tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zimmer Biomet Holdings Inc

ZBH
Thêm vào danh sách theo dõi
95.360USD
+1.110+1.18%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
18.18BVốn hóa
24.66P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)95.360USD+0.080+0.08%

Tình hình tài chính của ZBH

Theo dõi tình hình tài chính của Zimmer Biomet Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
18.18B
Cổ tức TTM
0.96
P/E TTM
24.66
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.87
Doanh thu
8.23B
Lợi nhuận ròng
903.80M
ROE
6.07%
ROA
3.39%

Ngày công bố lợi nhuận của Zimmer Biomet Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
1.03/2.01
Doanh thu / Dự báo
2.18B/2.13B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
33.63%1.03
33.44%1.22
-41.22%0.71
-5.34%1.17
-34.59%0.77
8.91%0.92
-40.40%1.20
58.10%1.23
17.53%1.18
-24.33%0.84
424.47%2.02
--0.78
--1.00
--1.11
---0.62
--1.73
----
----
----
----
Doanh thu
4.80%2.18B
9.30%2.09B
10.90%2.24B
9.71%2.00B
6.97%2.08B
1.05%1.91B
4.28%2.02B
4.03%1.82B
3.87%1.94B
3.18%1.89B
6.30%1.94B
5.02%1.75B
4.93%1.87B
10.09%1.83B
2.70%1.83B
-0.93%1.67B
1.05%1.78B
3.86%1.66B
49.56%1.78B
-12.64%1.69B
Lợi nhuận ròng
29.78%198.30M
30.82%238.10M
-41.84%139.30M
-7.31%230.90M
-37.07%152.80M
5.57%182.00M
-42.87%239.50M
53.10%249.10M
15.89%242.80M
-25.85%172.40M
421.23%419.20M
-16.13%162.70M
36.30%209.50M
1537.32%232.50M
-55.36%-130.50M
33.24%194.00M
8.32%153.70M
-92.83%14.20M
-125.17%-84.00M
-39.96%145.60M
Biên lợi nhuận ròng
24.16%9.17%
19.40%11.42%
-48.23%6.15%
-15.44%11.55%
-41.01%7.38%
4.57%9.56%
-45.12%11.87%
47.15%13.66%
11.55%12.52%
-28.03%9.15%
403.24%21.63%
--9.28%
--11.22%
--12.71%
---7.13%
--8.24%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.72%63.30%
2.10%64.62%
-10.20%56.77%
1.42%63.24%
-0.50%63.76%
-3.17%63.29%
-2.39%63.21%
0.31%62.35%
-0.65%64.08%
-0.00%65.36%
0.74%64.76%
--62.16%
--64.50%
--65.36%
--64.29%
--62.96%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.94%32.81%
1.64%32.88%
12.13%32.56%
16.30%34.54%
22.15%33.12%
19.73%32.35%
8.23%29.04%
14.94%29.70%
1.12%27.11%
-0.86%27.02%
-0.78%26.83%
--25.84%
--26.81%
--27.25%
--27.04%
--26.79%
----
----
----
----
Doanh thu
4.80%2.18B
9.30%2.09B
10.90%2.24B
9.71%2.00B
6.97%2.08B
1.05%1.91B
4.28%2.02B
4.03%1.82B
3.87%1.94B
3.18%1.89B
6.30%1.94B
5.02%1.75B
4.93%1.87B
10.09%1.83B
2.70%1.83B
-0.93%1.67B
1.05%1.78B
3.86%1.66B
49.56%1.78B
-12.64%1.69B
Lợi nhuận hoạt động
-2.46%391.80M
17.33%400.10M
-33.83%295.00M
6.72%341.40M
0.07%401.70M
-12.94%341.00M
1.64%445.80M
6.31%319.90M
11.59%401.40M
4.82%391.70M
29.69%438.60M
2.52%300.90M
4.81%359.70M
48.88%373.70M
62.05%338.20M
3.49%293.50M
25.99%343.20M
-14.48%251.00M
-30.04%208.70M
-15.17%283.60M
Lợi nhuận ròng
29.78%198.30M
30.82%238.10M
-41.84%139.30M
-7.31%230.90M
-37.07%152.80M
5.57%182.00M
-42.87%239.50M
53.10%249.10M
15.89%242.80M
-25.85%172.40M
421.23%419.20M
-16.13%162.70M
36.30%209.50M
1537.32%232.50M
-55.36%-130.50M
33.24%194.00M
8.32%153.70M
-92.83%14.20M
-125.17%-84.00M
-39.96%145.60M
Tài sản ngắn hạn
0.85%5.10B
-11.23%4.96B
9.60%5.12B
19.96%5.83B
8.93%5.05B
20.70%5.59B
1.35%4.67B
11.25%4.86B
5.73%4.64B
4.98%4.63B
4.12%4.61B
-3.58%4.37B
-1.68%4.39B
-2.32%4.41B
-9.37%4.43B
-14.64%4.53B
-16.69%4.46B
-9.67%4.52B
-3.90%4.88B
3.10%5.31B
Tổng nợ ngắn hạn
11.63%3.01B
24.81%2.86B
5.42%2.58B
-32.72%2.40B
-25.19%2.70B
-17.95%2.29B
-14.23%2.45B
72.40%3.57B
61.54%3.61B
19.74%2.80B
21.17%2.86B
-9.77%2.07B
-9.33%2.23B
-12.65%2.34B
-32.00%2.36B
-21.89%2.30B
-15.88%2.46B
27.98%2.67B
35.63%3.47B
29.69%2.94B
Tổng tài sản
-0.29%22.80B
2.42%22.72B
8.08%23.09B
8.14%23.49B
6.25%22.87B
3.41%22.18B
-0.61%21.37B
2.37%21.72B
1.06%21.52B
0.98%21.45B
2.05%21.50B
-0.54%21.22B
-0.74%21.29B
-1.73%21.24B
-10.19%21.07B
-11.14%21.33B
-11.44%21.45B
-10.03%21.62B
-3.94%23.46B
-0.07%24.01B
Tổng các khoản nợ
-1.60%10.17B
2.66%10.04B
16.84%10.39B
14.83%10.72B
17.79%10.33B
10.55%9.78B
-1.33%8.89B
7.33%9.34B
-1.63%8.77B
-2.64%8.85B
-0.33%9.01B
-4.22%8.70B
-4.42%8.92B
-5.32%9.09B
-16.23%9.04B
-19.59%9.08B
-19.86%9.33B
-17.11%9.60B
-11.69%10.79B
-7.02%11.29B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.78%12.63B
2.24%12.68B
1.84%12.71B
3.09%12.77B
-1.69%12.53B
-1.60%12.40B
-0.10%12.48B
-1.08%12.38B
3.00%12.75B
3.69%12.61B
3.83%12.49B
2.18%12.52B
2.09%12.38B
1.13%12.16B
-5.05%12.03B
-3.64%12.25B
-3.65%12.12B
-3.44%12.02B
3.83%12.67B
7.04%12.71B
Thu nhập hoạt động ròng
18.35%447.70M
-6.09%359.40M
2.19%517.40M
5.81%418.70M
2.44%378.30M
67.78%382.70M
-13.95%506.30M
17.21%395.70M
6.15%369.30M
-25.87%228.10M
140.95%588.40M
-25.11%337.60M
0.69%347.90M
-2.53%307.70M
-27.67%244.20M
6.27%450.80M
-17.54%345.50M
41.25%315.70M
13.98%337.60M
11.25%424.20M
Đầu tư ròng
86.22%-190.80M
-50.00%-159.00M
-10.58%-322.00M
-5.42%-163.30M
-460.49%-1.38B
45.64%-106.00M
-31.88%-291.20M
6.46%-154.90M
-1.60%-247.00M
-30.52%-195.00M
-96.27%-220.80M
-94.37%-165.60M
0.04%-243.10M
-84.22%-149.40M
9.27%-112.50M
24.13%-85.20M
-145.90%-243.20M
24.98%-81.10M
53.45%-124.00M
-22.87%-112.30M
Tài chính thuần
-265.51%-271.10M
-164.16%-369.20M
-272.82%-897.00M
574.78%483.80M
278.24%163.80M
1248.50%575.40M
4.30%-240.60M
48.01%-101.90M
16.00%-91.90M
75.76%-50.10M
19.78%-251.40M
-1.08%-196.00M
25.07%-109.40M
-68.87%-206.70M
52.21%-313.40M
54.49%-193.90M
-415.90%-146.00M
37.49%-122.40M
-130.35%-655.80M
-900.23%-426.10M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Zimmer Biomet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zimmer Biomet Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 8.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.68B.

Tài sản ngắn hạn của Zimmer Biomet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zimmer Biomet Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 5.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.60.

Tổng tài sản của Zimmer Biomet Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Zimmer Biomet Holdings Inc là 23.09B, bao gồm 5.12B tài sản ngắn hạn và 17.97B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Zimmer Biomet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zimmer Biomet Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Zimmer Biomet Holdings Inc là 10.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của Zimmer Biomet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zimmer Biomet Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Zimmer Biomet Holdings Inc là 12.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.84.

Thu nhập hoạt động thuần của Zimmer Biomet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zimmer Biomet Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Zimmer Biomet Holdings Inc là 1.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.54.

Giá trị đầu tư ròng của Zimmer Biomet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zimmer Biomet Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Zimmer Biomet Holdings Inc là -1.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -122.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Zimmer Biomet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zimmer Biomet Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Zimmer Biomet Holdings Inc là 326.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 167.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Zimmer Biomet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zimmer Biomet Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.98.

Thu nhập ròng của Zimmer Biomet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zimmer Biomet Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 705.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.98.

Biên lợi nhuận ròng của Zimmer Biomet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zimmer Biomet Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.35.

Biên lợi nhuận gộp của Zimmer Biomet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zimmer Biomet Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 61.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.36.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Zimmer Biomet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zimmer Biomet Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Zimmer Biomet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zimmer Biomet Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Zimmer Biomet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zimmer Biomet Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.91.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Zimmer Biomet Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zimmer Biomet Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.54.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.