tradingkey.logo

Dự báo giá GBP/USD: Sự phục hồi hướng tới 1,3850 gần mức cao nhất trong bốn năm

FXStreet29 Th01 2026 04:39
  • GBP/USD tăng lên mức 1,3869, cao nhất kể từ tháng 9 năm 2021.
  • Giá vẫn duy trì trên đường EMA chín ngày và 50 ngày, giữ vững xu hướng tăng ngắn hạn.
  • Chỉ báo sức mạnh tương đối 14 ngày gần 75 cho thấy động lực có thể bị kéo dài, và mức tăng có thể giảm bớt.

GBP/USD phục hồi những khoản lỗ gần đây từ phiên trước, giao dịch quanh mức 1,3830 trong giờ châu Á vào thứ Năm. Phân tích kỹ thuật của biểu đồ hàng ngày chỉ ra khả năng đảo chiều giảm giá khi phạm vi thu hẹp, cho thấy động lực mua đang suy yếu trong một mô hình nêm tăng.

Cặp GBP/USD mở rộng trên đường EMA chín ngày tăng và đường EMA 50 ngày, giữ vững xu hướng tăng ngắn hạn. Đường trung bình nhanh giữ vững trên đường chậm hơn, với cả hai độ dốc đều hướng lên. Đường trung bình nhanh vẫn nằm trên đường chậm, củng cố cấu trúc tích cực. Các đợt thoái lui có thể tìm thấy nhu cầu gần đường EMA chín ngày, trong khi đường EMA 50 ngày hỗ trợ xu hướng tăng rộng hơn.

Chỉ báo động lượng 14 ngày Chỉ báo sức mạnh tương đối (RSI) ở mức 75 (quá mua) cho thấy động lực bị kéo dài có thể làm giảm bớt mức tăng. RSI vẫn trên 70, và việc giảm bớt động lực có thể xảy ra trước khi có sự mở rộng lành mạnh hơn.

Kháng cự ngay lập tức nằm ở mức 1,3869, cao nhất kể từ tháng 9 năm 2021, tiếp theo là ranh giới trên của mô hình nêm tăng quanh mức 1,3910. Một sự phá vỡ bền vững có thể mở ra một đợt tăng mới hướng tới 1,4248, cao nhất kể từ tháng 4 năm 2018.

Mức hỗ trợ chính được nhìn thấy ở đường EMA chín ngày tại 1,3667, tiếp theo là ranh giới nêm tăng thấp hơn quanh mức 1,3610. Một sự phá vỡ dưới mức nêm sẽ gây ra sự xuất hiện của xu hướng giảm và phơi bày mức hỗ trợ đường EMA 50 ngày tại 1,3461.

GBP/USD: Biểu đồ hàng ngày

(Phân tích kỹ thuật của câu chuyện này được viết với sự trợ giúp của một công cụ AI.)

Giá bảng Anh hôm nay

Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Bảng Anh (GBP) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Bảng Anh mạnh nhất so với Đô la Mỹ.

USD EUR GBP JPY CAD AUD NZD CHF
USD -0.34% -0.26% -0.21% -0.27% -0.83% -0.59% -0.50%
EUR 0.34% 0.08% 0.09% 0.07% -0.49% -0.27% -0.16%
GBP 0.26% -0.08% 0.04% -0.01% -0.59% -0.35% -0.24%
JPY 0.21% -0.09% -0.04% -0.05% -0.60% -0.39% -0.28%
CAD 0.27% -0.07% 0.01% 0.05% -0.56% -0.33% -0.24%
AUD 0.83% 0.49% 0.59% 0.60% 0.56% 0.24% 0.34%
NZD 0.59% 0.27% 0.35% 0.39% 0.33% -0.24% 0.09%
CHF 0.50% 0.16% 0.24% 0.28% 0.24% -0.34% -0.09%

Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Bảng Anh từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đô la Mỹ, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho GBP (đồng tiền cơ sở)/USD (đồng tiền định giá).

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Thông tin được cung cấp trên trang web này chỉ mang tính chất giáo dục và cung cấp thông tin, không nên được coi là lời khuyên tài chính hoặc đầu tư.

Bài viết liên quan

Tradingkey
KeyAI