tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Adial Pharmaceuticals Inc

ADIL
Thêm vào danh sách theo dõi
3.360USD
+0.070+2.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.07MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ADIL

Theo dõi tình hình tài chính của Adial Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Adial Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
-1.48/-2.73
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-298.27
-338.58%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-333.11%-1.48
-465.27%-1.82
-438.49%-2.02
68.63%-0.18
84.46%-0.34
76.05%-0.32
68.04%-0.38
-161.13%-0.59
20.13%-2.19
51.59%-1.35
---1.18
--0.96
---2.75
---2.78
---9.94
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
9.26%-2.02M
3.60%-2.00M
18.17%-1.79M
20.33%-1.96M
65.59%-2.23M
-7.83%-2.07M
-58.26%-2.19M
-325.99%-2.46M
-122.88%-6.48M
33.01%-1.92M
55.46%-1.38M
128.27%1.09M
0.07%-2.91M
50.84%-2.87M
27.99%-3.11M
13.36%-3.85M
39.84%-2.91M
-68.07%-5.83M
-29.44%-4.32M
-145.21%-4.44M
Lợi nhuận hoạt động
11.72%-2.00M
2.85%-1.89M
20.23%-1.76M
17.69%-1.88M
-22.89%-2.27M
-8.80%-1.94M
-62.86%-2.21M
-54.82%-2.29M
18.68%-1.85M
31.32%-1.78M
46.84%-1.36M
54.45%-1.48M
25.83%-2.27M
41.40%-2.60M
37.13%-2.55M
26.34%-3.24M
36.80%-3.06M
-27.72%-4.43M
-21.72%-4.06M
-142.12%-4.40M
Lợi nhuận ròng
9.26%-2.02M
3.60%-2.00M
18.17%-1.79M
20.33%-1.96M
65.59%-2.23M
-7.83%-2.07M
-58.26%-2.19M
-325.99%-2.46M
-122.88%-6.48M
33.01%-1.92M
55.46%-1.38M
128.27%1.09M
0.07%-2.91M
50.84%-2.87M
27.99%-3.11M
13.36%-3.85M
39.84%-2.91M
-68.07%-5.83M
-29.44%-4.32M
-145.21%-4.44M
Tài sản ngắn hạn
82.68%4.80M
52.28%6.18M
-10.76%5.01M
58.98%6.08M
-50.73%2.63M
26.89%4.06M
394.82%5.62M
86.79%3.82M
80.00%5.34M
-33.08%3.20M
-83.24%1.14M
-79.41%2.05M
-77.13%2.96M
-26.03%4.78M
-15.18%6.77M
77.81%9.94M
110.05%12.96M
25.81%6.46M
-2.29%7.99M
-40.97%5.59M
Tổng nợ ngắn hạn
14.01%1.51M
43.15%1.40M
39.29%1.15M
80.24%1.21M
135.36%1.32M
49.42%975.86K
56.96%829.05K
45.51%671.88K
-68.70%562.73K
-63.53%653.08K
-60.20%528.18K
-75.27%461.75K
-17.19%1.80M
-34.22%1.79M
-32.22%1.33M
-15.65%1.87M
6.31%2.17M
80.84%2.72M
79.13%1.96M
224.57%2.21M
Tổng tài sản
51.47%5.23M
32.30%6.67M
-15.68%5.66M
37.44%6.80M
-48.37%3.45M
6.49%5.04M
134.10%6.71M
30.95%4.95M
71.32%6.68M
-17.38%4.74M
-62.96%2.87M
-65.40%3.78M
-72.06%3.90M
-23.31%5.73M
-25.89%7.74M
35.48%10.92M
61.89%13.96M
36.12%7.47M
27.73%10.45M
-14.90%8.06M
Tổng các khoản nợ
14.01%1.51M
43.15%1.40M
39.29%1.15M
80.24%1.21M
135.36%1.32M
49.42%975.86K
56.96%829.05K
45.51%671.88K
-77.14%562.73K
-73.41%653.08K
-77.36%528.18K
-84.41%461.75K
-24.40%2.46M
-38.08%2.46M
-28.14%2.33M
-8.41%2.96M
8.26%3.26M
163.53%3.97M
196.99%3.25M
374.25%3.23M
Tổng vốn chủ sở hữu
74.79%3.72M
29.70%5.28M
-23.43%4.51M
30.72%5.59M
-65.26%2.13M
-0.38%4.07M
151.52%5.88M
28.93%4.28M
325.16%6.12M
24.63%4.08M
-56.75%2.34M
-58.33%3.32M
-86.55%1.44M
-6.59%3.28M
-24.88%5.41M
64.87%7.96M
90.60%10.71M
-12.00%3.51M
1.62%7.20M
-45.08%4.83M
Thu nhập hoạt động ròng
-1.70%-1.61M
8.89%-1.32M
-8.22%-1.83M
18.57%-1.75M
2.51%-1.59M
-20.65%-1.45M
-21.79%-1.69M
-136.43%-2.15M
29.26%-1.63M
31.18%-1.20M
59.14%-1.39M
74.29%-908.59K
7.93%-2.30M
26.22%-1.75M
3.56%-3.40M
-10.33%-3.53M
12.19%-2.50M
9.22%-2.37M
-59.82%-3.53M
-225.15%-3.20M
Đầu tư ròng
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--150.00K
----
----
----
----
--350.00K
--350.00K
--800.00K
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---33.73K
Tài chính thuần
522.50%315.28K
--2.60M
-85.47%524.68K
1188.88%5.30M
-98.68%50.65K
-100.00%0.00
2503.61%3.61M
708677.59%411.09K
527.33%3.82M
--3.38M
--138.67K
-96.89%58.00
-93.32%609.61K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.93%1.86K
123.59%9.12M
--1.25M
478.94%5.50M
-39.68%2.81M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Adial Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adial Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 6.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.28.

Tổng tài sản của Adial Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Adial Pharmaceuticals Inc là 6.67M, bao gồm 6.18M tài sản ngắn hạn và 492.48K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Adial Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adial Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Adial Pharmaceuticals Inc là 1.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.15.

Tổng vốn chủ sở hữu của Adial Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adial Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Adial Pharmaceuticals Inc là 5.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.70.

Thu nhập hoạt động thuần của Adial Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adial Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Adial Pharmaceuticals Inc là -7.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.85.

Giá trị huy động vốn ròng của Adial Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adial Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Adial Pharmaceuticals Inc là 8.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Adial Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adial Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -298.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -338.58.

Thu nhập ròng của Adial Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adial Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -7.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Adial Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adial Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -170.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Adial Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adial Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -136.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Adial Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adial Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.