tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aclaris Therapeutics Inc

ACRS
Thêm vào danh sách theo dõi
5.250USD
+0.050+0.96%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
733.18MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ACRS

Theo dõi tình hình tài chính của Aclaris Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Aclaris Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.15/-0.16
Doanh thu / Dự báo
2.00M/1.32M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.83M
-58.19%
EPS(YoY)
-0.53
69.00%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-24.87%-0.15
84.05%-0.16
-12.15%-0.12
18.32%-0.13
48.29%-0.12
-4708.37%-1.01
74.28%-0.11
63.19%-0.15
43.40%-0.24
94.92%-0.02
---0.41
---0.42
---0.42
---0.41
---0.92
----
----
----
----
----
Doanh thu
37.18%2.00M
-85.94%1.29M
-24.09%3.30M
-35.76%1.78M
-39.32%1.46M
-47.58%9.21M
-53.18%4.35M
47.99%2.77M
-5.14%2.40M
126.62%17.57M
-51.19%9.28M
22.32%1.87M
73.98%2.53M
416.52%7.75M
1046.35%19.02M
-16.23%1.53M
-18.23%1.45M
-5.00%1.50M
14.49%1.66M
-10.85%1.82M
Lợi nhuận ròng
-31.42%-19.82M
79.50%-19.80M
-92.64%-14.61M
-40.44%-15.43M
10.96%-15.09M
-6375.65%-96.55M
74.07%-7.59M
62.85%-10.99M
39.84%-16.94M
94.60%-1.49M
-46.66%-29.26M
-44.01%-29.57M
-49.87%-28.16M
-21.18%-27.64M
5.65%-19.95M
-13.06%-20.53M
34.66%-18.79M
-73.11%-22.80M
-98.39%-21.15M
-56.60%-18.16M
Biên lợi nhuận ròng
4.20%-993.19%
-45.82%-1528.57%
-153.78%-442.98%
-118.61%-868.26%
-46.75%-1036.77%
-12252.32%-1048.22%
44.63%-174.55%
74.90%-397.18%
36.58%-706.46%
97.62%-8.49%
---315.24%
---1582.08%
---1113.92%
---356.44%
---269.43%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
348.56%10.42%
-1275.13%-13.44%
-42.22%25.77%
-113.26%-4.11%
-118.02%-4.19%
-101.54%-0.98%
279.73%44.59%
109.05%30.98%
-10.74%23.27%
-21.20%63.41%
--11.74%
--14.82%
--26.07%
--80.47%
--52.52%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
37.18%2.00M
-85.94%1.29M
-24.09%3.30M
-35.76%1.78M
-39.32%1.46M
-47.58%9.21M
-53.18%4.35M
47.99%2.77M
-5.14%2.40M
126.62%17.57M
-51.19%9.28M
22.32%1.87M
73.98%2.53M
416.52%7.75M
1046.35%19.02M
-16.23%1.53M
-18.23%1.45M
-5.00%1.50M
14.49%1.66M
-10.85%1.82M
Lợi nhuận hoạt động
-24.79%-22.19M
-58.73%-22.33M
-76.29%-17.05M
-33.62%-16.91M
-10.25%-17.78M
40.68%-14.07M
67.31%-9.67M
62.02%-12.65M
47.49%-16.13M
-7.91%-23.72M
-58.42%-29.58M
-36.57%-33.31M
-52.77%-30.72M
-6.21%-21.98M
3.72%-18.67M
-84.72%-24.39M
-66.31%-20.11M
-52.60%-20.69M
-85.33%-19.39M
-16.04%-13.21M
Lợi nhuận ròng
-31.42%-19.82M
79.50%-19.80M
-92.64%-14.61M
-40.44%-15.43M
10.96%-15.09M
-6375.65%-96.55M
74.07%-7.59M
62.85%-10.99M
39.84%-16.94M
94.60%-1.49M
-46.66%-29.26M
-44.01%-29.57M
-49.87%-28.16M
-21.18%-27.64M
5.65%-19.95M
-13.06%-20.53M
34.66%-18.79M
-73.11%-22.80M
-98.39%-21.15M
-56.60%-18.16M
Tài sản ngắn hạn
1.32%110.23M
-23.53%96.32M
-23.98%100.59M
-11.42%104.20M
-19.62%108.79M
-2.25%125.95M
7.53%132.33M
-11.51%117.64M
-26.59%135.34M
-44.35%128.86M
-52.03%123.07M
-48.74%132.94M
-3.42%184.36M
12.93%231.55M
24.68%256.57M
7.50%259.35M
41.92%190.88M
256.62%205.03M
254.81%205.78M
240.02%241.26M
Tổng nợ ngắn hạn
27.22%27.37M
-9.34%28.64M
36.22%25.63M
71.15%26.84M
7.14%21.51M
2.08%31.60M
-31.13%18.82M
-31.31%15.68M
9.98%20.08M
41.09%30.95M
38.06%27.32M
40.77%22.83M
9.16%18.26M
-4.33%21.94M
10.93%19.79M
8.72%16.22M
15.31%16.73M
54.17%22.93M
39.50%17.84M
-15.94%14.92M
Tổng tài sản
0.32%198.72M
-27.17%160.46M
-3.76%175.53M
17.43%189.15M
13.80%198.09M
11.61%220.33M
-16.47%182.39M
-31.65%161.07M
-24.22%174.06M
-22.46%197.41M
-18.41%218.35M
-15.23%235.65M
1.40%229.71M
1.35%254.60M
1.57%267.63M
-3.50%277.98M
40.35%226.53M
254.90%251.21M
266.46%263.49M
238.88%288.05M
Tổng các khoản nợ
1.93%55.07M
-11.42%57.38M
6.11%55.43M
110.68%57.41M
68.57%54.03M
61.02%64.77M
-15.77%52.24M
-51.25%27.25M
-39.41%32.05M
-29.40%40.23M
29.77%62.02M
32.39%55.90M
14.18%52.90M
5.76%56.98M
1.88%47.79M
-22.14%42.22M
-5.66%46.33M
62.58%53.87M
50.63%46.91M
52.19%54.23M
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.29%143.65M
-33.73%103.08M
-7.72%120.10M
-1.56%131.74M
1.44%144.07M
-1.03%155.55M
-16.75%130.15M
-25.55%133.82M
-19.68%142.01M
-20.46%157.18M
-28.89%156.33M
-23.75%179.75M
-1.88%176.81M
0.14%197.62M
1.50%219.84M
0.83%235.75M
60.47%180.20M
424.15%197.34M
431.40%216.58M
373.64%233.81M
Thu nhập hoạt động ròng
-39.00%-18.15M
-46.91%-13.13M
-149.69%-10.93M
18.90%-9.99M
37.27%-13.06M
-32.20%-8.94M
189.59%22.00M
40.34%-12.32M
21.01%-20.82M
64.63%-6.76M
-214.15%-24.56M
-5.02%-20.65M
-25.68%-26.35M
-11.95%-19.11M
26.30%-7.82M
-60.92%-19.67M
-71.43%-20.97M
-92.79%-17.07M
12.71%-10.61M
-12.94%-12.22M
Đầu tư ròng
-261.79%-30.93M
111.69%10.37M
394.81%13.83M
848.81%5.05M
13.58%19.12M
-1275.14%-88.72M
-91.41%2.79M
96.57%-674.00K
-34.75%16.83M
179.42%7.55M
2573.29%32.53M
7.36%-19.66M
-13.81%25.80M
129.45%2.70M
103.23%1.22M
53.33%-21.22M
139.74%29.93M
-298.09%-9.18M
-819.34%-37.67M
-333.58%-45.47M
Tài chính thuần
21111.27%57.78M
-103.40%-2.53M
-13936.36%-3.04M
18.18%-9.00K
-400.00%-275.00K
152104.08%74.58M
125.29%22.00K
-100.04%-11.00K
---55.00K
32.43%49.00K
-690.91%-87.00K
-63.27%26.74M
-100.00%0.00
1950.00%37.00K
99.90%-11.00K
-46.41%72.81M
-99.97%30.00K
-100.03%-2.00K
-4060.79%-11.57M
140173.20%135.87M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Aclaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aclaris Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 7.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.72M.

Tài sản ngắn hạn của Aclaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aclaris Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 96.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.53.

Tổng tài sản của Aclaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Aclaris Therapeutics Inc là 160.46M, bao gồm 96.32M tài sản ngắn hạn và 64.14M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Aclaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aclaris Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Aclaris Therapeutics Inc là 57.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.42.

Tổng vốn chủ sở hữu của Aclaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aclaris Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Aclaris Therapeutics Inc là 103.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.73.

Thu nhập hoạt động thuần của Aclaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aclaris Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Aclaris Therapeutics Inc là -74.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.66.

Giá trị đầu tư ròng của Aclaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aclaris Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Aclaris Therapeutics Inc là 48.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 169.32.

Giá trị huy động vốn ròng của Aclaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aclaris Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Aclaris Therapeutics Inc là -5.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.86.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Aclaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aclaris Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.00.

Thu nhập ròng của Aclaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aclaris Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -64.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.84.

Biên lợi nhuận ròng của Aclaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aclaris Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -829.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.59.

Biên lợi nhuận gộp của Aclaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aclaris Therapeutics Inc, biên lợi nhuận gộp là 6.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Aclaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aclaris Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -50.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Aclaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aclaris Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -34.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Aclaris Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aclaris Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -74.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.