tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aduro Clean Technologies Inc

ADUR
Thêm vào danh sách theo dõi
13.780USD
+0.080+0.58%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
484.97MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ADUR

Theo dõi tình hình tài chính của Aduro Clean Technologies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Aduro Clean Technologies Inc

Mới phát hành
Th04 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.07/--
Doanh thu / Dự báo
45.70K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
167.68K
-32.58%
EPS(YoY)
-0.32
-21.57%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
47.35%-0.04
-83.22%-0.15
-92.29%-0.15
-53.36%-0.09
4.71%-0.07
-4.63%-0.08
-31.53%-0.08
3.39%-0.06
5.50%-0.07
-49.61%-0.08
-3.68%-0.06
---0.06
---0.08
---0.05
---0.06
----
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
232.59%88.42K
-19.89%31.69K
-28.13%54.15K
-39.76%45.70K
-51.22%26.58K
-6.58%39.56K
97.90%75.34K
76.26%75.87K
--54.50K
--42.35K
--38.07K
--43.04K
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--30.04K
Lợi nhuận ròng
42.43%-1.18M
-114.49%-4.66M
-154.31%-4.50M
-107.64%-2.70M
-38.49%-2.06M
-40.14%-2.17M
-55.94%-1.77M
-9.54%-1.30M
-8.89%-1.48M
-74.90%-1.55M
-25.40%-1.14M
-20.84%-1.19M
-40.92%-1.36M
10.29%-885.70K
10.62%-905.79K
59.78%-980.73K
-2969.17%-967.27K
-2583.21%-987.25K
-2962.12%-1.01M
-9750.19%-2.44M
Biên lợi nhuận ròng
----
35.51%-5266.24%
-217.46%-14213.52%
-188.90%-4977.60%
-129.92%-4498.13%
-187.31%-8165.88%
-66.92%-4477.33%
44.65%-1722.93%
38.22%-1956.40%
---2842.21%
---2682.25%
---3112.87%
---3166.77%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-80.89%0.26%
-27.51%0.65%
-43.91%0.69%
-33.14%1.33%
-44.82%1.36%
-66.29%0.89%
-40.16%1.23%
-4.40%1.99%
-48.29%2.46%
-45.68%2.65%
-61.51%2.06%
--2.08%
--4.76%
--4.87%
--5.36%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
232.59%88.42K
-19.89%31.69K
-28.13%54.15K
-39.76%45.70K
-51.22%26.58K
-6.58%39.56K
97.90%75.34K
76.26%75.87K
--54.50K
--42.35K
--38.07K
--43.04K
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--30.04K
Lợi nhuận hoạt động
-26.71%-2.80M
-82.30%-3.90M
-98.36%-3.50M
-83.10%-2.37M
-49.52%-2.21M
-38.63%-2.14M
-55.69%-1.77M
-9.54%-1.29M
-8.77%-1.48M
-74.99%-1.54M
-26.06%-1.13M
-21.41%-1.18M
-78.38%-1.36M
10.27%-882.10K
9.15%-900.03K
60.01%-971.92K
-2086.02%-762.37K
-2470.03%-983.02K
-2892.32%-990.71K
-9464.88%-2.43M
Lợi nhuận ròng
42.43%-1.18M
-114.49%-4.66M
-154.31%-4.50M
-107.64%-2.70M
-38.49%-2.06M
-40.14%-2.17M
-55.94%-1.77M
-9.54%-1.30M
-8.89%-1.48M
-74.90%-1.55M
-25.40%-1.14M
-20.84%-1.19M
-40.92%-1.36M
10.29%-885.70K
10.62%-905.79K
59.78%-980.73K
-2969.17%-967.27K
-2583.21%-987.25K
-2962.12%-1.01M
-9750.19%-2.44M
Tài sản ngắn hạn
304.11%29.42M
47.12%10.14M
138.28%12.02M
127.56%6.21M
241.73%7.28M
205.17%6.89M
96.46%5.04M
-24.97%2.73M
44.18%2.13M
16.92%2.26M
11.66%2.57M
91.62%3.64M
27.96%1.48M
9.73%1.93M
9.29%2.30M
-18.41%1.90M
-28.63%1.15M
256.28%1.76M
701.29%2.10M
2219.61%2.33M
Tổng nợ ngắn hạn
-15.48%391.66K
20.88%472.72K
5.57%424.31K
3.58%383.39K
51.13%463.42K
-11.27%391.07K
7.45%401.93K
-3.51%370.13K
-7.87%306.62K
24.66%440.75K
-8.19%374.06K
-21.18%383.60K
-27.16%332.83K
-61.64%353.55K
-48.52%407.43K
5.17%486.71K
279.00%456.96K
724.56%921.65K
1128.37%791.47K
1072.41%462.80K
Tổng tài sản
261.42%35.44M
69.79%15.81M
114.28%16.11M
81.57%9.31M
117.27%9.80M
99.25%9.31M
59.01%7.52M
-8.81%5.13M
61.17%4.51M
50.07%4.67M
56.07%4.73M
137.42%5.62M
110.75%2.80M
61.37%3.11M
39.68%3.03M
-1.29%2.37M
-17.88%1.33M
290.40%1.93M
726.09%2.17M
2292.33%2.40M
Tổng các khoản nợ
771.52%6.14M
461.50%3.38M
588.61%3.20M
70.78%755.71K
82.62%705.06K
13.86%602.38K
6.03%464.90K
-2.66%442.51K
-6.09%386.08K
18.21%529.07K
-14.72%438.47K
-25.19%454.60K
-15.12%411.13K
-53.15%447.57K
-40.56%514.14K
-36.60%607.68K
301.74%484.37K
754.71%955.35K
1242.42%864.95K
2327.94%958.42K
Tổng vốn chủ sở hữu
221.89%29.29M
42.69%12.42M
83.02%12.91M
82.59%8.55M
120.51%9.10M
110.16%8.71M
64.43%7.05M
-9.36%4.68M
72.75%4.13M
55.41%4.14M
70.54%4.29M
193.57%5.17M
182.96%2.39M
173.70%2.67M
92.88%2.52M
22.20%1.76M
-43.62%844.21K
154.69%973.92K
558.21%1.30M
2269.21%1.44M
Thu nhập hoạt động ròng
8.96%-1.83M
-30.43%-1.55M
-37.03%-1.85M
-94.36%-1.89M
-63.08%-2.01M
-39.96%-1.19M
-75.62%-1.35M
12.09%-972.89K
-64.82%-1.23M
-18.67%-851.69K
-1.72%-770.76K
-46.41%-1.11M
-31.56%-746.65K
-65.03%-717.71K
5.48%-757.73K
2.86%-755.90K
-15348.61%-567.53K
-4757.19%-434.88K
-1958.76%-801.67K
-11137.99%-778.14K
Đầu tư ròng
-664.44%-460.43K
-1224.60%-1.69M
-459.71%-1.03M
-384.91%-666.52K
36.96%-60.23K
71.60%-127.52K
-16.57%-183.47K
75.53%-137.45K
49.40%-95.55K
2.11%-449.01K
43.42%-157.39K
-216.11%-561.65K
-926.95%-188.82K
-302.47%-458.69K
-36970.33%-278.17K
-144.13%-177.68K
93.44%-18.39K
-104.93%-113.97K
99.11%-750.38
23200.71%402.61K
Tài chính thuần
1389.52%21.45M
-50.88%1.77M
128.59%8.67M
-3.55%1.54M
22.17%1.44M
324.53%3.61M
2532.29%3.79M
-55.91%1.60M
160.78%1.18M
6.51%849.51K
-89.55%144.09K
125.76%3.62M
4263.80%452.05K
121.82%797.61K
405.68%1.38M
2.87%1.60M
-100.96%-10.86K
68.72%359.57K
59.50%272.76K
--1.56M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Aduro Clean Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aduro Clean Technologies Inc, tổng doanh thu đạt 167.68K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 248.70K.

Tài sản ngắn hạn của Aduro Clean Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aduro Clean Technologies Inc, tài sản ngắn hạn là 6.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 127.56.

Tổng tài sản của Aduro Clean Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Aduro Clean Technologies Inc là 9.31M, bao gồm 6.21M tài sản ngắn hạn và 3.10M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Aduro Clean Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aduro Clean Technologies Inc, tổng nghĩa vụ của Aduro Clean Technologies Inc là 755.71K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của Aduro Clean Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aduro Clean Technologies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Aduro Clean Technologies Inc là 8.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.59.

Thu nhập hoạt động thuần của Aduro Clean Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aduro Clean Technologies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Aduro Clean Technologies Inc là -8.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.48.

Giá trị đầu tư ròng của Aduro Clean Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aduro Clean Technologies Inc, giá trị đầu tư ròng của Aduro Clean Technologies Inc là -1.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.73.

Giá trị huy động vốn ròng của Aduro Clean Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aduro Clean Technologies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Aduro Clean Technologies Inc là 10.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 180.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Aduro Clean Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aduro Clean Technologies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.57.

Thu nhập ròng của Aduro Clean Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aduro Clean Technologies Inc, lợi nhuận ròng là -8.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.74.

Biên lợi nhuận ròng của Aduro Clean Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aduro Clean Technologies Inc, biên lợi nhuận ròng là -5253.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Aduro Clean Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aduro Clean Technologies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Aduro Clean Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aduro Clean Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -133.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Aduro Clean Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aduro Clean Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -122.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.97.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Aduro Clean Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aduro Clean Technologies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.