tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arbutus Biopharma Corp

ABUS
Thêm vào danh sách theo dõi
4.340USD
-0.070-1.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
857.31MVốn hóa
5.23P/E TTM

Tình hình tài chính của ABUS

Theo dõi tình hình tài chính của Arbutus Biopharma Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Arbutus Biopharma Corp

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
0.88/-0.03
Doanh thu / Dự báo
179.13M/750.00K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
14.08M
128.21%
EPS(YoY)
-0.17
53.58%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
780.94%0.88
70.44%-0.02
61.30%-0.04
112.51%0.01
-26.36%-0.13
42.33%-0.07
13.07%-0.10
-2.26%-0.11
-0.69%-0.10
18.73%-0.11
---0.12
---0.10
---0.10
---0.14
---0.32
----
----
----
----
----
Doanh thu
10054.54%179.13M
-33.23%1.05M
-60.49%529.00K
522.19%10.74M
15.14%1.76M
-26.62%1.57M
-71.25%1.34M
-62.89%1.73M
-77.09%1.53M
-65.65%2.15M
-21.74%4.66M
-67.34%4.65M
-46.85%6.69M
94.79%6.25M
78.20%5.95M
511.46%14.24M
495.41%12.58M
34.37%3.21M
119.30%3.34M
53.83%2.33M
Lợi nhuận ròng
791.90%169.69M
70.03%-3.76M
60.73%-7.74M
112.74%2.52M
-37.21%-24.53M
35.11%-12.53M
1.92%-19.72M
-15.81%-19.80M
-9.40%-17.88M
11.95%-19.31M
-14.44%-20.10M
-20.45%-17.09M
-3.64%-16.34M
-0.17%-21.93M
27.54%-17.57M
37.35%-14.19M
19.54%-15.77M
-8.58%-21.89M
-11.31%-24.25M
-32.61%-22.65M
Biên lợi nhuận ròng
106.81%94.73%
55.11%-357.37%
0.61%-1463.52%
102.05%23.49%
-19.16%-1390.36%
11.57%-796.19%
-241.18%-1472.52%
-212.06%-1146.93%
-377.52%-1166.78%
-156.36%-900.33%
---431.60%
---367.53%
---244.34%
---351.19%
---145.01%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--1.18%
--3.64%
--3.77%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
10054.54%179.13M
-33.23%1.05M
-60.49%529.00K
522.19%10.74M
15.14%1.76M
-26.62%1.57M
-71.25%1.34M
-62.89%1.73M
-77.09%1.53M
-65.65%2.15M
-21.74%4.66M
-67.34%4.65M
-46.85%6.69M
94.79%6.25M
78.20%5.95M
511.46%14.24M
495.41%12.58M
34.37%3.21M
119.30%3.34M
53.83%2.33M
Lợi nhuận hoạt động
1398.20%169.12M
36.02%-7.64M
52.53%-8.29M
108.95%1.91M
32.09%-13.03M
41.77%-11.95M
18.18%-17.47M
-12.36%-21.37M
-11.92%-19.18M
2.07%-20.52M
-21.35%-21.35M
-36.83%-19.02M
-59.10%-17.14M
-1.70%-20.95M
-0.25%-17.60M
22.55%-13.90M
30.71%-10.77M
-27.37%-20.60M
-16.26%-17.55M
-37.87%-17.95M
Lợi nhuận ròng
791.90%169.69M
70.03%-3.76M
60.73%-7.74M
112.74%2.52M
-37.21%-24.53M
35.11%-12.53M
1.92%-19.72M
-15.81%-19.80M
-9.40%-17.88M
11.95%-19.31M
-14.44%-20.10M
-20.45%-17.09M
-3.64%-16.34M
-0.17%-21.93M
27.54%-17.57M
37.35%-14.19M
19.54%-15.77M
-8.58%-21.89M
-11.31%-24.25M
-32.61%-22.65M
Tài sản ngắn hạn
137.15%277.01M
-25.81%94.46M
-26.61%97.44M
-30.43%103.12M
-14.03%116.81M
-3.57%127.32M
-6.24%132.78M
-6.66%148.22M
-11.11%135.87M
-12.65%132.03M
0.33%141.61M
0.64%158.80M
-11.49%152.85M
-5.93%151.14M
11.54%141.14M
89.05%157.79M
25.74%172.70M
25.81%160.66M
4.37%126.54M
-2.42%83.47M
Tổng nợ ngắn hạn
-73.73%5.11M
-61.54%6.01M
-72.60%5.18M
-77.77%5.02M
-4.26%19.43M
-30.55%15.62M
-15.23%18.92M
-7.88%22.59M
-19.31%20.30M
-31.56%22.49M
-18.84%22.32M
-17.75%24.53M
-22.39%25.15M
192.82%32.86M
171.99%27.51M
237.34%29.82M
384.22%32.41M
17.61%11.22M
32.93%10.11M
39.73%8.84M
Tổng tài sản
136.87%277.16M
-28.16%94.62M
-30.43%97.71M
-35.48%103.27M
-22.14%117.01M
-8.79%131.71M
-11.47%140.44M
-9.49%160.04M
-21.41%150.29M
-26.11%144.40M
-22.16%158.64M
-18.08%176.82M
-19.27%191.22M
-4.43%195.42M
23.07%203.80M
59.43%215.84M
61.98%236.88M
49.17%204.49M
26.31%165.60M
38.67%135.38M
Tổng các khoản nợ
-55.12%16.99M
-47.46%18.04M
-39.46%20.31M
-46.02%20.29M
6.17%37.85M
-10.53%34.34M
-14.64%33.55M
-10.78%37.59M
-24.64%35.65M
-34.46%38.38M
-32.56%39.30M
-32.80%42.13M
-33.40%47.31M
67.11%58.57M
64.38%58.28M
81.47%62.69M
121.35%71.03M
-0.19%35.05M
5.03%35.46M
7.58%34.55M
Tổng vốn chủ sở hữu
228.68%260.18M
-21.35%76.58M
-27.59%77.40M
-32.24%82.98M
-30.95%79.16M
-8.16%97.37M
-10.43%106.89M
-9.09%122.45M
-20.34%114.64M
-22.53%106.02M
-17.99%119.34M
-12.05%134.69M
-13.22%143.91M
-19.23%136.85M
11.82%145.52M
51.88%153.14M
45.29%165.84M
66.17%169.44M
33.69%130.14M
53.91%100.83M
Thu nhập hoạt động ròng
39.44%-8.11M
54.63%-4.68M
71.95%-5.82M
-8.58%-15.75M
30.60%-13.39M
40.35%-10.31M
4.81%-20.74M
25.84%-14.50M
29.32%-19.30M
-1.78%-17.29M
-16.54%-21.78M
3.62%-19.56M
-232.41%-27.30M
13.34%-16.99M
-16.56%-18.69M
-44.86%-20.29M
215.31%20.62M
-30.59%-19.61M
-31.72%-16.04M
-59.18%-14.01M
Đầu tư ròng
-80.62%2.20M
-110.15%-1.36M
16.41%-10.02M
58.83%15.61M
-2.95%11.35M
-39.66%13.41M
-214.93%-11.99M
582.10%9.83M
-29.88%11.69M
75.25%22.23M
175.91%10.43M
110.42%1.44M
127.77%16.68M
256.16%12.68M
-186.03%-13.74M
64.31%-13.83M
-429.60%-60.06M
83.75%-8.12M
13.28%15.97M
-265.79%-38.75M
Tài chính thuần
317.35%11.62M
15.41%1.64M
-52.45%844.00K
-98.14%453.00K
-88.60%2.78M
-62.67%1.42M
5.59%1.77M
413.92%24.37M
19.66%24.43M
-65.65%3.81M
-81.59%1.68M
4096.46%4.74M
77.77%20.42M
-81.25%11.08M
-80.55%9.13M
-97.37%113.00K
-57.26%11.48M
192.53%59.12M
-4.37%46.95M
-13.51%4.29M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Arbutus Biopharma Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arbutus Biopharma Corp, tổng doanh thu đạt 14.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.17M.

Tài sản ngắn hạn của Arbutus Biopharma Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arbutus Biopharma Corp, tài sản ngắn hạn là 94.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.81.

Tổng tài sản của Arbutus Biopharma Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Arbutus Biopharma Corp là 94.62M, bao gồm 94.46M tài sản ngắn hạn và 162.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Arbutus Biopharma Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arbutus Biopharma Corp, tổng nghĩa vụ của Arbutus Biopharma Corp là 18.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của Arbutus Biopharma Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arbutus Biopharma Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Arbutus Biopharma Corp là 76.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.35.

Thu nhập hoạt động thuần của Arbutus Biopharma Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arbutus Biopharma Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Arbutus Biopharma Corp là -27.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.34.

Giá trị đầu tư ròng của Arbutus Biopharma Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arbutus Biopharma Corp, giá trị đầu tư ròng của Arbutus Biopharma Corp là 15.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.11.

Giá trị huy động vốn ròng của Arbutus Biopharma Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arbutus Biopharma Corp, giá trị huy động vốn ròng của Arbutus Biopharma Corp là 5.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Arbutus Biopharma Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arbutus Biopharma Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.58.

Thu nhập ròng của Arbutus Biopharma Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arbutus Biopharma Corp, lợi nhuận ròng là -33.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.09.

Biên lợi nhuận ròng của Arbutus Biopharma Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arbutus Biopharma Corp, biên lợi nhuận ròng là -237.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.00.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Arbutus Biopharma Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arbutus Biopharma Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Arbutus Biopharma Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arbutus Biopharma Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -38.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Arbutus Biopharma Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arbutus Biopharma Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -29.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Arbutus Biopharma Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arbutus Biopharma Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -27.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.