tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ermenegildo Zegna NV

ZGN
Thêm vào danh sách theo dõi
14.710USD
-0.130-0.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.95BVốn hóa
39.08P/E TTM

ZGN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Ermenegildo Zegna NV tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-28.80%231.22M
-23.45%296.40M
-11.01%324.77M
-32.69%387.20M
-45.64%364.96M
--575.22M
--671.38M
--800.17M
--659.27M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-29.03%159.90M
-26.04%219.13M
-11.65%225.32M
16.50%296.28M
-26.48%255.04M
--254.32M
--346.88M
--459.79M
--285.94M
-Đầu tư ngắn hạn
-28.28%71.33M
-15.01%77.27M
-9.52%99.45M
-71.67%90.92M
-66.13%109.92M
--320.89M
--324.50M
--340.38M
--373.33M
Các khoản phải thu
-3.66%243.53M
3.61%281.30M
7.59%252.78M
40.98%271.48M
25.24%234.94M
--192.56M
--187.59M
--175.33M
--153.84M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-3.33%209.46M
3.47%248.79M
-0.25%216.67M
35.69%240.46M
28.80%217.21M
--177.21M
--168.64M
--160.36M
--145.43M
Hàng tồn kho
-6.49%505.68M
-0.30%521.01M
-0.80%540.79M
27.20%522.59M
39.44%545.18M
--410.85M
--390.99M
--338.48M
--335.14M
Tài sản ngắn hạn khác
17.66%124.68M
11.00%105.74M
6.31%105.97M
12.64%95.26M
22.70%99.68M
--84.57M
--81.24M
--68.77M
--74.67M
Tổng tài sản ngắn hạn
-7.44%1.14B
-6.33%1.21B
-2.70%1.23B
0.15%1.29B
-5.93%1.26B
--1.29B
--1.34B
--1.38B
--1.50B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
10.64%815.71M
13.36%786.24M
8.88%737.27M
38.26%693.56M
38.56%677.17M
--501.65M
--488.73M
--481.94M
--430.37M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-7.19%552.18M
7.35%614.36M
9.38%594.94M
25.52%572.27M
17.36%543.90M
--455.91M
--463.46M
--425.22M
--400.30M
Tài sản dài hạn khác
-1.70%162.45M
3.20%166.03M
18.59%165.25M
29.09%160.88M
16.93%139.35M
--124.63M
--119.18M
--108.21M
--79.11M
Tổng tài sản dài hạn
2.40%1.59B
10.03%1.63B
10.06%1.55B
29.65%1.48B
24.86%1.41B
--1.14B
--1.13B
--1.07B
--972.29M
Tổng tài sản
-1.94%2.73B
2.42%2.83B
4.03%2.78B
14.02%2.77B
8.14%2.67B
--2.43B
--2.47B
--2.46B
--2.47B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-27.76%166.42M
-30.14%158.67M
-9.85%230.38M
45.51%227.12M
46.72%255.54M
--156.09M
--174.18M
--158.34M
--111.48M
Dự phòng ngắn hạn
33.64%17.52M
4.83%16.79M
-15.18%13.11M
14.68%16.02M
-36.18%15.46M
--13.97M
--24.22M
--14.09M
--8.71M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
1.40%305.73M
-22.30%320.12M
-25.52%301.52M
3.61%411.98M
15.43%404.84M
--397.63M
--350.73M
--263.94M
--244.91M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-1.54%131.50M
16.56%142.96M
9.69%133.55M
10.04%122.64M
16.78%121.76M
--111.46M
--104.26M
--106.64M
--62.67M
Nợ ngắn hạn khác
-24.46%183.94M
-27.83%175.46M
-10.15%243.50M
42.97%243.13M
36.60%271.00M
--170.06M
--198.40M
--172.43M
--120.18M
Tổng nợ ngắn hạn
-8.01%801.75M
-15.73%852.88M
-14.72%871.53M
16.74%1.01B
22.28%1.02B
--866.98M
--835.74M
--702.32M
--635.36M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-7.28%51.97M
18.19%58.49M
25.24%56.05M
-30.45%49.49M
-29.55%44.76M
--71.17M
--63.52M
--86.82M
--63.11M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-20.04%174.42M
73.37%196.40M
93.47%218.13M
-38.73%113.28M
-63.18%112.75M
--184.88M
--306.18M
--471.65M
--537.57M
-Nợ dài hạn
-20.04%174.42M
73.37%196.40M
93.47%218.13M
-38.73%113.28M
-63.18%112.75M
--184.88M
--306.18M
--471.65M
--537.57M
Phúc lợi nhân viên
-15.70%30.12M
17.88%34.95M
26.99%35.73M
-42.53%29.64M
-40.67%28.13M
--51.58M
--47.42M
--42.26M
--24.32M
Nợ dài hạn khác
-15.60%170.53M
4.70%204.94M
2.84%202.05M
-21.69%195.74M
-21.69%196.47M
--249.96M
--250.88M
--254.21M
--227.04M
Tổng nợ dài hạn
-2.26%973.05M
16.89%998.20M
18.99%995.57M
3.21%853.99M
-12.58%836.67M
--827.42M
--957.06M
--1.11B
--1.13B
Tổng các khoản nợ
-4.94%1.77B
-0.81%1.85B
0.46%1.87B
10.13%1.87B
3.67%1.86B
--1.69B
--1.79B
--1.81B
--1.76B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
----
11.39%677.49M
11.37%677.49M
11.89%608.22M
14.69%608.33M
--543.60M
--530.43M
--530.43M
--4.30M
Lợi nhuận giữ lại
----
31.80%269.36M
68.67%222.56M
139.86%204.36M
225.11%131.95M
--85.20M
--40.59M
--44.45M
--655.58M
Vốn dự trữ
----
11.56%668.34M
10.97%668.34M
11.42%599.06M
14.83%602.28M
--537.66M
--524.50M
--524.50M
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
1017.36%16.65M
-5.85%8.03M
-109.49%-1.81M
-48.39%8.53M
--19.13M
--16.52M
---12.29M
---11.83M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
9.03%67.08M
10.17%66.77M
16.16%61.53M
13.55%60.60M
12.78%52.97M
--53.37M
--46.96M
--43.09M
--44.29M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.18%952.43M
9.10%982.89M
12.18%914.21M
23.02%900.90M
19.95%814.92M
--732.32M
--679.38M
--644.30M
--703.68M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ZGN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Ermenegildo Zegna NV có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Ermenegildo Zegna NV có 159.90M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Ermenegildo Zegna NV là bao nhiêu?

Ermenegildo Zegna NV báo cáo tổng nợ phải trả là 2.01B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 868.20M nợ ngắn hạ và 1.14B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Ermenegildo Zegna NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ermenegildo Zegna NV là 3.28B, bao gồm 1.38B tài sản ngắn hạn và 1.90B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Ermenegildo Zegna NV là bao nhiêu?

Ermenegildo Zegna NV báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.27B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.