tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Anfield Energy Ord Shs

AEC
Thêm vào danh sách theo dõi
4.300USD
+0.085+2.02%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
80.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

AEC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Anfield Energy Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-83.59%1.31M
-42.03%5.90M
--2.42M
--5.17M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-83.67%1.30M
-42.05%5.89M
--2.41M
--5.14M
-Đầu tư ngắn hạn
-41.55%9.22K
-9.46%7.20K
--14.29K
--23.83K
Các khoản phải thu
947.69%337.43K
-41.60%21.27K
--41.45K
--17.17K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-39.17%19.59K
-41.60%21.27K
--41.45K
--17.17K
-Các khoản phải thu khác
--317.83K
----
----
----
Chi phí trả trước
92.71%1.23M
39.68%994.18K
--1.04M
--2.06M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--445.42K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-66.74%2.87M
-36.70%6.92M
--3.95M
--7.24M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
13.58%48.56M
3.17%46.20M
--42.98M
--43.06M
-Tài sản cố định
13.96%48.73M
3.31%46.27M
--42.99M
--43.07M
-Khấu hao lũy kế
2303.90%167.57K
940.75%69.29K
--12.04K
--7.72K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--3.39M
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
16.27%13.77M
24.57%15.64M
--13.51M
--12.39M
Tổng tài sản dài hạn
20.37%65.71M
7.86%61.84M
--56.48M
--55.45M
Tổng tài sản
8.48%68.58M
0.72%68.76M
--60.43M
--62.69M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-38.15%179.16K
147.94%324.81K
--200.16K
--177.99K
Chi phí trích trước
35.34%565.59K
185.91%985.27K
--362.39K
--748.84K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--64.55K
--62.30K
--0.00
--0.00
-Nợ ngắn hạn
----
----
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
--64.55K
--62.30K
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
--1.24M
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
390.03%1.42M
147.94%324.81K
--200.16K
--177.99K
Tổng nợ ngắn hạn
304.17%3.10M
237.72%2.05M
--1.09M
--1.08M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
7.26%18.00M
0.15%17.63M
--16.98M
--17.09M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
23.56%9.90M
11.15%9.07M
--8.73M
--8.14M
-Nợ dài hạn
23.56%9.90M
11.15%9.07M
--8.73M
--8.14M
Nợ phải trả hoãn lại
--1.88M
----
----
----
Nợ dài hạn khác
18.48%19.88M
0.15%17.63M
--16.98M
--17.09M
Tổng nợ dài hạn
21.08%30.02M
4.52%26.93M
--25.71M
--25.23M
Tổng các khoản nợ
29.58%33.12M
9.89%28.98M
--26.80M
--26.32M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
14.20%116.69M
14.25%116.80M
--105.94M
--101.31M
Lợi nhuận giữ lại
-26.48%-83.83M
-24.82%-79.32M
---74.27M
---67.21M
Vốn dự trữ
19.28%12.88M
13.52%12.34M
--12.19M
--9.92M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
47.11%2.60M
-28.45%2.29M
--1.96M
--2.26M
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.85%35.46M
-5.05%39.77M
--33.63M
--36.37M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AEC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Anfield Energy Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Anfield Energy Ord Shs có 1.30M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Anfield Energy Ord Shs là bao nhiêu?

Anfield Energy Ord Shs báo cáo tổng nợ phải trả là 26.80M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.09M nợ ngắn hạ và 25.71M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Anfield Energy Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Anfield Energy Ord Shs là 60.43M, bao gồm 3.95M tài sản ngắn hạn và 56.48M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Anfield Energy Ord Shs là bao nhiêu?

Anfield Energy Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 33.63M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.