tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Albertsons Companies Inc

ACI
Thêm vào danh sách theo dõi
12.550USD
-0.040-0.32%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
6.13BVốn hóa
31.44P/E TTM

Tình hình tài chính của ACI

Theo dõi tình hình tài chính của Albertsons Companies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Albertsons Companies Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.17/0.54
Doanh thu / Dự báo
24.94B/24.82B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
83.17B
3.46%
EPS(YoY)
0.40
-75.87%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-58.54%0.17
-418.55%-0.94
-20.14%0.55
20.03%0.30
-0.82%0.41
-32.04%0.30
10.08%0.69
-45.87%0.25
-42.70%0.42
-21.33%0.43
207.34%0.63
--0.46
--0.73
--0.55
--0.20
--1.44
----
----
----
----
Doanh thu
0.24%24.94B
7.73%20.25B
1.86%19.12B
1.96%18.92B
2.54%24.88B
2.51%18.80B
1.17%18.77B
1.43%18.55B
0.89%24.27B
0.41%18.34B
2.22%18.56B
2.07%18.29B
3.17%24.05B
5.07%18.27B
8.53%18.15B
8.56%17.92B
9.60%23.31B
10.22%17.38B
8.56%16.73B
4.75%16.51B
Lợi nhuận ròng
-64.17%84.70M
-379.86%-480.80M
-26.78%293.30M
15.81%168.50M
-1.79%236.40M
-31.42%171.80M
10.85%400.60M
-45.49%145.50M
-42.21%240.70M
-16.05%250.50M
231.26%361.40M
-17.50%266.90M
-6.11%416.50M
-18.43%298.40M
-69.95%109.10M
25.92%323.50M
19.18%443.60M
353.68%365.80M
193.53%363.10M
-9.70%256.90M
Biên lợi nhuận ròng
-64.26%0.34%
-359.79%-2.37%
-40.21%1.53%
13.58%0.89%
-4.22%0.95%
-33.10%0.91%
31.72%2.57%
-46.25%0.78%
-42.82%0.99%
-19.81%1.37%
-5.84%1.95%
--1.46%
--1.73%
--1.70%
--2.07%
--2.01%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.80%26.59%
-0.64%27.21%
-1.78%27.45%
-2.25%27.00%
-2.49%27.08%
-2.41%27.38%
-0.22%27.94%
0.30%27.62%
0.23%27.77%
0.81%28.06%
-0.73%28.00%
--27.54%
--27.71%
--27.84%
--28.21%
--28.01%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.96%34.04%
14.36%33.43%
13.16%33.27%
1.53%30.27%
-1.73%29.61%
-5.02%29.23%
-8.74%29.40%
-7.13%29.81%
-7.38%30.13%
-9.63%30.77%
6.75%32.21%
--32.10%
--32.53%
--34.05%
--30.18%
--27.59%
----
----
----
----
Doanh thu
0.24%24.94B
7.73%20.25B
1.86%19.12B
1.96%18.92B
2.54%24.88B
2.51%18.80B
1.17%18.77B
1.43%18.55B
0.89%24.27B
0.41%18.34B
2.22%18.56B
2.07%18.29B
3.17%24.05B
5.07%18.27B
8.53%18.15B
8.56%17.92B
9.60%23.31B
10.22%17.38B
8.56%16.73B
4.75%16.51B
Lợi nhuận hoạt động
-24.44%364.50M
-6.38%377.00M
-6.17%569.10M
-12.55%380.30M
-14.59%482.40M
-18.40%402.70M
-3.85%606.50M
-12.30%434.90M
-20.27%564.80M
-4.99%493.50M
1.37%630.80M
-7.20%495.90M
-1.67%708.40M
-23.43%519.40M
3.37%622.30M
3.01%534.40M
-2.29%720.40M
501.12%678.30M
129.07%602.00M
-5.31%518.80M
Lợi nhuận ròng
-64.17%84.70M
-379.86%-480.80M
-26.78%293.30M
15.81%168.50M
-1.79%236.40M
-31.42%171.80M
10.85%400.60M
-45.49%145.50M
-42.21%240.70M
-16.05%250.50M
231.26%361.40M
-17.50%266.90M
-6.11%416.50M
-18.43%298.40M
-69.95%109.10M
25.92%323.50M
19.18%443.60M
353.68%365.80M
193.53%363.10M
-9.70%256.90M
Tài sản ngắn hạn
7.32%6.89B
2.39%6.72B
6.47%7.10B
3.10%6.85B
3.37%6.42B
4.32%6.56B
0.05%6.67B
3.50%6.65B
2.43%6.21B
0.27%6.29B
-37.66%6.66B
-30.69%6.42B
-30.16%6.06B
-25.05%6.27B
27.52%10.69B
15.98%9.26B
17.63%8.68B
19.73%8.37B
12.57%8.38B
5.41%7.99B
Tổng nợ ngắn hạn
3.91%8.18B
7.90%7.82B
9.23%7.82B
13.40%8.42B
11.35%7.87B
-2.77%7.25B
-8.94%7.16B
-6.32%7.42B
-8.51%7.07B
-11.52%7.46B
-40.96%7.86B
-3.89%7.92B
-2.39%7.72B
0.96%8.43B
78.38%13.31B
16.62%8.24B
18.02%7.91B
22.19%8.35B
13.09%7.46B
5.08%7.07B
Tổng tài sản
1.69%26.92B
0.04%26.77B
1.61%27.09B
1.21%26.85B
1.51%26.47B
2.04%26.76B
0.64%26.67B
0.78%26.53B
1.01%26.08B
0.20%26.22B
-12.31%26.50B
-8.46%26.32B
-8.51%25.82B
-6.95%26.17B
8.16%30.21B
5.16%28.75B
5.37%28.22B
5.73%28.12B
6.14%27.94B
3.30%27.34B
Tổng các khoản nợ
8.86%25.30B
6.67%24.93B
5.54%24.59B
1.12%23.77B
0.35%23.25B
-0.44%23.37B
-2.79%23.30B
-2.48%23.51B
-2.74%23.16B
-4.24%23.47B
-16.82%23.97B
1.48%24.11B
1.29%23.82B
2.90%24.51B
19.94%28.82B
-0.13%23.75B
0.13%23.51B
0.61%23.82B
2.92%24.03B
1.78%23.79B
Tổng vốn chủ sở hữu
-49.98%1.61B
-45.77%1.84B
-25.67%2.50B
1.96%3.08B
10.68%3.22B
23.24%3.39B
33.17%3.37B
36.26%3.02B
45.66%2.91B
65.87%2.75B
80.74%2.53B
-55.66%2.22B
-57.50%2.00B
-61.51%1.66B
-64.24%1.40B
40.47%5.00B
42.71%4.71B
47.20%4.30B
31.47%3.91B
14.78%3.56B
Thu nhập hoạt động ròng
-3.38%728.90M
-5.46%717.10M
-32.92%367.60M
27.69%527.60M
-21.49%754.40M
-18.33%758.50M
43.12%548.00M
-18.92%413.20M
14.62%960.90M
18.77%928.70M
-8.81%382.90M
-22.81%509.60M
-15.49%838.30M
7.02%781.90M
-34.91%419.90M
-38.80%660.20M
-6.34%991.90M
-19.40%730.60M
134.41%645.10M
71.52%1.08B
Đầu tư ròng
-7.09%-507.70M
17.10%-394.00M
8.90%-447.50M
6.07%-363.80M
11.88%-474.10M
-13.74%-475.30M
-11.97%-491.20M
11.21%-387.30M
-18.53%-538.00M
16.19%-417.90M
12.44%-438.70M
-2.32%-436.20M
17.68%-453.90M
-37.81%-498.60M
-29.59%-501.00M
-43.29%-426.30M
-11.85%-551.40M
42.36%-361.80M
-50.31%-386.60M
-3.41%-297.50M
Tài chính thuần
69.45%-129.20M
-67.36%-321.00M
104.31%5.80M
-19.19%-44.10M
-31.83%-422.90M
64.79%-191.80M
-1176.00%-134.50M
-2.49%-37.00M
47.84%-320.80M
87.15%-544.80M
-98.86%12.50M
62.82%-36.10M
-374.90%-615.00M
-3217.53%-4.24B
346.14%1.10B
7.70%-97.10M
-18.59%-129.50M
67.88%-127.80M
20.58%-447.30M
-501.53%-105.20M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Albertsons Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Albertsons Companies Inc, tổng doanh thu đạt 83.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.39B.

Tài sản ngắn hạn của Albertsons Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Albertsons Companies Inc, tài sản ngắn hạn là 6.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.39.

Tổng tài sản của Albertsons Companies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Albertsons Companies Inc là 26.77B, bao gồm 6.72B tài sản ngắn hạn và 20.05B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Albertsons Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Albertsons Companies Inc, tổng nghĩa vụ của Albertsons Companies Inc là 24.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của Albertsons Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Albertsons Companies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Albertsons Companies Inc là 1.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.77.

Thu nhập hoạt động thuần của Albertsons Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Albertsons Companies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Albertsons Companies Inc là 1.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.96.

Giá trị đầu tư ròng của Albertsons Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Albertsons Companies Inc, giá trị đầu tư ròng của Albertsons Companies Inc là -1.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Albertsons Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Albertsons Companies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Albertsons Companies Inc là -782.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.34.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Albertsons Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Albertsons Companies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.87.

Thu nhập ròng của Albertsons Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Albertsons Companies Inc, lợi nhuận ròng là 217.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.32.

Biên lợi nhuận ròng của Albertsons Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Albertsons Companies Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.79.

Biên lợi nhuận gộp của Albertsons Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Albertsons Companies Inc, biên lợi nhuận gộp là 27.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.84.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Albertsons Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Albertsons Companies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Albertsons Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Albertsons Companies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Albertsons Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Albertsons Companies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.30.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Albertsons Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Albertsons Companies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.