tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zooz Power Ltd

ZOOZ
Thêm vào danh sách theo dõi
5.424USD
+0.364+7.19%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
32.07MVốn hóa
LỗP/E TTM

ZOOZ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Zooz Power Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-20.73%-24.59M
-46.88%-21.65M
-85.70%-20.37M
-69.80%-14.74M
-22.15%-10.97M
-33.29%-8.68M
---8.98M
---6.51M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-22.01%-28.71M
-31.51%-21.10M
-34.09%-23.54M
-10.35%-16.04M
-108.23%-17.55M
-62.37%-14.54M
---8.43M
---8.95M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
40.18%1.10M
53.49%901.00K
192.54%784.00K
878.33%587.00K
248.05%268.00K
-29.41%60.00K
--77.00K
--85.00K
Các mục phi tiền mặt khác
8485.71%601.00K
68.67%-277.00K
-99.72%7.00K
-294.64%-884.00K
391.73%2.54M
---224.00K
---871.00K
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
511.83%696.00K
-48.82%-3.21M
86.99%-169.00K
-1532.58%-2.15M
46.96%-1.30M
-106.64%-132.00K
---2.45M
--1.99M
-Thay đổi các khoản phải thu
-1135.86%-1.50M
1665.77%1.74M
165.61%145.00K
-144.94%-111.00K
-158.47%-221.00K
-66.02%247.00K
--378.00K
--727.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
110.44%372.00K
-350.87%-5.21M
-76.35%-3.56M
---1.16M
---2.02M
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
78.29%2.89M
177.49%641.00K
350.28%1.62M
-63.33%231.00K
119.86%360.00K
-50.86%630.00K
---1.81M
--1.28M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-20.73%-24.59M
-46.88%-21.65M
-85.70%-20.37M
-69.80%-14.74M
-22.15%-10.97M
-33.29%-8.68M
---8.98M
---6.51M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
75.50%2.02M
105.09%1.37M
32.45%1.15M
1529.27%668.00K
1014.10%869.00K
115.79%41.00K
--78.00K
--19.00K
Chi phí vốn
75.50%2.02M
105.09%1.37M
32.45%1.15M
1529.27%668.00K
1014.10%869.00K
115.79%41.00K
--78.00K
--19.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
75.50%2.02M
105.09%1.37M
32.45%1.15M
1529.27%668.00K
1014.10%869.00K
115.79%41.00K
--78.00K
--19.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
64.29%-15.00K
---7.00K
93.71%-42.00K
--0.00
---668.00K
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-70.58%-2.04M
-106.14%-1.38M
22.38%-1.19M
-1529.27%-668.00K
-1870.51%-1.54M
-115.79%-41.00K
---78.00K
---19.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1887.80%733.00K
-99.43%521.00K
87.98%-41.00K
255.69%90.86M
---341.00K
--25.55M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-164.11%-552.00K
-117.35%-476.00K
38.71%-209.00K
---219.00K
---341.00K
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
256.54%91.08M
--0.00
--25.55M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
664.88%1.28M
--997.00K
--168.00K
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1887.80%733.00K
-99.43%521.00K
87.98%-41.00K
255.69%90.86M
---341.00K
--25.55M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-46.54%50.19M
311.12%72.39M
207.80%93.89M
30.84%17.61M
42.11%30.50M
-51.97%13.46M
--21.46M
--28.02M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-20.88%-26.00M
-129.09%-22.19M
-66.74%-21.50M
347.49%76.28M
-61.05%-12.90M
360.26%17.05M
---8.01M
---6.55M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-210.42%-106.00K
-62.33%313.00K
284.62%96.00K
270.98%831.00K
-104.96%-52.00K
1344.44%224.00K
--1.05M
---18.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-66.57%24.20M
-46.54%50.19M
311.12%72.39M
207.80%93.89M
30.84%17.61M
42.11%30.50M
--13.46M
--21.46M
Dòng tiền tự do
-23.66%-26.61M
-49.40%-23.02M
-81.79%-21.52M
-76.66%-15.41M
-30.70%-11.84M
-33.53%-8.72M
---9.06M
---6.53M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Zooz Power Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Zooz Power Ltd đã tạo ra -15.09M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Zooz Power Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Zooz Power Ltd đã chi 133.59M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Zooz Power Ltd đã thay đổi như thế nào?

Zooz Power Ltd đã sử dụng 169.17M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ZOOZ?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.