tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zevra Therapeutics Inc

ZVRA
Thêm vào danh sách theo dõi
9.510USD
-0.130-1.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
562.18MVốn hóa
4.51P/E TTM

Tình hình tài chính của ZVRA

Theo dõi tình hình tài chính của Zevra Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Zevra Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.11
Doanh thu / Dự báo
--/33.88M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
106.47M
350.91%
EPS(YoY)
1.40
161.49%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
1232.36%0.65
131.38%0.21
98.60%-0.01
386.77%1.36
85.60%-0.06
-30.09%-0.67
-132.78%-0.69
-526.55%-0.48
-3.75%-0.40
-408.33%-0.51
---0.30
---0.08
---0.38
--0.17
---0.94
----
----
----
----
----
Doanh thu
77.54%36.22M
183.36%34.13M
605.36%26.06M
481.73%25.88M
495.65%20.40M
-6.79%12.04M
27.63%3.69M
-47.47%4.45M
7.84%3.42M
538.97%12.92M
0.73%2.90M
551.54%8.47M
-19.90%3.18M
-21.69%2.02M
46.26%2.87M
-89.15%1.30M
-67.28%3.96M
9.13%2.58M
2.08%1.96M
73.51%11.99M
Lợi nhuận ròng
1322.65%37.89M
133.10%11.83M
98.36%-544.00K
474.94%74.71M
81.36%-3.10M
-79.67%-35.74M
-220.49%-33.23M
-674.39%-19.93M
-25.76%-16.62M
-445.95%-19.89M
-56.70%-10.37M
89.30%-2.57M
-609.07%-13.22M
312.73%5.75M
-276.12%-6.62M
-124.80%-24.04M
96.10%-1.86M
44.34%-2.70M
41.54%-1.76M
-1345.05%-10.70M
Biên lợi nhuận ròng
788.66%104.61%
112.01%35.65%
99.77%-2.09%
164.45%288.66%
96.87%-15.19%
-92.75%-296.76%
-151.10%-899.19%
-1374.28%-447.85%
-16.62%-485.31%
-154.14%-153.96%
---358.10%
---30.38%
---416.15%
--284.37%
---399.58%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
149.71%213.48%
25.76%94.62%
2371.13%94.04%
404.96%45.93%
70.04%85.49%
-10.99%75.24%
-104.36%-4.14%
-116.37%-15.06%
-47.66%50.28%
-14.54%84.53%
--95.03%
--92.01%
--96.06%
--98.91%
--97.54%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-100.00%0.00%
-34.89%21.75%
-26.19%22.70%
-41.37%23.68%
22.41%34.79%
34.61%33.41%
-2.59%30.75%
235.27%40.39%
134.51%28.42%
123.52%24.82%
--31.57%
--12.05%
--12.12%
--11.10%
--10.71%
----
----
----
----
----
Doanh thu
77.54%36.22M
183.36%34.13M
605.36%26.06M
481.73%25.88M
495.65%20.40M
-6.79%12.04M
27.63%3.69M
-47.47%4.45M
7.84%3.42M
538.97%12.92M
0.73%2.90M
551.54%8.47M
-19.90%3.18M
-21.69%2.02M
46.26%2.87M
-89.15%1.30M
-67.28%3.96M
9.13%2.58M
2.08%1.96M
73.51%11.99M
Lợi nhuận hoạt động
1072.51%52.15M
160.42%9.31M
115.17%4.14M
48.19%-12.33M
73.83%-5.36M
-1.71%-15.42M
-77.73%-27.31M
-280.60%-23.80M
-59.66%-20.49M
-62.75%-15.16M
-131.87%-15.36M
11.99%-6.25M
-590.21%-12.83M
-227.69%-9.31M
-198.20%-6.63M
-221.79%-7.10M
-126.71%-1.86M
11.63%-2.84M
-83.18%-2.22M
124.95%5.83M
Lợi nhuận ròng
1322.65%37.89M
133.10%11.83M
98.36%-544.00K
474.94%74.71M
81.36%-3.10M
-79.67%-35.74M
-220.49%-33.23M
-674.39%-19.93M
-25.76%-16.62M
-445.95%-19.89M
-56.70%-10.37M
89.30%-2.57M
-609.07%-13.22M
312.73%5.75M
-276.12%-6.62M
-124.80%-24.04M
96.10%-1.86M
44.34%-2.70M
41.54%-1.76M
-1345.05%-10.70M
Tài sản ngắn hạn
181.92%229.97M
159.23%223.01M
126.38%225.12M
271.71%226.34M
29.71%81.57M
-1.05%86.03M
-27.42%99.44M
-41.13%60.89M
-39.69%62.89M
-6.35%86.94M
60.94%137.01M
18.29%103.43M
-1.42%104.28M
-19.31%92.83M
-36.77%85.13M
-35.80%87.44M
20.58%105.78M
1272.66%115.06M
1553.12%134.63M
1402.27%136.18M
Tổng nợ ngắn hạn
74.33%47.03M
15.30%39.28M
-24.27%26.11M
-5.31%28.83M
-9.81%26.98M
-53.79%34.06M
58.80%34.48M
66.83%30.45M
91.53%29.91M
513.16%73.72M
157.55%21.71M
154.95%18.25M
430.25%15.62M
184.23%12.02M
127.99%8.43M
20.14%7.16M
-30.51%2.94M
-43.87%4.23M
-94.78%3.70M
-91.79%5.96M
Tổng tài sản
61.30%278.58M
59.85%284.73M
41.02%270.12M
77.47%256.28M
14.16%172.71M
3.37%178.13M
37.82%191.55M
36.86%144.41M
41.92%151.28M
49.41%172.33M
16.25%138.98M
-15.08%105.52M
-15.20%106.59M
-13.24%115.34M
-12.85%119.55M
-10.48%124.26M
39.00%125.71M
1086.02%132.94M
1124.44%137.19M
1025.87%138.80M
Tổng các khoản nợ
-44.74%72.78M
-6.06%130.07M
12.46%136.95M
24.23%139.05M
28.52%131.69M
25.35%138.46M
70.29%121.78M
202.36%111.93M
191.17%102.47M
174.65%110.46M
177.64%71.51M
47.93%37.02M
736.49%35.19M
590.71%40.22M
372.69%25.76M
207.66%25.02M
-31.97%4.21M
-92.50%5.82M
-92.59%5.45M
-89.18%8.13M
Tổng vốn chủ sở hữu
401.68%205.80M
289.90%154.66M
90.86%133.16M
260.95%117.23M
-15.97%41.02M
-35.88%39.67M
3.41%69.77M
-52.59%32.48M
-31.63%48.82M
-17.65%61.86M
-28.07%67.47M
-30.97%68.50M
-41.23%71.40M
-40.91%75.12M
-28.80%93.79M
-24.05%99.23M
44.21%121.50M
291.41%127.12M
311.36%131.74M
307.85%130.66M
Thu nhập hoạt động ròng
174.70%6.14M
133.94%5.52M
125.96%4.71M
81.16%-3.60M
49.14%-8.22M
-0.57%-16.25M
-291.98%-18.14M
-119.54%-19.11M
-299.63%-16.16M
-262.12%-16.16M
29.86%-4.63M
-108.63%-8.70M
-13.85%-4.04M
-426.18%-4.46M
-141.68%-6.60M
-125.13%-4.17M
-37.39%-3.55M
19.92%-848.00K
-159.75%-2.73M
657.09%16.60M
Đầu tư ròng
655.25%79.62M
104.15%227.00K
85.41%-4.58M
9351.16%11.93M
-28.74%10.54M
-151.69%-5.47M
29.47%-31.35M
-100.38%-129.00K
184.27%14.79M
16901.59%10.59M
-16444.12%-44.46M
202.89%34.04M
-356.21%-17.55M
99.59%-63.00K
6900.00%272.00K
-40739.51%-33.08M
---3.85M
-59280.77%-15.44M
---4.00K
-2125.00%-81.00K
Tài chính thuần
-3385.87%-52.80M
219.85%2.55M
-89.92%6.53M
-90.99%1.38M
32.05%1.61M
-84.09%796.00K
146.64%64.77M
1511.99%15.33M
132.45%1.22M
2047.08%5.00M
6520.29%26.26M
-93.12%951.00K
20.77%-3.75M
91.05%-257.00K
-121.06%-409.00K
-65.23%13.82M
-106.37%-4.73M
-6139.13%-2.87M
3907.84%1.94M
2088.71%39.75M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Zevra Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevra Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 106.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.61M.

Tài sản ngắn hạn của Zevra Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevra Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 223.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 159.23.

Tổng tài sản của Zevra Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Zevra Therapeutics Inc là 284.73M, bao gồm 223.01M tài sản ngắn hạn và 61.72M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Zevra Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevra Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Zevra Therapeutics Inc là 130.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.06.

Tổng vốn chủ sở hữu của Zevra Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevra Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Zevra Therapeutics Inc là 154.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 289.90.

Thu nhập hoạt động thuần của Zevra Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevra Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Zevra Therapeutics Inc là -4.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.13.

Giá trị đầu tư ròng của Zevra Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevra Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Zevra Therapeutics Inc là 18.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 181.80.

Giá trị huy động vốn ròng của Zevra Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevra Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Zevra Therapeutics Inc là 12.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.31.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Zevra Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevra Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 161.49.

Thu nhập ròng của Zevra Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevra Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là 77.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 173.53.

Biên lợi nhuận ròng của Zevra Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevra Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là 78.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 117.49.

Biên lợi nhuận gộp của Zevra Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevra Therapeutics Inc, biên lợi nhuận gộp là 80.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.77.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Zevra Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevra Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Zevra Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevra Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 79.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 138.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Zevra Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevra Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 35.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 159.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Zevra Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevra Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -4.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.