tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

YY Group Holding Ltd

YYGH
Thêm vào danh sách theo dõi
1.200USD
-0.050-4.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
254.47KVốn hóa
LỗP/E TTM

YYGH Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của YY Group Holding Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
80.64%1.51M
45.84%1.57M
79.12%836.91K
286.66%1.08M
--467.24K
--278.84K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
80.64%1.51M
45.84%1.57M
79.12%836.91K
286.66%1.08M
--467.24K
--278.84K
Các khoản phải thu
45.84%12.64M
60.46%12.38M
22.60%8.67M
19.31%7.71M
--7.07M
--6.46M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
47.75%12.14M
53.94%11.79M
16.73%8.22M
37.21%7.66M
--7.04M
--5.58M
-Các khoản phải thu khác
11.19%501.64K
1003.09%584.59K
1341.41%451.13K
-93.99%52.99K
--31.30K
--881.63K
Chi phí trả trước
-67.98%1.25M
70.64%4.92M
62.20%3.91M
432.37%2.88M
--2.41M
--541.74K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
----
----
--257.28K
--748.68K
Tổng tài sản ngắn hạn
14.84%15.40M
61.62%18.87M
31.45%13.41M
45.33%11.67M
--10.20M
--8.03M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
220.86%4.96M
336.62%5.56M
245.87%1.55M
142.16%1.27M
--447.06K
--526.08K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--10.98M
--16.52M
----
----
----
----
Chi phí trả trước dài hạn
12.80%422.85K
856.14%516.89K
1909.33%374.86K
--54.06K
--18.66K
----
Tài sản dài hạn khác
33.65%548.67K
812.61%553.56K
2016.74%410.52K
-24.36%60.66K
--19.39K
--80.19K
Tổng tài sản dài hạn
867.83%18.94M
1781.49%25.11M
319.50%1.96M
120.13%1.33M
--466.45K
--606.27K
Tổng tài sản
123.44%34.34M
238.06%43.98M
44.04%15.37M
50.58%13.01M
--10.67M
--8.64M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
63.71%503.01K
3743.46%3.31M
32.48%307.26K
-43.02%86.01K
--231.92K
--150.95K
Chi phí trích trước
----
----
----
----
--1.19M
--1.02M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
69.28%5.80M
114.06%5.64M
17.22%3.43M
-6.19%2.64M
--2.93M
--2.81M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
89.51%429.63K
166.01%516.86K
227.92%226.71K
31.09%194.30K
--69.14K
--148.22K
Nợ ngắn hạn khác
63.71%503.01K
3743.46%3.31M
32.48%307.26K
-43.02%86.01K
--231.92K
--150.95K
Tổng nợ ngắn hạn
115.40%17.15M
193.11%16.57M
32.89%7.96M
3.58%5.65M
--5.99M
--5.46M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
334.68%627.53K
8.30%299.80K
-72.43%144.37K
-67.44%276.83K
--523.61K
--850.14K
-Nợ dài hạn
334.68%627.53K
8.30%299.80K
-72.43%144.37K
-67.44%276.83K
--523.61K
--850.14K
Nợ dài hạn khác
2508.32%1.21M
137.24%70.59K
--46.52K
--29.76K
----
----
Tổng nợ dài hạn
195.14%3.59M
139.06%2.51M
125.53%1.22M
18.97%1.05M
--538.79K
--884.16K
Tổng các khoản nợ
125.97%20.73M
184.63%19.09M
40.53%9.17M
5.73%6.71M
--6.53M
--6.34M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
370.15%24.83M
362.87%24.44M
48.15%5.28M
91.03%5.28M
--3.56M
--2.76M
Lợi nhuận giữ lại
-1768.37%-14.53M
-414.45%-3.18M
53.73%870.84K
314.22%1.01M
--566.46K
---471.65K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
7544.42%3.31M
29165.70%3.63M
297.60%43.33K
185.44%12.39K
--10.90K
--4.34K
Tổng vốn chủ sở hữu
119.70%13.61M
294.91%24.89M
49.57%6.19M
174.43%6.30M
--4.14M
--2.30M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu YYGH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

YY Group Holding Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, YY Group Holding Ltd có 1.51M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của YY Group Holding Ltd là bao nhiêu?

YY Group Holding Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 20.73M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 17.15M nợ ngắn hạ và 3.59M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của YY Group Holding Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của YY Group Holding Ltd là 34.34M, bao gồm 15.40M tài sản ngắn hạn và 18.94M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của YY Group Holding Ltd là bao nhiêu?

YY Group Holding Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 13.61M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.