tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AECOM

ACM
Thêm vào danh sách theo dõi
72.390USD
+0.650+0.91%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.28BVốn hóa
18.75P/E TTM

Tình hình tài chính của ACM

Theo dõi tình hình tài chính của AECOM thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của AECOM

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/1.47
Doanh thu / Dự báo
--/2.02B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
16.14B
0.21%
EPS(YoY)
4.24
43.00%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
29.04%1.40
-54.84%0.57
-29.19%0.91
0.28%0.99
14532.03%1.08
81.42%1.26
596.82%1.29
201.67%0.99
-98.66%0.01
9.59%0.69
--0.18
---0.97
--0.55
--0.63
--2.21
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.78%3.80B
-4.57%3.83B
1.58%4.18B
0.65%4.18B
-4.37%3.77B
2.93%4.01B
6.98%4.11B
13.31%4.15B
13.00%3.94B
15.30%3.90B
12.15%3.84B
13.01%3.66B
8.60%3.49B
3.54%3.38B
2.16%3.43B
-4.89%3.24B
-1.59%3.21B
-1.40%3.27B
-6.03%3.35B
6.86%3.41B
Lợi nhuận ròng
25.43%179.86M
-55.39%74.52M
-30.24%120.37M
-2.46%130.97M
14139.72%143.39M
76.88%167.04M
577.38%172.55M
199.68%134.27M
-98.69%1.01M
7.38%94.44M
-75.88%25.47M
-232.20%-134.70M
84.36%76.61M
42.89%87.94M
9.83%105.62M
783.60%101.89M
5.58%41.56M
135.56%61.55M
141.78%96.17M
-87.09%11.53M
Biên lợi nhuận ròng
13.70%5.12%
-11.57%4.16%
-19.73%3.58%
37.77%4.87%
41.66%4.50%
66.86%4.70%
259.38%4.45%
213.98%3.54%
-12.09%3.18%
-1.91%2.82%
--1.24%
---3.10%
--3.62%
--2.87%
--3.15%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.18%7.80%
9.70%7.33%
10.64%7.92%
13.96%7.82%
16.41%7.71%
6.88%6.69%
8.98%7.16%
0.59%6.87%
1.33%6.62%
-1.58%6.26%
--6.57%
--6.83%
--6.54%
--6.36%
--6.45%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.53%22.63%
6.21%22.69%
6.57%22.24%
-1.23%20.64%
11.99%21.44%
10.54%21.37%
6.43%20.87%
8.36%20.90%
-1.31%19.15%
-0.13%19.33%
--19.61%
--19.29%
--19.40%
--19.36%
--19.80%
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.78%3.80B
-4.57%3.83B
1.58%4.18B
0.65%4.18B
-4.37%3.77B
2.93%4.01B
6.98%4.11B
13.31%4.15B
13.00%3.94B
15.30%3.90B
12.15%3.84B
13.01%3.66B
8.60%3.49B
3.54%3.38B
2.16%3.43B
-4.89%3.24B
-1.59%3.21B
-1.40%3.27B
-6.03%3.35B
6.86%3.41B
Lợi nhuận hoạt động
0.60%252.20M
5.35%240.15M
16.26%291.43M
16.06%288.79M
15.81%250.71M
9.46%227.94M
18.59%250.67M
20.10%248.84M
11.62%216.49M
16.09%208.25M
19.88%211.37M
10.34%207.19M
12.20%193.95M
9.57%179.38M
1.98%176.32M
13.67%187.78M
8.54%172.85M
12.12%163.70M
23.09%172.89M
26.49%165.19M
Lợi nhuận ròng
25.43%179.86M
-55.39%74.52M
-30.24%120.37M
-2.46%130.97M
14139.72%143.39M
76.88%167.04M
577.38%172.55M
199.68%134.27M
-98.69%1.01M
7.38%94.44M
-75.88%25.47M
-232.20%-134.70M
84.36%76.61M
42.89%87.94M
9.83%105.62M
783.60%101.89M
5.58%41.56M
135.56%61.55M
141.78%96.17M
-87.09%11.53M
Tài sản ngắn hạn
-6.34%6.49B
-7.25%6.49B
-6.21%6.73B
2.08%7.27B
6.66%6.93B
11.42%7.00B
16.31%7.18B
13.50%7.12B
7.59%6.50B
4.22%6.28B
5.95%6.17B
8.21%6.27B
6.00%6.04B
1.64%6.03B
-5.68%5.82B
-7.25%5.80B
-8.97%5.70B
-14.07%5.93B
-18.02%6.17B
-14.29%6.25B
Tổng nợ ngắn hạn
-2.36%5.87B
-4.20%5.88B
-6.99%5.93B
-0.98%6.23B
-1.97%6.02B
2.28%6.14B
8.95%6.37B
10.06%6.29B
10.81%6.14B
8.00%6.00B
8.25%5.85B
4.57%5.71B
4.80%5.54B
0.80%5.56B
-2.13%5.40B
-3.79%5.46B
-5.68%5.28B
-8.13%5.51B
-9.34%5.52B
-1.25%5.68B
Tổng tài sản
1.91%12.01B
1.03%11.94B
1.15%12.20B
1.71%12.25B
2.83%11.78B
3.77%11.82B
7.37%12.06B
5.43%12.05B
0.62%11.46B
-0.14%11.39B
0.84%11.23B
1.58%11.43B
1.70%11.39B
-0.33%11.41B
-5.07%11.14B
-5.97%11.25B
-6.57%11.20B
-8.49%11.44B
-9.73%11.73B
-8.29%11.96B
Tổng các khoản nợ
2.32%9.53B
0.80%9.49B
-1.93%9.50B
0.06%9.55B
2.79%9.32B
5.11%9.42B
9.51%9.69B
8.45%9.55B
4.78%9.06B
2.86%8.96B
3.70%8.85B
1.54%8.80B
1.21%8.65B
-1.18%8.71B
-4.16%8.53B
-5.20%8.67B
-5.64%8.55B
-7.04%8.82B
-7.10%8.90B
-0.14%9.15B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.37%2.48B
1.93%2.45B
13.74%2.70B
8.00%2.70B
3.00%2.47B
-1.18%2.40B
-0.56%2.37B
-4.72%2.50B
-12.52%2.39B
-9.83%2.43B
-8.51%2.38B
1.73%2.62B
3.29%2.74B
2.54%2.69B
-7.92%2.61B
-8.49%2.58B
-9.47%2.65B
-13.04%2.63B
-17.11%2.83B
-27.51%2.82B
Thu nhập hoạt động ròng
-98.02%3.78M
-50.16%75.31M
-34.36%196.13M
-2.60%283.73M
102.06%190.66M
5.61%151.09M
4.77%298.78M
4.28%291.30M
724.71%94.36M
19.21%143.06M
-9.63%285.18M
36.37%279.34M
803.20%11.44M
-38.41%120.01M
-0.79%315.57M
-36.05%204.84M
-102.75%-1.63M
2642.89%194.85M
-51.02%318.08M
72.01%320.33M
Đầu tư ròng
34.11%-40.39M
-40.74%-34.82M
-1031.22%-279.91M
26.10%-47.27M
-74.47%-61.30M
71.49%-24.74M
22.00%-24.74M
-179.35%-63.97M
8.31%-35.13M
-91.85%-86.79M
40.67%-31.72M
21.29%-22.90M
-93.70%-38.31M
-48.70%-45.24M
-175.43%-53.47M
12.46%-29.10M
61.55%-19.78M
40.48%-30.42M
47.11%-19.41M
14.58%-33.24M
Tài chính thuần
-50.43%-173.17M
-208.44%-374.23M
64.08%-122.07M
-119.40%-45.15M
-85.24%-115.12M
3.92%-121.33M
-26.35%-339.83M
511.24%232.80M
-11.01%-62.15M
-38.19%-126.28M
-190.90%-268.96M
55.50%-56.61M
29.78%-55.98M
68.37%-91.38M
21.41%-92.46M
27.08%-127.22M
28.14%-79.73M
38.46%-288.90M
47.11%-117.64M
-55.36%-174.48M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của AECOM là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AECOM, tổng doanh thu đạt 16.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.11B.

Tài sản ngắn hạn của AECOM là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AECOM, tài sản ngắn hạn là 6.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.21.

Tổng tài sản của AECOM là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của AECOM là 12.20B, bao gồm 6.73B tài sản ngắn hạn và 5.47B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của AECOM là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AECOM, tổng nghĩa vụ của AECOM là 9.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.93.

Tổng vốn chủ sở hữu của AECOM là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AECOM, tổng vốn chủ sở hữu của AECOM là 2.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.74.

Thu nhập hoạt động thuần của AECOM là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AECOM, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của AECOM là 1.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.57.

Giá trị đầu tư ròng của AECOM là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AECOM, giá trị đầu tư ròng của AECOM là -413.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -96.17.

Giá trị huy động vốn ròng của AECOM là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AECOM, giá trị huy động vốn ròng của AECOM là -403.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của AECOM là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AECOM, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.00.

Thu nhập ròng của AECOM là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AECOM, lợi nhuận ròng là 561.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.65.

Biên lợi nhuận ròng của AECOM là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AECOM, biên lợi nhuận ròng là 4.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.62.

Biên lợi nhuận gộp của AECOM là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AECOM, biên lợi nhuận gộp là 7.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.97.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của AECOM là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AECOM, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của AECOM là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AECOM, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 27.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của AECOM là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AECOM, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.87.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của AECOM là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AECOM, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.