tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Achieve Life Sciences Inc

ACHV
Thêm vào danh sách theo dõi
7.540USD
-0.300-3.83%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
401.44MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ACHV

Theo dõi tình hình tài chính của Achieve Life Sciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Achieve Life Sciences Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.80/-0.16
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.25
-0.94%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-118.07%-0.80
48.49%-0.19
23.88%-0.27
22.28%-0.28
-48.73%-0.37
-42.64%-0.37
-38.45%-0.36
-8.25%-0.36
43.00%-0.25
48.34%-0.26
68.77%-0.26
---0.34
---0.43
---0.50
---0.83
---3.24
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-487.90%-74.77M
20.73%-10.17M
-18.62%-14.66M
-15.42%-14.44M
-50.31%-12.72M
-97.52%-12.83M
-125.71%-12.36M
-76.03%-12.51M
-2.69%-8.46M
27.78%-6.49M
51.25%-5.48M
45.65%-7.11M
21.29%-8.24M
-18.74%-8.99M
-57.07%-11.23M
-95.44%-13.08M
7.45%-10.47M
5.33%-7.57M
-51.38%-7.15M
-77.76%-6.69M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-53.22%7.83%
25.00%45.01%
39.92%35.63%
-7.41%18.98%
-38.41%16.74%
47.11%36.01%
-70.40%25.46%
-69.19%20.50%
-50.05%27.18%
-68.90%24.48%
60.41%86.02%
--66.54%
--54.40%
--78.71%
--53.62%
--66.45%
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-46.40%-18.39M
18.85%-10.46M
-20.84%-14.73M
-17.86%-14.69M
-49.01%-12.56M
-115.55%-12.89M
-177.93%-12.19M
-89.68%-12.47M
-9.29%-8.43M
30.26%-5.98M
59.62%-4.39M
48.00%-6.57M
23.42%-7.71M
-18.71%-8.58M
-52.66%-10.86M
-88.84%-12.64M
10.87%-10.07M
9.49%-7.23M
-50.71%-7.12M
-78.29%-6.69M
Lợi nhuận ròng
-487.90%-74.77M
20.73%-10.17M
-18.62%-14.66M
-15.42%-14.44M
-50.31%-12.72M
-97.52%-12.83M
-125.71%-12.36M
-76.03%-12.51M
-2.69%-8.46M
27.78%-6.49M
51.25%-5.48M
45.65%-7.11M
21.29%-8.24M
-18.74%-8.99M
-57.07%-11.23M
-95.44%-13.08M
7.45%-10.47M
5.33%-7.57M
-51.38%-7.15M
-77.76%-6.69M
Tài sản ngắn hạn
230.90%188.29M
24.24%31.06M
9.38%39.89M
9.94%50.05M
-8.98%56.90M
-63.08%25.00M
114.74%36.47M
107.92%45.53M
137.00%62.52M
271.54%67.71M
-37.86%16.98M
4.49%21.90M
-15.31%26.38M
-51.65%18.22M
-38.71%27.33M
-39.66%20.96M
-26.59%31.15M
23.83%37.69M
20.61%44.59M
44.35%34.73M
Tổng nợ ngắn hạn
2205.58%197.66M
65.96%11.83M
35.92%9.08M
44.88%9.73M
-37.43%8.57M
-65.34%7.13M
-67.90%6.68M
64.53%6.72M
297.51%13.70M
1.34%20.57M
-3.64%20.81M
-40.98%4.08M
-35.68%3.45M
406.26%20.30M
374.70%21.60M
124.84%6.92M
14.75%5.36M
14.08%4.01M
55.03%4.55M
66.45%3.08M
Tổng tài sản
223.13%190.44M
21.01%33.10M
8.17%41.79M
8.60%52.04M
-9.04%58.94M
-60.93%27.36M
99.44%38.63M
96.89%47.92M
124.07%64.79M
236.71%70.03M
-35.37%19.37M
2.59%24.34M
-14.92%28.91M
-48.79%20.80M
-36.92%29.97M
-37.24%23.72M
-25.41%33.98M
20.65%40.61M
17.91%47.52M
36.87%37.80M
Tổng các khoản nợ
1087.90%205.12M
31.31%22.43M
14.31%20.27M
11.40%18.43M
-23.28%17.27M
-16.98%17.08M
-14.82%17.73M
-18.52%16.54M
17.12%22.51M
1.07%20.57M
-3.92%20.82M
-10.49%20.30M
-7.70%19.22M
6.12%20.36M
11.27%21.67M
631.82%22.68M
341.92%20.82M
436.68%19.18M
546.55%19.47M
59.58%3.10M
Tổng vốn chủ sở hữu
-135.22%-14.68M
3.88%10.68M
2.96%21.52M
7.13%33.62M
-1.46%41.67M
-79.22%10.28M
1543.30%20.90M
677.07%31.38M
335.97%42.28M
11063.88%49.46M
-117.44%-1.45M
286.78%4.04M
-26.33%9.70M
-97.93%443.00K
-70.39%8.30M
-96.99%1.04M
-67.77%13.17M
-28.77%21.43M
-24.79%28.04M
35.15%34.70M
Thu nhập hoạt động ròng
-18.83%-10.78M
37.48%-6.93M
-95.64%-17.98M
-9.25%-11.33M
-84.29%-9.07M
-109.68%-11.09M
-110.56%-9.19M
-101.95%-10.37M
26.29%-4.92M
36.31%-5.29M
60.84%-4.36M
54.58%-5.14M
19.76%-6.68M
-22.48%-8.30M
-113.55%-11.14M
-30.06%-11.31M
8.33%-8.32M
-5.07%-6.78M
-110.40%-5.22M
-100.55%-8.69M
Đầu tư ròng
-2155.86%-137.80M
25.75%14.28M
-93.95%709.00K
-195.35%-12.65M
--6.70M
--11.35M
195383.33%11.72M
88573.33%13.27M
----
----
---6.00K
---15.00K
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
Tài chính thuần
308.66%168.46M
--21.00K
818.33%6.26M
149.83%4.04M
27042.48%41.22M
-100.00%0.00
--682.00K
---8.11M
-101.00%-153.00K
119282.98%56.11M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1019.10%15.23M
-50.53%47.00K
18.66%17.71M
1475.00%126.00K
-93.65%1.36M
-59.75%95.00K
-6.35%14.93M
-99.95%8.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Achieve Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Achieve Life Sciences Inc, tài sản ngắn hạn là 39.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.38.

Tổng tài sản của Achieve Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Achieve Life Sciences Inc là 41.79M, bao gồm 39.89M tài sản ngắn hạn và 1.90M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Achieve Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Achieve Life Sciences Inc, tổng nghĩa vụ của Achieve Life Sciences Inc là 20.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của Achieve Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Achieve Life Sciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Achieve Life Sciences Inc là 21.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.96.

Thu nhập hoạt động thuần của Achieve Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Achieve Life Sciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Achieve Life Sciences Inc là -54.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.47.

Giá trị đầu tư ròng của Achieve Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Achieve Life Sciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Achieve Life Sciences Inc là 6.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 128.32.

Giá trị huy động vốn ròng của Achieve Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Achieve Life Sciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Achieve Life Sciences Inc là 51.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.18.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Achieve Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Achieve Life Sciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.94.

Thu nhập ròng của Achieve Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Achieve Life Sciences Inc, lợi nhuận ròng là -54.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.21.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Achieve Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Achieve Life Sciences Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Achieve Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Achieve Life Sciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -257.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Achieve Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Achieve Life Sciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -135.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.04.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Achieve Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Achieve Life Sciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -54.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.47.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.