tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jin Medical International Ltd

ZJYL
Thêm vào danh sách theo dõi
2.060USD
+0.090+4.57%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
16.12MVốn hóa
179.91P/E TTM

ZJYL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Jin Medical International Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q2
FY2020Q4
FY2020Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
19.12%30.96M
60.24%26.76M
94.22%25.99M
--16.70M
--13.38M
23.44%7.07M
-4.59%6.18M
101.69%5.73M
212.88%6.48M
--2.84M
--2.07M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
25.43%11.13M
17.41%8.14M
2.20%8.87M
--6.93M
--8.68M
30.51%4.79M
-34.36%3.64M
120.75%3.67M
268.49%5.55M
--1.66M
--1.51M
-Đầu tư ngắn hạn
15.85%19.82M
90.62%18.62M
264.38%17.11M
--9.77M
--4.70M
10.79%2.28M
173.35%2.54M
74.71%2.05M
64.50%928.12K
--1.18M
--564.21K
Các khoản phải thu
6.74%5.91M
3.24%8.78M
-39.17%5.54M
--8.50M
--9.11M
-28.89%4.25M
-26.49%4.18M
-21.95%5.98M
-37.13%5.69M
--7.66M
--9.05M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
4.52%5.62M
99.90%8.46M
29.31%5.38M
--4.23M
--4.16M
-16.04%4.08M
-32.53%3.84M
-34.79%4.86M
-36.29%5.69M
--7.46M
--8.93M
-Các khoản phải thu khác
81.28%290.04K
-92.57%317.31K
-96.77%160.00K
--4.27M
--4.95M
-84.96%167.71K
15189.99%345.10K
455.11%1.11M
-98.15%2.26K
--200.84K
--122.25K
Hàng tồn kho
-1.89%4.46M
2.38%5.17M
-30.24%4.54M
--5.05M
--6.51M
-2.44%6.72M
-4.24%7.94M
-1.30%6.89M
3.70%8.30M
--6.98M
--8.00M
Chi phí trả trước
16.47%2.46M
144.24%2.11M
2262.20%2.11M
--863.75K
--89.23K
4.51%857.89K
-14.01%1.01M
22.10%820.90K
153.51%1.17M
--672.31K
--462.45K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
14.68%43.78M
37.60%42.82M
31.24%38.18M
--31.12M
--29.09M
-2.66%18.90M
-10.73%19.31M
6.96%19.42M
10.49%21.63M
--18.16M
--19.58M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
103.40%3.51M
15.91%1.72M
9.15%1.73M
--1.48M
--1.58M
-22.96%1.63M
-9.92%2.02M
-8.35%2.11M
-1.32%2.25M
--2.31M
--2.28M
-Tài sản cố định
35.31%7.62M
11.65%5.85M
2.72%5.63M
--5.24M
--5.49M
-8.63%5.29M
3.38%5.91M
5.37%5.79M
10.25%5.71M
--5.49M
--5.18M
-Khấu hao lũy kế
5.21%4.11M
9.97%4.13M
0.12%3.91M
--3.76M
--3.90M
-0.38%3.66M
12.01%3.88M
15.31%3.67M
19.31%3.47M
--3.19M
--2.91M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-2.66%1.09M
642.94%1.15M
575.42%1.12M
--154.36K
--166.48K
-11.82%163.21K
0.43%185.82K
2.33%185.10K
5.09%185.01K
--180.89K
--176.05K
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Tài sản dài hạn khác
3.07%134.45K
-20.43%121.32K
-29.21%130.44K
--152.47K
--184.27K
34.21%245.21K
71.75%320.63K
6.29%182.71K
21.14%186.69K
--171.90K
--154.11K
Tổng tài sản dài hạn
59.02%4.74M
66.96%2.98M
54.25%2.98M
--1.79M
--1.93M
-17.92%2.04M
-3.36%2.53M
-6.68%2.48M
0.44%2.62M
--2.66M
--2.61M
Tổng tài sản
17.89%48.52M
39.20%45.80M
32.68%41.16M
--32.90M
--31.02M
-4.39%20.94M
-9.93%21.84M
5.22%21.90M
9.31%24.25M
--20.82M
--22.19M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
98.86%275.74K
24860.23%280.55K
--138.66K
--1.12K
--0.00
1751.14%118.07K
-100.00%0.00
-99.02%6.38K
587.85%789.91K
--649.34K
--114.84K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
62.45%15.73M
175.28%11.32M
564.91%9.68M
--4.11M
--1.46M
----
----
----
-1.65%2.29M
--2.65M
--2.33M
-Nợ ngắn hạn
62.45%15.73M
175.28%11.32M
564.91%9.68M
--4.11M
--1.46M
----
----
----
-1.65%2.29M
--2.65M
--2.33M
Nợ phải trả hoãn lại
-32.14%460.44K
-3.88%797.08K
-1.08%678.51K
--829.22K
--685.91K
-50.59%830.30K
--1.03M
--1.68M
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-9.91%736.18K
29.78%1.08M
19.14%817.17K
--830.34K
--685.91K
-43.78%948.37K
-57.22%1.03M
3.80%1.69M
126.85%2.40M
--1.62M
--1.06M
Tổng nợ ngắn hạn
39.87%20.74M
92.19%17.15M
98.31%14.83M
--8.92M
--7.48M
-27.54%5.70M
-43.59%6.32M
-21.38%7.87M
9.32%11.20M
--10.01M
--10.25M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-83.25%30.09K
--96.17K
--179.69K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-83.25%30.09K
--96.17K
--179.69K
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-83.25%30.09K
--96.17K
--179.69K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
38.40%20.77M
93.27%17.25M
100.71%15.01M
--8.92M
--7.48M
-27.54%5.70M
-43.59%6.32M
-21.38%7.87M
9.32%11.20M
--10.01M
--10.25M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.00%6.76M
4.84%6.76M
11.48%6.76M
--6.44M
--6.06M
0.00%86.56K
0.00%86.56K
0.00%86.56K
-95.97%86.56K
--86.56K
--2.15M
Lợi nhuận giữ lại
8.65%22.53M
19.41%22.61M
16.30%20.73M
--18.94M
--17.83M
20.27%16.06M
16.05%14.58M
24.54%13.35M
29.69%12.56M
--10.72M
--9.69M
Vốn dự trữ
0.00%6.75M
4.85%6.75M
11.50%6.75M
--6.44M
--6.05M
0.00%79.81K
19.91%79.81K
19.91%79.81K
-96.87%66.56K
--66.56K
--2.13M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-9.99%-1.37M
60.39%-556.21K
-265.25%-1.25M
---1.40M
---340.97K
-254.80%-911.13K
115.41%856.87K
9703.31%588.59K
282.68%397.79K
---6.13K
--103.95K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-75.04%-156.23K
---262.72K
---89.25K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
6.12%27.76M
19.07%28.55M
11.08%26.15M
--23.98M
--23.55M
8.60%15.24M
18.97%15.52M
29.87%14.03M
9.30%13.05M
--10.80M
--11.94M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ZJYL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Jin Medical International Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Jin Medical International Ltd có 11.13M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Jin Medical International Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Jin Medical International Ltd là 53.37M, bao gồm 44.14M tài sản ngắn hạn và 9.23M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Jin Medical International Ltd là bao nhiêu?

Jin Medical International Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 29.57M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.