tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ACADIA Pharmaceuticals Inc

ACAD
Thêm vào danh sách theo dõi
25.870USD
-0.680-2.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.43BVốn hóa
11.60P/E TTM

Tình hình tài chính của ACAD

Theo dõi tình hình tài chính của ACADIA Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ACADIA Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.06
Doanh thu / Dự báo
--/295.86M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.07B
11.87%
EPS(YoY)
2.32
69.96%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-81.26%0.02
86.54%1.61
115.36%0.43
-21.22%0.16
13.31%0.11
210.62%0.86
149.74%0.20
2857.18%0.20
137.89%0.10
207.88%0.28
---0.40
--0.01
---0.27
---0.26
---1.08
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.72%268.06M
9.39%283.99M
11.27%278.63M
9.34%264.57M
18.70%244.32M
12.36%259.60M
18.28%250.40M
46.44%241.96M
73.75%205.83M
69.27%231.04M
61.96%211.70M
22.79%165.24M
2.59%118.46M
4.38%136.49M
-0.68%130.71M
16.79%134.56M
8.37%115.47M
8.06%130.76M
9.15%131.61M
4.65%115.22M
Lợi nhuận ròng
-80.84%3.64M
90.32%273.57M
119.07%71.78M
-20.14%26.67M
14.69%18.99M
213.87%143.74M
150.27%32.77M
2897.22%33.39M
138.48%16.55M
209.76%45.80M
-139.77%-65.18M
103.28%1.11M
61.95%-43.02M
3.18%-41.73M
-88.03%-27.18M
22.47%-34.01M
-70.14%-113.06M
35.45%-43.09M
82.92%-14.46M
-4.11%-43.87M
Biên lợi nhuận ròng
-82.54%1.36%
73.98%96.33%
96.88%25.76%
-26.96%10.08%
-3.38%7.77%
179.34%55.37%
142.50%13.09%
1946.79%13.80%
122.15%8.04%
164.84%19.82%
---30.79%
--0.67%
---36.32%
---30.57%
---45.77%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.98%90.75%
-0.91%90.77%
-0.26%92.23%
-0.33%92.16%
3.16%91.65%
-0.71%91.60%
-0.67%92.47%
-3.16%92.47%
-9.88%88.85%
-6.08%92.26%
--93.09%
--95.49%
--98.59%
--98.23%
--97.96%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.72%268.06M
9.39%283.99M
11.27%278.63M
9.34%264.57M
18.70%244.32M
12.36%259.60M
18.28%250.40M
46.44%241.96M
73.75%205.83M
69.27%231.04M
61.96%211.70M
22.79%165.24M
2.59%118.46M
4.38%136.49M
-0.68%130.71M
16.79%134.56M
8.37%115.47M
8.06%130.76M
9.15%131.61M
4.65%115.22M
Lợi nhuận hoạt động
-123.93%-4.62M
148.87%17.39M
12.99%35.76M
6.36%32.37M
26.82%19.29M
-80.00%6.99M
154.77%31.64M
902.21%30.44M
128.39%15.21M
175.86%34.94M
-87.18%-57.78M
109.02%3.04M
52.59%-53.58M
-3.15%-46.06M
-101.73%-30.87M
23.01%-33.65M
-69.26%-113.02M
33.51%-44.66M
82.19%-15.30M
0.68%-43.71M
Lợi nhuận ròng
-80.84%3.64M
90.32%273.57M
119.07%71.78M
-20.14%26.67M
14.69%18.99M
213.87%143.74M
150.27%32.77M
2897.22%33.39M
138.48%16.55M
209.76%45.80M
-139.77%-65.18M
103.28%1.11M
61.95%-43.02M
3.18%-41.73M
-88.03%-27.18M
22.47%-34.01M
-70.14%-113.06M
35.45%-43.09M
82.92%-14.46M
-4.11%-43.87M
Tài sản ngắn hạn
25.84%1.10B
13.19%1.06B
36.55%1.08B
31.78%960.55M
28.97%870.94M
52.29%938.32M
57.92%788.28M
47.96%728.92M
34.29%675.30M
21.30%616.13M
-4.29%499.17M
-7.49%492.63M
-7.26%502.85M
-17.79%507.94M
-18.62%521.55M
-17.53%532.52M
-19.55%542.22M
-13.91%617.82M
-12.23%640.92M
-12.23%645.73M
Tổng nợ ngắn hạn
0.99%305.52M
-29.82%277.11M
3.67%356.58M
-2.32%330.02M
-8.49%302.53M
55.31%394.87M
64.09%343.94M
79.76%337.85M
47.39%330.60M
102.38%254.25M
79.81%209.60M
59.70%187.94M
87.54%224.30M
30.77%125.63M
32.14%116.57M
23.45%117.68M
9.35%119.60M
-9.34%96.07M
-3.96%88.22M
10.31%95.33M
Tổng tài sản
41.76%1.61B
31.69%1.56B
36.23%1.33B
34.07%1.23B
32.42%1.13B
58.59%1.19B
54.44%976.87M
42.21%914.10M
30.49%855.10M
27.41%748.96M
4.99%632.54M
4.90%642.77M
4.97%655.30M
-16.04%587.81M
-16.05%602.49M
-15.41%612.77M
-17.34%624.25M
-10.54%700.12M
-9.80%717.67M
-4.64%724.43M
Tổng các khoản nợ
-2.71%357.16M
-25.97%336.81M
3.46%413.50M
1.45%403.17M
-6.12%367.13M
43.43%454.96M
47.83%399.69M
60.91%397.40M
39.14%391.06M
69.27%317.20M
52.92%270.37M
38.81%246.98M
56.61%281.05M
17.69%187.40M
17.31%176.81M
11.48%177.92M
3.39%179.45M
2.33%159.23M
7.05%150.72M
65.15%159.59M
Tổng vốn chủ sở hữu
63.10%1.25B
67.49%1.23B
58.92%917.27M
59.16%822.38M
64.91%765.24M
69.72%732.79M
59.37%577.18M
30.55%516.70M
23.99%464.04M
7.83%431.75M
-14.92%362.17M
-8.98%395.79M
-15.86%374.26M
-25.97%400.41M
-24.92%425.69M
-23.01%434.85M
-23.52%444.80M
-13.73%540.89M
-13.42%566.96M
-14.81%564.84M
Thu nhập hoạt động ròng
67.20%33.98M
-220.68%-48.73M
17.46%74.29M
155.69%63.96M
-30.11%20.32M
-52.71%40.38M
207.28%63.25M
205.00%25.01M
262.15%29.08M
457.97%85.39M
-8009.35%-58.95M
162.48%8.20M
76.51%-17.93M
-3.17%-23.85M
95.74%-727.00K
48.18%-13.13M
-26.90%-76.33M
15.89%-23.12M
25.13%-17.06M
31.33%-25.33M
Đầu tư ròng
153.43%66.28M
-145.74%-55.87M
3.77%-79.35M
22.95%-43.29M
-783.60%-124.05M
35301.73%122.15M
-341.74%-82.46M
71.08%-56.19M
-107.29%-14.04M
98.04%-347.00K
120.91%34.11M
-248.20%-194.28M
46.57%192.52M
-124.81%-17.75M
109.88%15.44M
-224.27%-55.80M
325.38%131.34M
161.17%71.55M
-202.17%-156.32M
-113.56%-17.21M
Tài chính thuần
130.20%4.23M
1051.14%22.67M
3416.04%9.42M
347.57%15.96M
76.22%1.84M
-63.77%1.97M
-97.90%268.00K
-34.92%3.56M
-28.85%1.04M
236.68%5.43M
4342.86%12.75M
42.99%5.48M
-40.58%1.47M
-63.02%1.61M
-73.08%287.00K
-23.46%3.83M
-68.07%2.47M
-75.92%4.37M
-90.90%1.07M
-89.44%5.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ACADIA Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACADIA Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 1.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 957.80M.

Tài sản ngắn hạn của ACADIA Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACADIA Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 1.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.19.

Tổng tài sản của ACADIA Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ACADIA Pharmaceuticals Inc là 1.56B, bao gồm 1.06B tài sản ngắn hạn và 502.08M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ACADIA Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACADIA Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của ACADIA Pharmaceuticals Inc là 336.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của ACADIA Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACADIA Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của ACADIA Pharmaceuticals Inc là 1.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.49.

Thu nhập hoạt động thuần của ACADIA Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACADIA Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ACADIA Pharmaceuticals Inc là 104.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.36.

Giá trị đầu tư ròng của ACADIA Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACADIA Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của ACADIA Pharmaceuticals Inc là -302.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -890.78.

Giá trị huy động vốn ròng của ACADIA Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACADIA Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của ACADIA Pharmaceuticals Inc là 49.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 628.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ACADIA Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACADIA Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.96.

Thu nhập ròng của ACADIA Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACADIA Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là 391.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.66.

Biên lợi nhuận ròng của ACADIA Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACADIA Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là 36.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.34.

Biên lợi nhuận gộp của ACADIA Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACADIA Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 91.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ACADIA Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACADIA Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 39.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ACADIA Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACADIA Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 28.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ACADIA Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ACADIA Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 104.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.36.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.