tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ABVC Biopharma Inc

ABVC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.010USD
-0.070-6.48%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
26.26MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ABVC

Theo dõi tình hình tài chính của ABVC Biopharma Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ABVC Biopharma Inc

Mới phát hành
Th05 18, 2026
EPS / Dự báo
-0.06/--
Doanh thu / Dự báo
0.00/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
-100.00%
EPS(YoY)
-0.39
6.36%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-8.98%-0.06
-929.30%-0.14
-256.38%-0.05
-55.95%-0.13
80.67%-0.06
130.25%0.02
98.16%-0.02
87.83%-0.08
47.21%-0.29
96.09%-0.06
---0.82
---0.68
---0.55
---1.47
---3.71
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
----
104.47%795.95K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-9.19%1.97K
2350.74%389.28K
1817.53%117.14K
-99.06%1.21K
-99.63%2.17K
-62.42%15.88K
-98.05%6.11K
399.89%128.27K
--588.99K
-57.30%42.27K
895.07%312.86K
-90.25%25.66K
----
-14.33%99.00K
-86.12%31.44K
234.01%263.15K
Lợi nhuận ròng
-85.29%-1.56M
-1653.81%-3.56M
-568.15%-1.25M
-122.88%-2.26M
70.29%-842.08K
159.82%229.30K
94.38%-186.56K
55.26%-1.01M
-55.41%-2.83M
92.12%-383.33K
10.46%-3.32M
-21.76%-2.26M
69.58%-1.82M
---4.86M
-105.09%-3.70M
5.71%-1.86M
-431.27%-6.00M
----
2.14%-1.81M
-6.61%-1.97M
9.54%-1.13M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
-368.97%-161.76%
----
----
120.28%6558.65%
99.84%-34.49%
97.64%-894.14%
-16326.56%-242959.92%
-4132.95%-32346.84%
---21204.23%
---37898.59%
---1479.07%
---764.17%
---3101.84%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
0.08%100.00%
----
----
101.58%100.00%
215.60%99.92%
109.12%99.84%
45.20%77.01%
-11621.73%-6329.84%
---86.44%
---1094.65%
--53.04%
--54.94%
--94.48%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-59.12%4.50%
-68.92%7.38%
-61.40%4.85%
-43.75%6.93%
-6.58%11.00%
3.51%23.74%
-16.77%12.57%
-72.53%12.33%
-69.22%11.78%
16.04%22.94%
--15.11%
--44.87%
--38.27%
--19.77%
--17.81%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
----
104.47%795.95K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-9.19%1.97K
2350.74%389.28K
1817.53%117.14K
-99.06%1.21K
-99.63%2.17K
-62.42%15.88K
-98.05%6.11K
399.89%128.27K
--588.99K
-57.30%42.27K
895.07%312.86K
-90.25%25.66K
----
-14.33%99.00K
-86.12%31.44K
234.01%263.15K
Lợi nhuận hoạt động
-126.91%-1.57M
-796.24%-2.99M
-2439.30%-1.17M
-134.99%-2.29M
75.58%-693.00K
34.71%-334.16K
102.32%49.95K
55.48%-976.64K
-48.90%-2.84M
83.66%-511.84K
42.01%-2.15M
-7.18%-2.19M
69.35%-1.91M
---3.13M
-88.57%-3.72M
-0.56%-2.05M
-396.41%-6.22M
----
-52.78%-1.97M
-70.48%-2.04M
-6.95%-1.25M
Lợi nhuận ròng
-85.29%-1.56M
-1653.81%-3.56M
-568.15%-1.25M
-122.88%-2.26M
70.29%-842.08K
159.82%229.30K
94.38%-186.56K
55.26%-1.01M
-55.41%-2.83M
92.12%-383.33K
10.46%-3.32M
-21.76%-2.26M
69.58%-1.82M
---4.86M
-105.09%-3.70M
5.71%-1.86M
-431.27%-6.00M
----
2.14%-1.81M
-6.61%-1.97M
9.54%-1.13M
Tài sản ngắn hạn
-55.85%648.85K
14.75%2.50M
89.57%4.07M
26.53%2.77M
-18.11%1.47M
31.58%2.18M
-13.84%2.15M
2.85%2.19M
-48.44%1.79M
-44.54%1.66M
-14.11%2.49M
-78.25%2.13M
-56.43%3.48M
-68.96%2.99M
-59.17%2.90M
169.86%9.79M
53.45%7.99M
55.92%9.63M
503.76%7.11M
126.04%3.63M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-19.87%5.39M
-6.00%6.16M
3.04%6.51M
-0.25%6.53M
1.46%6.73M
7.47%6.56M
17.76%6.32M
13.44%6.55M
30.71%6.63M
10.07%6.10M
37.72%5.36M
58.34%5.77M
38.52%5.07M
50.14%5.54M
13.24%3.89M
-16.69%3.65M
-21.49%3.66M
-23.78%3.69M
-43.12%3.44M
-42.23%4.38M
----
Tổng tài sản
32.65%19.73M
179.34%21.06M
46.42%21.18M
10.98%16.24M
2.87%14.88M
-3.14%7.54M
-12.83%14.46M
57.01%14.63M
34.70%14.46M
-18.74%7.78M
58.31%16.59M
-32.38%9.32M
-11.04%10.73M
-30.07%9.58M
-15.17%10.48M
54.08%13.78M
14.64%12.07M
18.02%13.70M
89.22%12.35M
39.06%8.94M
----
Tổng các khoản nợ
-0.22%6.90M
13.92%7.76M
3.09%6.68M
-0.79%6.75M
-0.77%6.92M
4.36%6.82M
-13.90%6.48M
-29.75%6.81M
-22.52%6.97M
2.96%6.53M
57.29%7.53M
110.50%9.69M
91.28%9.00M
31.40%6.34M
0.47%4.79M
-45.40%4.60M
-46.51%4.71M
-46.03%4.83M
-38.29%4.77M
7.02%8.43M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
61.24%12.83M
1736.77%13.30M
81.63%14.49M
21.22%9.49M
6.27%7.96M
-42.24%723.96K
-11.94%7.98M
2232.99%7.83M
331.65%7.49M
-61.27%1.25M
59.17%9.06M
-104.00%-367.01K
-76.44%1.73M
-63.52%3.24M
-24.99%5.69M
1679.20%9.18M
325.85%7.36M
233.21%8.87M
736.81%7.59M
135.73%515.99K
----
Thu nhập hoạt động ròng
-65.65%-894.24K
-187.48%-1.42M
-177.60%-133.26K
11.83%-894.17K
43.52%-539.83K
-14.67%-493.61K
112.64%171.72K
-12.70%-1.01M
36.18%-955.82K
6.64%-430.46K
-164.53%-1.36M
73.76%-899.83K
49.98%-1.50M
77.58%-461.07K
80.86%-513.70K
-137.49%-3.43M
-111.90%-2.99M
6.03%-2.06M
-716.44%-2.68M
-1.97%-1.44M
----
Đầu tư ròng
--47.12K
--730.35K
---1.27M
---665.78K
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
285.11%154.17K
95.16%-73.78K
-1900.25%-440.57K
100.00%0.00
-100.26%-83.29K
-344.84%-1.52M
84.27%-22.03K
66.94%-93.22K
-138.83%-41.59K
6.41%-342.40K
-520.49%-140.02K
----
Tài chính thuần
-179.81%-342.18K
97.70%1.15M
878.85%1.13M
121.90%1.93M
-53.61%428.76K
1413.38%581.46K
-108.78%-145.39K
2849.68%868.54K
-58.12%924.15K
115.16%38.42K
174.49%1.66M
-100.86%-31.59K
--2.21M
-105.96%-253.50K
-89.63%603.50K
3232.63%3.66M
-100.00%0.00
-38.09%4.25M
1211.17%5.82M
-107.11%-116.96K
----

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của ABVC Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ABVC Biopharma Inc, tài sản ngắn hạn là 2.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.75.

Tổng tài sản của ABVC Biopharma Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ABVC Biopharma Inc là 21.06M, bao gồm 2.50M tài sản ngắn hạn và 18.56M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ABVC Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ABVC Biopharma Inc, tổng nghĩa vụ của ABVC Biopharma Inc là 7.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của ABVC Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ABVC Biopharma Inc, tổng vốn chủ sở hữu của ABVC Biopharma Inc là 13.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1736.77.

Thu nhập hoạt động thuần của ABVC Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ABVC Biopharma Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ABVC Biopharma Inc là -7.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.98.

Giá trị huy động vốn ròng của ABVC Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ABVC Biopharma Inc, giá trị huy động vốn ròng của ABVC Biopharma Inc là 4.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 134.15.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ABVC Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ABVC Biopharma Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.36.

Thu nhập ròng của ABVC Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ABVC Biopharma Inc, lợi nhuận ròng là -7.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.30.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ABVC Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ABVC Biopharma Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ABVC Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ABVC Biopharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -128.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ABVC Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ABVC Biopharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -58.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ABVC Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ABVC Biopharma Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.