tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Adicet Bio Inc

ACET
Thêm vào danh sách theo dõi
9.110USD
+0.050+0.55%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
87.43MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ACET

Theo dõi tình hình tài chính của Adicet Bio Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Adicet Bio Inc

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-1.88/-3.11
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-16.95
20.53%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-508.17%-1.88
-1300.74%-4.43
-1306.13%-4.72
-3.88%-0.34
12.56%-0.31
53.73%-0.32
71.09%-0.34
56.26%-0.33
50.71%-0.35
2.40%-0.68
---1.16
---0.75
---0.72
---0.70
---0.98
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
727.73%24.99M
1.07%5.47M
13.24%3.43M
--4.81M
Lợi nhuận ròng
28.25%-20.24M
-6.23%-30.52M
11.88%-26.86M
-4.40%-31.22M
-0.71%-28.21M
2.58%-28.73M
38.90%-30.48M
7.72%-29.90M
9.28%-28.02M
1.29%-29.49M
-126.79%-49.88M
-43.77%-32.40M
-768.71%-30.88M
-88.93%-29.88M
-56.97%-22.00M
-107.65%-22.54M
121.66%4.62M
-76.52%-15.81M
5.18%-14.01M
-93.86%-10.85M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---159.72%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.58%
--0.52%
--0.69%
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
727.73%24.99M
1.07%5.47M
13.24%3.43M
--4.81M
Lợi nhuận hoạt động
27.82%-21.57M
-3.72%-31.89M
15.69%-27.95M
1.39%-32.39M
3.19%-29.89M
2.61%-30.74M
-1.08%-33.15M
5.85%-32.85M
7.36%-30.87M
-0.00%-31.57M
-42.70%-32.80M
-53.65%-34.89M
-808.07%-33.32M
-120.09%-31.57M
-67.65%-22.98M
-124.22%-22.71M
122.57%4.71M
-53.41%-14.34M
-0.40%-13.71M
-79.18%-10.13M
Lợi nhuận ròng
28.25%-20.24M
-6.23%-30.52M
11.88%-26.86M
-4.40%-31.22M
-0.71%-28.21M
2.58%-28.73M
38.90%-30.48M
7.72%-29.90M
9.28%-28.02M
1.29%-29.49M
-126.79%-49.88M
-43.77%-32.40M
-768.71%-30.88M
-88.93%-29.88M
-56.97%-22.00M
-107.65%-22.54M
121.66%4.62M
-76.52%-15.81M
5.18%-14.01M
-93.86%-10.85M
Tài sản ngắn hạn
-8.79%140.07M
-10.66%160.93M
-48.38%106.49M
-44.06%127.74M
-38.66%153.56M
11.01%180.14M
10.99%206.32M
9.44%228.35M
6.62%250.35M
-37.84%162.27M
-34.95%185.88M
-20.99%208.66M
-16.60%234.81M
-7.58%261.04M
43.57%285.74M
22.09%264.09M
22.88%281.53M
181.49%282.44M
69.51%199.03M
193.30%216.30M
Tổng nợ ngắn hạn
11.25%18.30M
11.03%21.53M
-2.34%18.94M
-4.61%17.08M
-5.81%16.45M
0.54%19.39M
-1.89%19.39M
-4.96%17.90M
-3.50%17.46M
-2.13%19.29M
14.79%19.77M
14.89%18.84M
73.97%18.09M
20.78%19.71M
-14.03%17.22M
-21.72%16.40M
-58.70%10.40M
-27.41%16.32M
-39.22%20.03M
487.74%20.95M
Tổng tài sản
-11.44%169.38M
-12.65%192.35M
-42.89%140.48M
-39.38%162.97M
-34.74%191.27M
6.23%220.22M
5.45%245.96M
-3.17%268.84M
-3.90%293.10M
-37.31%207.29M
-34.16%233.26M
-15.84%277.63M
-10.42%304.97M
-2.43%330.69M
37.76%354.30M
22.74%329.90M
20.70%340.45M
120.33%338.94M
71.01%257.19M
261.54%268.78M
Tổng các khoản nợ
-1.70%29.32M
-1.38%33.15M
-8.99%31.34M
-12.25%29.60M
-13.02%29.82M
-9.46%33.61M
-10.75%34.43M
-12.55%33.73M
-11.53%34.29M
-3.21%37.12M
5.28%38.58M
5.28%38.57M
31.98%38.76M
7.10%38.35M
-8.32%36.65M
-9.40%36.64M
-35.90%29.37M
-18.63%35.81M
19.43%39.97M
1023.87%40.44M
Tổng vốn chủ sở hữu
-13.24%140.06M
-14.68%159.21M
-48.40%109.14M
-43.27%133.37M
-37.62%161.45M
9.66%186.61M
8.66%211.53M
-1.65%235.11M
-2.78%258.80M
-41.79%170.18M
-38.71%194.68M
-18.48%239.06M
-14.42%266.21M
-3.56%292.34M
46.24%317.66M
28.43%293.27M
31.67%311.08M
176.01%303.13M
85.77%217.22M
222.77%228.34M
Thu nhập hoạt động ròng
15.38%-21.49M
13.24%-20.91M
-1.37%-22.31M
-13.71%-26.63M
-11.15%-25.40M
-2.62%-24.10M
-3.62%-22.01M
5.93%-23.42M
5.17%-22.85M
-24.68%-23.49M
-38.56%-21.24M
-69.32%-24.90M
-686.94%-24.09M
-40.11%-18.84M
-58.28%-15.33M
-15.08%-14.71M
127.10%4.11M
-0.74%-13.44M
-23.77%-9.68M
-139.20%-12.78M
Đầu tư ròng
759.87%18.88M
-101.33%-44.53M
117.43%16.84M
11011.59%32.95M
-1097.07%-2.86M
-16164.71%-22.12M
-10560.15%-96.58M
79.96%-302.00K
87.52%-239.00K
97.90%-136.00K
81.17%-906.00K
47.10%-1.51M
27.24%-1.92M
-110.85%-6.49M
32.98%-4.81M
-645.81%-2.85M
-133.56%-2.63M
-124.73%-3.08M
-115.86%-7.18M
-102.55%-382.00K
Tài chính thuần
37.50%-65.00K
54813.87%75.23M
---150.00K
30.88%267.00K
-100.09%-104.00K
80.26%137.00K
100.00%0.00
-9.73%204.00K
1585328.57%110.97M
-75.00%76.00K
-100.14%-59.00K
38.65%226.00K
99.38%-7.00K
-99.69%304.00K
11550.83%42.18M
703.70%163.00K
-100.78%-1.13M
36403.00%97.46M
852.63%362.00K
-2600.00%-27.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Adicet Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adicet Bio Inc, tài sản ngắn hạn là 160.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.66.

Tổng tài sản của Adicet Bio Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Adicet Bio Inc là 192.35M, bao gồm 160.93M tài sản ngắn hạn và 31.43M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Adicet Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adicet Bio Inc, tổng nghĩa vụ của Adicet Bio Inc là 33.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của Adicet Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adicet Bio Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Adicet Bio Inc là 159.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.68.

Thu nhập hoạt động thuần của Adicet Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adicet Bio Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Adicet Bio Inc là -122.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.31.

Giá trị đầu tư ròng của Adicet Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adicet Bio Inc, giá trị đầu tư ròng của Adicet Bio Inc là 2.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.01.

Giá trị huy động vốn ròng của Adicet Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adicet Bio Inc, giá trị huy động vốn ròng của Adicet Bio Inc là 75.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Adicet Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adicet Bio Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -16.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.53.

Thu nhập ròng của Adicet Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adicet Bio Inc, lợi nhuận ròng là -116.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Adicet Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adicet Bio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -67.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Adicet Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adicet Bio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -56.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.34.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Adicet Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adicet Bio Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -122.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.31.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.