tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Actuate Therapeutics Inc

ACTU
Thêm vào danh sách theo dõi
1.110USD
-0.060-5.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
26.56MVốn hóa
LỗP/E TTM

ACTU Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Actuate Therapeutics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
109.13%8.13M
52.28%13.16M
25.15%16.92M
1746.03%6.49M
88.05%3.89M
--8.64M
--13.52M
--351.71K
--2.07M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
109.13%8.13M
52.28%13.16M
25.15%16.92M
1746.03%6.49M
88.05%3.89M
--8.64M
--13.52M
--351.71K
--2.07M
Chi phí trả trước
7.32%385.44K
-14.53%484.00K
-29.77%519.24K
-1.05%195.90K
199.86%359.16K
--566.28K
--739.33K
--197.98K
--119.77K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
100.53%8.52M
48.17%13.64M
22.30%17.44M
1116.79%6.69M
94.17%4.25M
--9.21M
--14.26M
--549.69K
--2.19M
Tài sản dài hạn
Tài sản dài hạn khác
67.11%391.84K
255.04%392.49K
--269.93K
-76.27%280.34K
-54.07%234.47K
--110.55K
----
--1.18M
--510.50K
Tổng tài sản dài hạn
67.11%391.84K
255.04%392.49K
--269.93K
-76.27%280.34K
-54.07%234.47K
--110.55K
----
--1.18M
--510.50K
Tổng tài sản
98.78%8.91M
50.62%14.04M
24.20%17.71M
302.63%6.97M
66.13%4.48M
--9.32M
--14.26M
--1.73M
--2.70M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-54.79%32.08K
-61.92%27.02K
-69.06%21.96K
1.23%70.96K
--70.96K
--70.96K
--70.96K
--70.10K
----
Chi phí trích trước
-45.82%3.49M
-38.98%4.16M
-16.26%5.11M
-17.35%5.96M
11.44%6.44M
--6.81M
--6.10M
--7.21M
--5.78M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
--6.90M
--5.00M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
--6.90M
--5.00M
Nợ ngắn hạn khác
-54.79%32.08K
-61.92%27.02K
-69.06%21.96K
1.23%70.96K
--70.96K
--70.96K
--70.96K
--70.10K
----
Tổng nợ ngắn hạn
-48.42%4.72M
-35.17%5.71M
-25.00%6.37M
-54.16%9.20M
-37.87%9.15M
--8.80M
--8.50M
--20.07M
--14.73M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
0.00%404.99K
0.00%404.99K
0.00%404.99K
0.00%404.99K
0.00%404.99K
--404.99K
--404.99K
--404.99K
--404.99K
-Nợ dài hạn
0.00%404.99K
0.00%404.99K
0.00%404.99K
0.00%404.99K
0.00%404.99K
--404.99K
--404.99K
--404.99K
--404.99K
Chi phí phải trả dài hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-75.90%16.89K
-91.24%11.83K
--6.77K
--1.69K
--70.10K
--135.12K
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--1.26M
--1.02M
Tổng nợ dài hạn
-2.84%404.99K
-1.64%404.99K
-0.42%404.99K
-75.70%421.88K
-73.29%416.82K
--411.76K
--406.68K
--1.74M
--1.56M
Tổng các khoản nợ
-46.43%5.13M
-33.67%6.11M
-23.88%6.78M
-55.88%9.62M
-41.26%9.57M
--9.21M
--8.90M
--21.81M
--16.29M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
22.76%164.02M
22.68%162.53M
22.62%160.99M
2388.38%141.99M
2278.99%133.61M
--132.48M
--131.29M
--5.71M
--5.62M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
--94.18M
----
Lợi nhuận giữ lại
-15.53%-160.23M
-16.79%-154.61M
-19.15%-150.05M
-20.58%-144.65M
-22.32%-138.70M
---132.38M
---125.93M
---119.96M
---113.39M
Vốn dự trữ
22.76%164.02M
22.68%162.53M
22.62%160.99M
2388.38%141.99M
2278.99%133.61M
--132.48M
--131.29M
--5.71M
--5.62M
Tổng vốn chủ sở hữu
174.38%3.78M
7505.63%7.92M
104.09%10.94M
86.78%-2.65M
62.58%-5.09M
--104.19K
--5.36M
---20.08M
---13.60M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ACTU?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Actuate Therapeutics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Actuate Therapeutics Inc có 8.13M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Actuate Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Actuate Therapeutics Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 6.11M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 5.71M nợ ngắn hạ và 404.99K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Actuate Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Actuate Therapeutics Inc là 14.04M, bao gồm 13.64M tài sản ngắn hạn và 392.49K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Actuate Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Actuate Therapeutics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 7.92M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.