tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Adagene Inc

ADAG
Thêm vào danh sách theo dõi
2.980USD
+0.010+0.34%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
196.90MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ADAG

Theo dõi tình hình tài chính của Adagene Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
196.90M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-5.76
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.51
Doanh thu
7.67M
Lợi nhuận ròng
-33.42M
ROE
-63.26%
ROA
-35.73%

Ngày công bố lợi nhuận của Adagene Inc

Mới phát hành
Th04 1, 2026
EPS / Dự báo
-0.37/--
Doanh thu / Dự báo
7.67M/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2025H2
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2019Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
---0.29
---0.59
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
7332.76%7.67M
----
-87.35%103.20K
-100.00%0.00
-84.81%815.75K
340.86%17.30M
-39.10%5.37M
188.72%3.92M
--8.82M
--1.36M
-18.46%391.41K
----
--480.00K
Lợi nhuận ròng
74.82%-4.13M
----
-10.61%-16.41M
-314.03%-17.01M
54.10%-14.84M
91.38%-4.11M
10.17%-32.33M
-28.01%-47.64M
---35.99M
---37.22M
-174.38%-12.83M
----
---4.68M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
---32386.45%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--9.98%
--20.40%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
7332.76%7.67M
----
-87.35%103.20K
-100.00%0.00
-84.81%815.75K
340.86%17.30M
-39.10%5.37M
188.72%3.92M
--8.82M
--1.36M
-18.46%391.41K
----
--480.00K
Lợi nhuận hoạt động
68.20%-5.45M
----
7.15%-17.34M
-262.74%-18.31M
47.91%-18.67M
89.50%-5.05M
-2.83%-35.85M
-28.18%-48.07M
---34.86M
---37.50M
-131.17%-12.45M
----
---5.38M
Lợi nhuận ròng
74.82%-4.13M
----
-10.61%-16.41M
-314.03%-17.01M
54.10%-14.84M
91.38%-4.11M
10.17%-32.33M
-28.01%-47.64M
---35.99M
---37.22M
-174.38%-12.83M
----
---4.68M
Tài sản ngắn hạn
-11.85%77.38M
-33.85%65.36M
-22.62%87.78M
-25.53%98.80M
-24.02%113.44M
-24.19%132.68M
-19.70%149.32M
-18.68%175.01M
--185.95M
--215.21M
--79.10M
--86.61M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-34.08%25.17M
-27.84%28.52M
21.39%38.18M
1.35%39.52M
-42.89%31.46M
-30.93%38.99M
84.70%55.08M
90.88%56.46M
--29.82M
--29.58M
--16.15M
--10.42M
----
Tổng tài sản
-12.33%78.26M
-34.00%66.52M
-22.86%89.27M
-25.52%100.78M
-24.06%115.73M
-24.22%135.30M
-19.58%152.40M
-18.04%178.56M
--189.51M
--217.86M
--84.26M
--89.08M
----
Tổng các khoản nợ
-31.96%26.36M
-35.27%28.60M
-14.22%38.74M
-15.84%44.19M
-34.83%45.17M
-20.29%52.51M
110.33%69.31M
108.20%65.87M
--32.95M
--31.64M
--19.20M
--13.61M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
2.72%51.90M
-33.00%37.91M
-28.40%50.52M
-31.65%56.59M
-15.08%70.56M
-26.53%82.79M
-46.93%83.09M
-39.49%112.68M
--156.56M
--186.22M
--65.06M
--75.47M
----
Thu nhập hoạt động ròng
72.27%-4.53M
----
---16.33M
---13.37M
----
----
----
----
----
----
-34.25%-8.54M
----
---6.36M
Đầu tư ròng
-64.52%235.19K
----
--662.88K
--447.24K
----
----
----
----
----
----
-106.10%-360.86K
----
--5.91M
Tài chính thuần
208.34%16.05M
----
--5.21M
---1.44M
----
----
----
----
----
----
-97.49%1.34M
----
--53.38M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Adagene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adagene Inc, tổng doanh thu đạt 7.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 103.20K.

Tài sản ngắn hạn của Adagene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adagene Inc, tài sản ngắn hạn là 77.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.85.

Tổng tài sản của Adagene Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Adagene Inc là 78.26M, bao gồm 77.38M tài sản ngắn hạn và 888.13K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Adagene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adagene Inc, tổng nghĩa vụ của Adagene Inc là 26.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.96.

Tổng vốn chủ sở hữu của Adagene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adagene Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Adagene Inc là 51.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.72.

Thu nhập hoạt động thuần của Adagene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adagene Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Adagene Inc là -21.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.37.

Giá trị đầu tư ròng của Adagene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adagene Inc, giá trị đầu tư ròng của Adagene Inc là 476.80K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.05.

Giá trị huy động vốn ròng của Adagene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adagene Inc, giá trị huy động vốn ròng của Adagene Inc là 4.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.94.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Adagene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adagene Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.74.

Thu nhập ròng của Adagene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adagene Inc, lợi nhuận ròng là -17.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.32.

Biên lợi nhuận ròng của Adagene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adagene Inc, biên lợi nhuận ròng là -229.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Adagene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adagene Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Adagene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adagene Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -41.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Adagene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adagene Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -21.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.53.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Adagene Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adagene Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -21.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.