tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ads-Tec Energy PLC

ADSE
Thêm vào danh sách theo dõi
12.880USD
+0.380+3.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
967.67MVốn hóa
LỗP/E TTM

ADSE Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Ads-Tec Energy PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
---11.54M
---4.22M
-47.33%-24.31M
-888.98%-31.13M
-137.44%-16.50M
13.69%-3.15M
---6.95M
---3.65M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
---47.62M
---40.77M
86.48%-10.63M
-57.70%-7.22M
-4178.67%-78.58M
59.28%-4.58M
--1.93M
---11.25M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
--2.83M
--3.22M
23.97%2.13M
33.56%1.99M
61.13%1.72M
394.17%1.49M
--1.07M
--300.95K
Các mục phi tiền mặt khác
--6.36M
---2.71K
-105.67%-3.16M
-362066.32%-6.40M
--55.76M
98.73%1.77K
----
--890.39
Thay đổi trong vốn lưu động
---11.85M
---4.97M
-269.79%-9.16M
-1419.30%-15.75M
147.21%5.39M
-114.93%-1.04M
---11.42M
--6.95M
-Thay đổi các khoản phải thu
--6.32M
----
100.87%85.21K
-1687.73%-5.77M
-4932.15%-9.81M
-27.97%363.62K
--203.06K
--504.85K
-Thay đổi hàng tồn kho
---17.63M
---4.97M
-893.63%-22.90M
-406.29%-15.02M
-68.43%2.89M
102.15%4.90M
--9.14M
--2.43M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
--91.10K
----
117.74%433.39K
-11456.73%-1.33M
-7752.64%-2.44M
87.34%-11.50K
---31.11K
---90.82K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
---12.30M
----
43.25%17.98M
51.30%-2.40M
147.29%12.55M
-196.07%-4.94M
---26.55M
--5.14M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
---11.54M
---4.22M
-47.33%-24.31M
-888.98%-31.13M
-137.44%-16.50M
13.69%-3.15M
---6.95M
---3.65M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--519.53K
--650.05K
101.74%7.09M
96.17%3.29M
24.87%3.52M
-40.86%1.68M
--2.82M
--2.84M
Chi phí vốn
--616.04K
--650.05K
101.74%7.09M
96.17%3.29M
24.87%3.52M
-40.86%1.68M
--2.82M
--2.84M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--349.96K
--418.02K
115.39%2.50M
135.81%751.06K
66.49%1.16M
71.15%318.50K
--695.98K
--186.09K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--169.57K
--232.03K
95.02%4.60M
86.87%2.54M
11.21%2.36M
-48.73%1.36M
--2.12M
--2.65M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--901.96
---902.85
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
---518.63K
---650.96K
-101.74%-7.09M
-96.17%-3.29M
-24.87%-3.52M
40.86%-1.68M
---2.82M
---2.84M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--11.03M
---407.19K
-100.33%-387.58K
-260.41%-7.71M
4587.45%117.29M
-21.09%4.81M
--2.50M
--6.09M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--6.32M
---4.75M
98.25%-387.58K
-260.41%-7.71M
-983.75%-22.11M
-21.09%4.81M
--2.50M
--6.09M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---3.64M
--4.34M
----
----
--233.84M
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--8.35M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
---94.44M
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--11.03M
---407.19K
-100.33%-387.58K
-260.41%-7.71M
4587.45%117.29M
-21.09%4.81M
--2.50M
--6.09M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
--21.37M
--26.33M
6318991.81%60.22M
631710.53%100.62M
-99.99%952.93
-99.81%15.92K
--7.28M
--8.30M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
---748.62K
---4.94M
-129.54%-28.66M
-223878.64%-35.67M
1435.70%97.02M
95.90%-15.92K
---7.26M
---388.21K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
--281.41K
--332.25K
1331.61%3.13M
--6.47M
---254.43K
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
--20.62M
--21.39M
-67.47%31.56M
--64.95M
658182.07%97.02M
-100.00%0.00
--14.74K
--7.91M
Dòng tiền tự do
---12.16M
---4.87M
-56.89%-31.41M
-613.47%-34.42M
-104.98%-20.02M
25.57%-4.82M
---9.77M
---6.48M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Ads-Tec Energy PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Ads-Tec Energy PLC đã tạo ra -58.20M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Ads-Tec Energy PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Ads-Tec Energy PLC đã tăng -200.51% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Ads-Tec Energy PLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Ads-Tec Energy PLC đã chi 3.86M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Ads-Tec Energy PLC đã thay đổi như thế nào?

Ads-Tec Energy PLC đã sử dụng 42.99M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ADSE?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Ads-Tec Energy PLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -62.06M, phản ánh sự thay đổi -196.61% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.