tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ads-Tec Energy PLC

ADSE
Thêm vào danh sách theo dõi
12.880USD
+0.380+3.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
967.67MVốn hóa
LỗP/E TTM

ADSE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Ads-Tec Energy PLC tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-24.60%20.62M
61.75%21.39M
-13.35%27.34M
-79.64%13.22M
-67.47%31.56M
--64.95M
--97.02M
--0.00
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-24.60%20.62M
61.75%21.39M
-13.35%27.34M
-79.64%13.22M
-67.47%31.56M
--64.95M
--97.02M
--0.00
Các khoản phải thu
-31.70%13.59M
15.98%29.50M
22.92%19.90M
35.71%25.44M
38.40%16.19M
543.70%18.74M
--11.70M
--2.91M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-32.35%13.47M
15.18%29.30M
22.96%19.90M
44.84%25.44M
50.27%16.19M
868.25%17.56M
--10.77M
--1.81M
-Các khoản phải thu khác
--36.08K
--112.86K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.41%5.50K
7.56%1.18M
--927.20K
--1.10M
Hàng tồn kho
56.55%57.42M
-40.20%34.93M
-24.66%36.68M
107.67%58.41M
291.12%48.69M
97.95%28.13M
--12.45M
--14.21M
Tài sản ngắn hạn khác
1293417.23%12.13M
----
--937.65
----
----
--988.24
---952.93
----
Tổng tài sản ngắn hạn
23.63%103.76M
-11.59%85.82M
-12.97%83.93M
-13.19%97.07M
-20.41%96.44M
553.10%111.82M
--121.17M
--17.12M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-5.88%8.54M
6.68%9.83M
13.11%9.07M
85.46%9.22M
70.20%8.02M
27.76%4.97M
--4.71M
--3.89M
-Tài sản cố định
2.80%13.19M
----
21.51%12.83M
----
--10.56M
37.28%7.24M
----
--5.27M
-Khấu hao lũy kế
23.76%4.65M
----
48.05%3.76M
----
--2.54M
64.05%2.27M
----
--1.38M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-21.14%18.52M
-6.49%20.82M
16.17%23.48M
22.84%22.27M
24.49%20.21M
30.29%18.13M
--16.24M
--13.91M
Tài sản dài hạn khác
388.58%5.41K
----
-304.67%-1.88K
----
--916.25
211.70%988.24
----
---884.72
Tổng tài sản dài hạn
-16.79%27.23M
-2.83%30.82M
4.45%32.72M
23.65%31.72M
36.57%31.33M
42.99%25.65M
--22.94M
--17.94M
Tổng tài sản
12.29%130.99M
-9.43%116.64M
-8.70%116.65M
-6.31%128.79M
-11.34%127.76M
292.08%137.47M
--144.11M
--35.06M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-196.19%-901.96
----
2.33%937.65
----
--916.25
----
----
----
Dự phòng ngắn hạn
-66.86%5.04M
236.99%6.14M
706.93%15.20M
-14.84%1.82M
-9.40%1.88M
19.18%2.14M
--2.08M
--1.80M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-5.66%13.06M
24.39%13.81M
1694.02%13.84M
1932.23%11.11M
-89.94%771.49K
-88.28%546.50K
--7.67M
--4.66M
-Nợ ngắn hạn
-7.78%12.03M
23.34%12.70M
--13.04M
--10.30M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--7.17M
--4.18M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
29.01%1.03M
37.67%1.12M
3.67%799.81K
48.33%810.61K
53.33%771.49K
14.39%546.50K
--503.14K
--477.75K
Nợ phải trả hoãn lại
-12.13%6.14M
-70.91%6.25M
-67.65%6.99M
250.17%21.48M
265.26%21.61M
240.92%6.13M
--5.92M
--1.80M
Nợ ngắn hạn khác
-49.62%11.18M
-46.83%12.39M
-5.54%22.19M
181.62%23.31M
193.84%23.49M
130.16%8.28M
--8.00M
--3.60M
Tổng nợ ngắn hạn
-1.42%55.78M
9.25%58.23M
45.74%56.58M
84.08%53.30M
33.84%38.82M
49.91%28.95M
--29.01M
--19.31M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-54.56%1.92M
-24.69%5.53M
-31.26%4.23M
-1.51%7.34M
-13.14%6.16M
320.08%7.46M
--7.09M
--1.77M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ phải trả hoãn lại
292.17%239.02K
-97.17%2.71K
-51.80%60.95K
-26.68%95.64K
0.52%126.44K
--130.45K
--125.79K
----
Các khoản nợ phát sinh
----
----
----
--13.39M
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
345.67%110.21M
624.19%55.04M
185.72%24.73M
-50.79%7.60M
-55.69%8.65M
-38.30%15.45M
--19.53M
--25.03M
Tổng nợ dài hạn
302.72%113.82M
132.99%60.10M
88.98%28.26M
37.44%25.80M
-34.31%14.96M
-32.79%18.77M
--22.77M
--27.93M
Tổng các khoản nợ
99.89%169.60M
49.61%118.33M
57.77%84.85M
65.74%79.09M
3.87%53.78M
1.02%47.72M
--51.77M
--47.24M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
20.24%4.51K
19.18%4.51K
2.33%3.75K
-4.18%3.79K
-3.85%3.67K
-86.04%3.95K
--3.81K
--28.31K
Lợi nhuận giữ lại
-224.79%-39.56M
-103.49%-1.73M
-57.13%31.70M
-44.70%49.60M
-19.92%73.94M
834.83%89.70M
--92.33M
---12.21M
Tổng vốn chủ sở hữu
-221.41%-38.61M
-103.40%-1.69M
-57.01%31.80M
-44.63%49.70M
-19.87%73.98M
836.91%89.75M
--92.33M
---12.18M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ADSE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Ads-Tec Energy PLC có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Ads-Tec Energy PLC có 20.62M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Ads-Tec Energy PLC là bao nhiêu?

Ads-Tec Energy PLC báo cáo tổng nợ phải trả là 118.83M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 100.68M nợ ngắn hạ và 18.14M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Ads-Tec Energy PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ads-Tec Energy PLC là 106.11M, bao gồm 78.25M tài sản ngắn hạn và 27.85M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Ads-Tec Energy PLC là bao nhiêu?

Ads-Tec Energy PLC báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -12.72M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.