tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Advantage Solutions Inc

ADV
Thêm vào danh sách theo dõi
33.320USD
0.0000.00%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
414.27MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:32 (ET)33.290USD-0.355-1.05%

ADV Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Advantage Solutions Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Advantage Solutions Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
1.80%889.45M
5.82%869.60M
4.47%932.13M
-2.58%915.01M
0.04%873.71M
-6.51%821.79M
-10.05%892.28M
-7.89%939.27M
-9.38%873.36M
-6.92%879.00M
41.84%991.95M
-2.99%1.02B
-1.77%963.76M
3.23%944.38M
-32.27%699.36M
13.17%1.05B
15.43%981.08M
15.65%914.81M
21.42%1.03B
18.41%928.76M
32.49%849.95M
-10.05%791.02M
--850.39M
--784.35M
--641.54M
--879.40M
Doanh thu
1.80%889.45M
5.82%869.60M
4.47%932.13M
-2.58%915.01M
0.04%873.71M
-6.51%821.79M
-10.05%892.28M
-7.89%939.27M
-9.38%873.36M
-6.92%879.00M
41.84%991.95M
-2.99%1.02B
-1.77%963.76M
3.23%944.38M
-32.27%699.36M
13.17%1.05B
15.43%981.08M
15.65%914.81M
21.42%1.03B
18.41%928.76M
32.49%849.95M
-10.05%791.02M
--850.39M
--784.35M
--641.54M
--879.40M
Chi phí doanh thu
4.70%835.10M
5.18%813.14M
4.94%852.64M
-2.32%827.16M
-0.63%797.63M
-5.19%773.12M
-11.08%812.53M
-10.37%846.82M
-10.82%802.65M
-7.48%815.41M
34.53%913.82M
-2.23%944.76M
-0.02%900.03M
4.46%881.35M
-24.93%679.29M
17.07%966.31M
18.31%900.23M
18.34%843.71M
23.86%904.90M
20.69%825.42M
33.80%760.90M
-11.64%712.95M
--730.59M
--683.92M
--568.67M
--806.90M
Chi phí hoạt động
2.43%869.80M
4.20%858.15M
7.91%933.17M
-3.27%874.24M
0.19%849.15M
-4.91%823.55M
-11.17%864.74M
-8.44%903.75M
-10.67%847.53M
-6.16%866.11M
37.33%973.50M
-0.72%987.03M
0.37%948.82M
5.01%922.96M
-24.42%708.90M
16.13%994.14M
18.19%945.27M
18.32%878.89M
6.92%937.92M
22.31%856.05M
36.03%799.79M
-11.49%742.82M
--877.23M
--699.93M
--587.97M
--839.29M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
1.13%51.27M
2.40%51.57M
-2.35%50.46M
-2.17%50.74M
-1.21%50.70M
-2.29%50.36M
0.48%51.67M
-1.05%51.87M
-9.55%51.32M
-9.74%51.54M
22.29%51.42M
-9.29%52.41M
-2.92%56.74M
-1.15%57.10M
-28.23%42.05M
-2.33%57.78M
-6.75%58.44M
-3.09%57.77M
-4.08%58.59M
1.04%59.16M
6.68%62.67M
-0.99%59.61M
--61.09M
--58.56M
--58.75M
--60.21M
Chi phí hoạt động khác
5.33%-16.22M
42.42%-8.31M
38.49%-4.44M
54.20%-10.50M
4.69%-17.14M
62.98%-14.43M
60.75%-7.22M
11.93%-22.92M
-5937.66%-17.98M
-165.51%-38.97M
-157.03%-18.39M
-157.41%-26.02M
104.09%308.00K
-13.87%-14.68M
30.09%-7.15M
-42.16%-10.11M
2.29%-7.54M
-21.39%-12.89M
60.89%-10.23M
-271.23%-7.11M
87.41%-7.71M
-22.47%-10.62M
---26.16M
--4.15M
---61.27M
---8.67M
Lợi nhuận hoạt động
-19.99%19.65M
749.69%11.45M
-103.79%-1.04M
14.78%40.78M
-4.91%24.56M
-113.67%-1.76M
49.33%27.55M
8.72%35.52M
72.82%25.82M
-39.80%12.90M
293.49%18.45M
-42.63%32.67M
-58.26%14.94M
-40.35%21.42M
-110.07%-9.54M
-21.68%56.95M
-28.62%35.80M
-25.50%35.91M
452.57%94.64M
-13.87%72.71M
-6.37%50.16M
20.19%48.21M
---26.84M
--84.42M
--53.57M
--40.11M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
--138.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
11.58%39.96M
1.27%34.80M
4.64%33.81M
-10.30%34.95M
-9.91%35.81M
-3.92%34.36M
-29.54%32.31M
-7.82%38.97M
30.57%39.75M
-24.18%35.76M
12.49%45.85M
79.46%42.27M
8.01%30.45M
296.91%47.16M
22.10%40.76M
-35.44%23.56M
-24.20%28.19M
-61.50%11.88M
-59.53%33.38M
-24.36%36.49M
-27.82%37.19M
-40.41%30.86M
--82.49M
--48.24M
--51.52M
--51.79M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-7.80%2.39M
57.75%2.47M
406.53%1.93M
-49.98%1.41M
357.77%2.59M
327.43%1.57M
-112.05%-628.00K
--2.81M
--566.00K
---689.00K
--5.21M
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-33.82%-22.95M
-91.51%-27.64M
17.43%-162.90M
95.39%-1.92M
85.33%-17.15M
63.23%-14.44M
-9188.75%-197.29M
-56.18%-41.56M
-49871.91%-116.96M
-168.80%-39.26M
99.87%-2.12M
-195.36%-26.61M
108.96%235.00K
-672.03%-14.60M
-9645.23%-1.58B
-148.87%-9.01M
-300.92%-2.62M
115.81%2.55M
38.03%-16.21M
-187.17%-3.62M
98.78%-654.00K
-86.21%-16.14M
---26.16M
--4.15M
---53.57M
---8.67M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---2.86M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--2.39M
--4.94M
---311.76M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-58.34%-40.88M
0.97%-48.52M
3.38%-195.82M
112.60%5.32M
80.19%-25.82M
22.00%-48.99M
-733.53%-202.68M
-16.51%-42.19M
-753.60%-130.33M
-55.67%-62.81M
98.51%-24.32M
-248.49%-36.21M
-405.85%-15.27M
-251.78%-40.35M
-3725.06%-1.63B
-25.21%24.39M
-59.47%4.99M
2120.80%26.58M
133.25%45.05M
-19.16%32.60M
123.91%12.32M
105.88%1.20M
---135.49M
--40.33M
---51.52M
---20.36M
Thuế thu nhập
372.30%21.82M
226.59%23.32M
-37.78%-34.09M
-213.40%-15.25M
126.69%4.62M
152.10%7.14M
-14.27%-24.75M
26.01%-4.87M
-671.43%-17.31M
-129.22%-13.70M
87.26%-21.65M
-667.96%-6.58M
-270.52%-2.24M
-166.06%-5.98M
-1097.74%-169.97M
-86.01%1.16M
-79.95%1.32M
419.16%9.05M
403.55%17.04M
128.43%8.28M
147.89%6.56M
27.51%1.74M
--3.38M
--3.62M
---13.70M
--1.37M
Doanh thu sau thuế
-106.00%-62.71M
-27.97%-71.83M
9.11%-161.73M
155.10%20.57M
73.07%-30.44M
-14.30%-56.13M
-6584.26%-177.94M
-25.94%-37.32M
-767.75%-113.02M
-42.88%-49.11M
99.82%-2.66M
-227.58%-29.63M
-454.30%-13.02M
-296.02%-34.37M
-5322.71%-1.46B
-4.52%23.23M
-36.11%3.68M
3311.36%17.53M
120.17%28.01M
-33.72%24.33M
115.22%5.75M
97.49%-546.00K
---138.88M
--36.70M
---37.81M
---21.72M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-106.00%-62.71M
-27.97%-71.83M
9.11%-161.73M
155.10%20.57M
73.07%-30.44M
-14.30%-56.13M
-6584.26%-177.94M
-25.94%-37.32M
-767.75%-113.02M
-42.88%-49.11M
99.82%-2.66M
-227.58%-29.63M
-454.30%-13.02M
-296.02%-34.37M
-5322.71%-1.46B
-4.52%23.23M
-36.11%3.68M
3311.36%17.53M
120.17%28.01M
-33.72%24.33M
115.22%5.75M
97.49%-546.00K
---138.88M
--36.70M
---37.81M
---21.72M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.54%-109.00K
-181.06%-5.46M
135.56%12.18M
431.39%43.80M
-52.20%20.03M
--6.73M
--5.17M
---13.22M
--41.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-33.72%1.44M
198.03%909.00K
100.00%0.00
-4.27%2.71M
113.39%2.17M
183.11%305.00K
-232.79%-1.43M
600.25%2.84M
34.39%1.02M
10.49%-367.00K
-2766.67%-430.00K
--405.00K
--756.00K
---410.00K
---15.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-106.00%-62.71M
-27.97%-71.83M
9.16%-161.73M
148.08%20.57M
69.81%-30.44M
-957.66%-56.13M
-1125.30%-178.04M
-75.76%-42.78M
-1050.82%-100.83M
88.85%-5.31M
101.22%17.36M
-215.57%-24.34M
-359.92%-8.76M
-350.92%-47.59M
-5755.37%-1.42B
-9.66%21.06M
-44.93%3.37M
16449.14%18.96M
118.08%25.18M
-35.16%23.31M
116.36%6.12M
99.47%-116.00K
---139.28M
--35.95M
---37.40M
---21.71M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-106.00%-62.71M
-27.97%-71.83M
9.16%-161.73M
148.08%20.57M
69.81%-30.44M
-957.66%-56.13M
-1125.30%-178.04M
-75.76%-42.78M
-1050.82%-100.83M
88.85%-5.31M
101.22%17.36M
-215.57%-24.34M
-359.92%-8.76M
-350.92%-47.59M
-5755.37%-1.42B
-9.66%21.06M
-44.93%3.37M
16449.14%18.96M
118.08%25.18M
-35.16%23.31M
116.36%6.12M
99.47%-116.00K
---139.28M
--35.95M
---37.40M
---21.71M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-106.89%-4.85
-3047.99%-5.49
-2132.30%-12.39
147.36%0.06
69.95%-0.09
-956.87%-0.17
-1137.76%-0.56
-77.76%-0.13
-1055.68%-0.31
88.86%-0.02
101.20%0.05
-213.47%-0.07
-355.24%-0.03
-348.29%-0.15
-5727.98%-4.45
-9.74%0.07
-44.90%0.01
16229.73%0.06
118.09%0.08
-35.18%0.07
116.36%0.02
99.46%0.00
---0.44
--0.11
---0.12
---0.07
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-106.89%-4.85
-3047.99%-5.49
-2132.30%-12.39
145.42%0.06
69.95%-0.09
-956.87%-0.17
-1137.76%-0.56
-77.76%-0.13
-1055.68%-0.31
88.86%-0.02
101.20%0.05
-213.78%-0.07
-355.97%-0.03
-349.04%-0.15
-5850.04%-4.45
-9.54%0.07
-44.22%0.01
16181.08%0.06
117.71%0.08
-35.49%0.07
116.12%0.02
99.46%0.00
---0.44
--0.11
---0.12
---0.07
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Advantage Solutions Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ADV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Advantage Solutions Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Advantage Solutions Inc báo cáo doanh thu là 3.54B cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.57B của năm trước.

Doanh thu mà Advantage Solutions Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Advantage Solutions Inc báo cáo doanh thu là 889.45M cho quý gần nhất, tăng 1.80% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Advantage Solutions Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Advantage Solutions Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -227.74M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Advantage Solutions Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Advantage Solutions Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -62.71M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Advantage Solutions Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Advantage Solutions Inc là 60.86M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.