tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zions Bancorporation NA

ZION
Thêm vào danh sách theo dõi
65.470USD
-2.520-3.71%
Đóng cửa 09-16 16:00ET
9.55BVốn hóa
10.18P/E TTM

Tình hình tài chính của ZION

Theo dõi tình hình tài chính của Zions Bancorporation NA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
9.55B
Cổ tức TTM
1.78
P/E TTM
10.18
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
6.43
Doanh thu
3.29B
Lợi nhuận ròng
729.00M
ROE
14.02%
ROA
1.09%

Ngày công bố lợi nhuận của Zions Bancorporation NA

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
3.05/1.81
Doanh thu / Dự báo
1.11B/901.50M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
87.01%3.05
37.48%1.56
346.87%6.01
7.99%1.48
27.05%1.63
18.45%1.13
72.63%1.34
21.38%1.37
14.99%1.28
-28.10%0.96
-57.72%0.78
--1.13
--1.12
--1.33
--1.84
--3.96
----
----
----
----
Doanh thu
37.36%1.11B
5.48%828.00M
0.88%801.00M
15.78%888.00M
8.13%811.00M
9.94%785.00M
12.62%794.00M
3.79%767.00M
-0.13%750.00M
-12.39%714.00M
-17.16%705.00M
-8.43%739.00M
0.81%751.00M
21.82%815.00M
15.63%851.00M
17.47%807.00M
-1.19%745.00M
-5.51%669.00M
3.52%736.00M
-2.69%687.00M
Lợi nhuận ròng
85.83%446.00M
37.13%229.00M
30.81%259.00M
7.92%218.00M
26.98%240.00M
18.44%167.00M
72.17%198.00M
20.96%202.00M
14.55%189.00M
-28.43%141.00M
-58.03%115.00M
-20.10%167.00M
-14.51%165.00M
2.07%197.00M
33.01%274.00M
-9.91%209.00M
-43.24%193.00M
-38.14%193.00M
-24.26%206.00M
39.76%232.00M
Biên lợi nhuận ròng
35.16%40.66%
29.94%28.14%
0.60%27.37%
-10.40%25.00%
12.26%30.09%
1.06%21.66%
52.21%27.20%
17.82%27.90%
15.01%26.80%
-14.39%21.43%
-46.45%17.87%
--23.68%
--23.30%
--25.03%
--33.37%
--28.05%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-54.99%3.57%
-47.16%2.67%
-4.54%5.14%
48.29%5.91%
11.99%7.92%
-19.23%5.05%
-4.55%5.39%
-28.85%3.98%
1.97%7.07%
-56.73%6.25%
-54.34%5.64%
--5.60%
--6.94%
--14.44%
--12.36%
--6.79%
----
----
----
----
Doanh thu
37.36%1.11B
5.48%828.00M
0.88%801.00M
15.78%888.00M
8.13%811.00M
9.94%785.00M
12.62%794.00M
3.79%767.00M
-0.13%750.00M
-12.39%714.00M
-17.16%705.00M
-8.43%739.00M
0.81%751.00M
21.82%815.00M
15.63%851.00M
17.47%807.00M
-1.19%745.00M
-5.51%669.00M
3.52%736.00M
-2.69%687.00M
Lợi nhuận hoạt động
84.35%577.00M
13.85%296.00M
-1.85%265.00M
22.74%340.00M
19.47%313.00M
20.37%260.00M
12.50%270.00M
21.49%277.00M
9.62%262.00M
-23.67%216.00M
-33.15%240.00M
-17.99%228.00M
-8.08%239.00M
10.55%283.00M
32.96%359.00M
-10.61%278.00M
-42.86%260.00M
-36.95%256.00M
-25.00%270.00M
43.32%311.00M
Lợi nhuận ròng
85.83%446.00M
37.13%229.00M
30.81%259.00M
7.92%218.00M
26.98%240.00M
18.44%167.00M
72.17%198.00M
20.96%202.00M
14.55%189.00M
-28.43%141.00M
-58.03%115.00M
-20.10%167.00M
-14.51%165.00M
2.07%197.00M
33.01%274.00M
-9.91%209.00M
-43.24%193.00M
-38.14%193.00M
-24.26%206.00M
39.76%232.00M
Tổng tài sản
0.17%89.04B
-0.04%87.96B
0.24%88.99B
1.72%88.53B
1.47%88.89B
1.07%87.99B
1.80%88.78B
-0.27%87.03B
0.43%87.61B
-1.71%87.06B
-2.62%87.20B
-1.36%87.27B
-0.63%87.23B
-2.80%88.57B
-3.92%89.55B
0.19%88.47B
0.66%87.78B
7.05%91.13B
14.39%93.20B
12.70%88.31B
Tổng các khoản nợ
-1.14%81.36B
-1.23%80.66B
-1.02%81.81B
1.27%81.67B
0.88%82.30B
0.53%81.67B
1.40%82.65B
-1.59%80.65B
-0.45%81.58B
-2.59%81.23B
-3.71%81.51B
-2.18%81.95B
-0.25%81.95B
-1.70%83.39B
-1.27%84.65B
4.03%83.78B
3.76%82.15B
9.90%84.83B
16.50%85.74B
13.92%80.53B
Tổng vốn chủ sở hữu
16.45%7.68B
15.32%7.30B
17.24%7.18B
7.52%6.87B
9.48%6.60B
8.54%6.33B
7.61%6.12B
20.13%6.38B
14.05%6.03B
12.44%5.83B
16.31%5.69B
13.18%5.32B
-6.20%5.28B
-17.64%5.18B
-34.44%4.89B
-39.59%4.70B
-29.89%5.63B
-20.66%6.29B
-5.36%7.46B
1.38%7.77B
Thu nhập hoạt động ròng
106.29%123.00M
267.10%1.69B
25.73%1.28B
-26.71%1.51B
-804.63%-1.95B
-117.93%-1.01B
249.63%1.02B
49.03%2.07B
-103.78%-216.00M
79.18%-463.00M
84.04%-683.00M
147.93%1.39B
306.06%5.71B
-1372.85%-2.22B
-184.37%-4.28B
-247.80%-2.89B
-235.20%-2.77B
-103.22%-151.00M
85.72%5.07B
25.59%1.96B
Đầu tư ròng
-9.03%-688.00M
-74.23%428.00M
72.49%-651.00M
-68.31%359.00M
-37.17%-631.00M
3033.96%1.66B
-420.60%-2.37B
865.54%1.13B
-138.69%-460.00M
-91.03%53.00M
234.43%738.00M
88.98%-148.00M
-49.75%1.19B
-36.52%591.00M
89.03%-549.00M
-27.90%-1.34B
255.15%2.37B
123.29%931.00M
-65.60%-5.01B
44.15%-1.05B
Tài chính thuần
-72.47%697.00M
-354.47%-2.14B
-181.95%-722.00M
32.82%-1.88B
270.18%2.53B
-216.63%-470.00M
2358.97%881.00M
-126.05%-2.80B
110.05%684.00M
-74.54%403.00M
-100.79%-39.00M
-129.34%-1.24B
-2659.77%-6.81B
334.52%1.58B
7358.82%4.94B
605.62%4.23B
146.10%266.00M
-3.37%-675.00M
-126.25%-68.00M
-355.66%-836.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Zions Bancorporation NA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zions Bancorporation NA, tổng doanh thu đạt 3.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.02B.

Tổng nghĩa vụ của Zions Bancorporation NA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zions Bancorporation NA, tổng nghĩa vụ của Zions Bancorporation NA là 81.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Zions Bancorporation NA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zions Bancorporation NA, tổng vốn chủ sở hữu của Zions Bancorporation NA là 7.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.24.

Thu nhập hoạt động thuần của Zions Bancorporation NA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zions Bancorporation NA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Zions Bancorporation NA là 1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.93.

Giá trị đầu tư ròng của Zions Bancorporation NA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zions Bancorporation NA, giá trị đầu tư ròng của Zions Bancorporation NA là 738.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 145.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Zions Bancorporation NA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zions Bancorporation NA, giá trị huy động vốn ròng của Zions Bancorporation NA là -543.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.97.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Zions Bancorporation NA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zions Bancorporation NA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.34.

Thu nhập ròng của Zions Bancorporation NA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zions Bancorporation NA, lợi nhuận ròng là 884.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.26.

Biên lợi nhuận ròng của Zions Bancorporation NA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zions Bancorporation NA, biên lợi nhuận ròng là 27.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Zions Bancorporation NA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zions Bancorporation NA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Zions Bancorporation NA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zions Bancorporation NA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Zions Bancorporation NA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zions Bancorporation NA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Zions Bancorporation NA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zions Bancorporation NA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.