---145.94M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AEON?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Aeon Biopharma Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Aeon Biopharma Inc có 6.24M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Aeon Biopharma Inc là bao nhiêu?

Aeon Biopharma Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 60.59M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 6.90M nợ ngắn hạ và 53.69M nợ dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Aeon Biopharma Inc là bao nhiêu?

Aeon Biopharma Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -16.75M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.