Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Aduro Clean Technologies Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Aduro Clean Technologies Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
232.59%88.42K
-19.89%31.69K
-28.13%54.15K
-39.76%45.70K
-51.22%26.58K
-6.58%39.56K
97.90%75.34K
76.26%75.87K
--54.50K
--42.35K
--38.07K
--43.04K
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--30.04K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-60.66%14.82K
0.77%22.84K
48.93%22.51K
--7.32K
--37.66K
--22.67K
--15.11K
Doanh thu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
232.59%88.42K
-19.89%31.69K
-28.13%54.15K
-39.76%45.70K
-51.22%26.58K
-6.58%39.56K
97.90%75.34K
76.26%75.87K
--54.50K
--42.35K
--38.07K
--43.04K
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--30.04K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-60.66%14.82K
0.77%22.84K
48.93%22.51K
--7.32K
--37.66K
--22.67K
--15.11K
Chi phí doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.22%382.75
-83.24%4.51K
-53.35%12.35K
36.62%21.71K
--21.49K
--26.89K
--26.46K
--15.89K
Chi phí hoạt động
13.74%2.75M
24.14%2.80M
84.14%3.99M
95.77%3.54M
76.97%2.42M
45.16%2.26M
35.57%2.17M
53.45%1.81M
12.30%1.37M
10.84%1.56M
81.17%1.60M
30.77%1.18M
25.33%1.22M
84.03%1.40M
-10.27%882.10K
-9.15%900.03K
-60.50%971.92K
2086.02%762.37K
2470.03%983.02K
2892.32%990.71K
9583.09%2.46M
-54.28%34.87K
-33.99%38.25K
-58.83%33.11K
-62.51%25.41K
6.15%76.28K
-30.47%57.94K
76.09%80.41K
--67.78K
--71.86K
--83.34K
--45.66K
Chi phí R&D
6.88%1.16M
23.19%1.22M
59.88%1.50M
68.14%1.50M
9.52%1.09M
106.07%990.79K
100.02%937.20K
97.47%889.86K
145.42%994.88K
49.33%480.81K
43.31%468.56K
70.42%450.63K
67.32%405.37K
37.86%321.97K
63.43%326.95K
111.01%264.42K
-1.52%242.27K
--233.54K
--200.05K
--125.31K
--246.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
63.10%165.86K
30.75%131.21K
18.75%107.70K
11.10%101.28K
11.39%101.69K
20.26%100.35K
18.41%90.69K
39.16%91.16K
111.43%91.29K
171.35%83.45K
267.20%76.59K
279.32%65.50K
232.61%43.18K
166.65%30.75K
68.26%20.86K
71.49%17.27K
-71.35%12.98K
--11.53K
--12.40K
--10.07K
--45.31K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-16.34%-2.75M
-26.71%-2.80M
-82.30%-3.90M
-98.36%-3.50M
-83.10%-2.37M
-49.52%-2.21M
-38.63%-2.14M
-55.69%-1.77M
-9.54%-1.29M
-8.77%-1.48M
-74.99%-1.54M
-26.06%-1.13M
-21.41%-1.18M
-78.38%-1.36M
10.27%-882.10K
9.15%-900.03K
60.01%-971.92K
-2086.02%-762.37K
-2470.03%-983.02K
-2892.32%-990.71K
-9464.88%-2.43M
43.25%-34.87K
-8.96%-38.25K
42.82%-33.11K
57.97%-25.41K
-79.71%-61.46K
42.15%-35.10K
-89.53%-57.90K
---60.46K
---34.20K
---60.67K
---30.55K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
--70.87K
----
----
----
----
----
----
----
--5.22
--1.65K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-82.88%3.36K
172.75%1.46K
-98.43%13.55
-34.79%656.14
12938.47%19.62K
--533.73
--860.47
--1.01K
--150.47
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
44.60%3.66K
-29.41%1.87K
33.35%2.08K
29.74%2.29K
28.66%2.53K
22.42%2.65K
-33.65%1.56K
-25.09%1.76K
-30.94%1.97K
-31.22%2.17K
-31.37%2.36K
-35.00%2.35K
27.11%2.85K
-41.73%3.15K
-65.14%3.43K
-72.81%3.62K
--2.24K
--5.40K
--9.85K
--13.30K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
243.36%266.40K
-301.93%-232.47K
348.99%101.33K
1683.97%46.65K
-5024.69%-185.83K
3975.00%115.12K
1863.72%22.57K
-437.92%-2.95K
-61.43%-3.63K
-23566.12%-2.97K
-638.17%-1.28K
74.44%-547.56
65.81%-2.25K
-101.26%-12.55
94.84%-173.34
77.19%-2.14K
79.98%-6.57K
--994.92
---3.36K
---9.39K
---32.81K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-4675.20%-6.71M
4468.81%1.56M
-1680.82%-925.51K
---1.10M
---140.47K
--34.13K
---51.97K
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
---200.49K
--8.98K
--0.00
--29.71K
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---228.41K
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---1.87K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
30870877.23%223.88K
3027.46%294.22K
----
--58.25K
--0.73
--9.41K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-232.94%-8.97M
42.43%-1.18M
-114.49%-4.66M
-154.31%-4.50M
-107.64%-2.70M
-38.49%-2.06M
-40.14%-2.17M
-55.94%-1.77M
-9.54%-1.30M
-8.89%-1.48M
-74.90%-1.55M
-25.40%-1.14M
-20.84%-1.19M
-40.92%-1.36M
10.29%-885.70K
10.62%-905.79K
59.78%-980.73K
-2969.17%-967.27K
-2583.21%-987.25K
-2962.12%-1.01M
-9750.19%-2.44M
24.67%-31.52K
86.01%-36.79K
41.98%-33.09K
58.36%-24.75K
-22.89%-41.84K
-333.43%-262.98K
-86.71%-57.04K
---59.45K
---34.05K
---60.67K
---30.55K
Doanh thu sau thuế
-232.94%-8.97M
42.43%-1.18M
-114.49%-4.66M
-154.31%-4.50M
-107.64%-2.70M
-38.49%-2.06M
-40.14%-2.17M
-55.94%-1.77M
-9.54%-1.30M
-8.89%-1.48M
-74.90%-1.55M
-25.40%-1.14M
-20.84%-1.19M
-40.92%-1.36M
10.29%-885.70K
10.62%-905.79K
59.78%-980.73K
-2969.17%-967.27K
-2583.21%-987.25K
-2962.12%-1.01M
-9750.19%-2.44M
24.67%-31.52K
86.01%-36.79K
41.98%-33.09K
58.36%-24.75K
-22.89%-41.84K
-333.43%-262.98K
-86.71%-57.04K
---59.45K
---34.05K
---60.67K
---30.55K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-232.94%-8.97M
42.43%-1.18M
-114.49%-4.66M
-154.31%-4.50M
-107.64%-2.70M
-38.49%-2.06M
-40.14%-2.17M
-55.94%-1.77M
-9.54%-1.30M
-8.89%-1.48M
-74.90%-1.55M
-25.40%-1.14M
-20.84%-1.19M
-40.92%-1.36M
10.29%-885.70K
10.62%-905.79K
59.78%-980.73K
-2969.17%-967.27K
-2583.21%-987.25K
-2962.12%-1.01M
-9750.19%-2.44M
24.67%-31.52K
86.01%-36.79K
41.98%-33.09K
58.36%-24.75K
-22.89%-41.84K
-333.43%-262.98K
-86.71%-57.04K
---59.45K
---34.05K
---60.67K
---30.55K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-232.94%-8.97M
42.43%-1.18M
-114.49%-4.66M
-154.31%-4.50M
-107.64%-2.70M
-38.49%-2.06M
-40.14%-2.17M
-55.94%-1.77M
-9.54%-1.30M
-8.89%-1.48M
-74.90%-1.55M
-25.40%-1.14M
-20.84%-1.19M
-40.92%-1.36M
10.29%-885.70K
10.62%-905.79K
59.78%-980.73K
-2969.17%-967.27K
-2583.21%-987.25K
-2962.12%-1.01M
-9750.19%-2.44M
24.67%-31.52K
86.01%-36.79K
41.98%-33.09K
58.36%-24.75K
-22.89%-41.84K
-333.43%-262.98K
-86.71%-57.04K
---59.45K
---34.05K
---60.67K
---30.55K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-232.94%-8.97M
42.43%-1.18M
-114.49%-4.66M
-154.31%-4.50M
-107.64%-2.70M
-38.49%-2.06M
-40.14%-2.17M
-55.94%-1.77M
-9.54%-1.30M
-8.89%-1.48M
-74.90%-1.55M
-25.40%-1.14M
-20.84%-1.19M
-40.92%-1.36M
10.29%-885.70K
10.62%-905.79K
59.78%-980.73K
-2969.17%-967.27K
-2583.21%-987.25K
-2962.12%-1.01M
-9750.19%-2.44M
24.67%-31.52K
86.01%-36.79K
41.98%-33.09K
58.36%-24.75K
-22.89%-41.84K
-333.43%-262.98K
-86.71%-57.04K
---59.45K
---34.05K
---60.67K
---30.55K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-189.27%-0.27
49.95%-0.04
-89.04%-0.15
-93.92%-0.15
-52.20%-0.09
0.03%-0.07
-0.97%-0.08
-30.66%-0.08
3.62%-0.06
6.79%-0.07
-51.02%-0.08
-5.12%-0.06
20.75%-0.06
40.58%-0.08
70.29%-0.05
71.18%-0.05
84.32%-0.08
-1519.91%-0.13
-1507.54%-0.17
-1259.95%-0.19
-4729.24%-0.50
54.80%-0.01
90.25%-0.01
41.77%-0.01
58.43%-0.01
-23.07%-0.02
-333.49%-0.11
-86.70%-0.02
---0.03
---0.01
---0.03
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-189.27%-0.27
49.95%-0.04
-89.04%-0.15
-93.92%-0.15
-52.20%-0.09
0.03%-0.07
-0.97%-0.08
-30.66%-0.08
3.62%-0.06
6.79%-0.07
-51.02%-0.08
-5.12%-0.06
20.75%-0.06
40.58%-0.08
70.29%-0.05
71.18%-0.05
84.32%-0.08
-1519.91%-0.13
-1507.54%-0.17
-1259.95%-0.19
-4729.24%-0.50
54.80%-0.01
90.25%-0.01
41.77%-0.01
58.43%-0.01
-23.07%-0.02
-333.49%-0.11
-86.70%-0.02
---0.03
---0.01
---0.03
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Aduro Clean Technologies Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ADUR?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Aduro Clean Technologies Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Aduro Clean Technologies Inc báo cáo doanh thu là 120.69K cho năm tài chính 2025, tăng từ 167.68K của năm trước.
Lợi nhuận ròng của Aduro Clean Technologies Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Aduro Clean Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -19.38M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Aduro Clean Technologies Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Aduro Clean Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -8.97M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Aduro Clean Technologies Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Aduro Clean Technologies Inc là -8.60M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.