tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Xtant Medical Holdings Inc

XTNT
Thêm vào danh sách theo dõi
0.430USD
-0.005-1.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
60.20MVốn hóa
32.66P/E TTM

Tình hình tài chính của XTNT

Theo dõi tình hình tài chính của Xtant Medical Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Xtant Medical Holdings Inc

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.02/-0.02
Doanh thu / Dự báo
20.88M/20.16M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
133.93M
14.21%
EPS(YoY)
0.04
128.96%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-5352.38%-0.02
101.80%0.00
125.17%0.01
185.96%0.03
101.24%0.00
31.08%-0.02
-151.62%-0.04
-47.39%-0.03
-77.10%-0.03
-62.44%-0.03
--0.07
---0.02
---0.02
---0.02
---0.07
----
----
----
----
----
Doanh thu
-36.53%20.88M
2.68%32.36M
19.04%33.26M
18.26%35.41M
18.05%32.90M
12.11%31.51M
11.66%27.94M
48.00%29.94M
55.34%27.87M
84.07%28.11M
73.00%25.02M
32.43%20.23M
38.46%17.94M
9.31%15.27M
4.97%14.46M
2.02%15.28M
3.32%12.96M
-0.32%13.97M
-1.71%13.78M
42.23%14.97M
Lợi nhuận ròng
-5425.86%-3.09M
101.80%57.00K
126.04%1.31M
191.95%3.55M
101.32%58.00K
26.45%-3.17M
-154.43%-5.02M
-76.30%-3.86M
-111.74%-4.40M
-94.79%-4.30M
492.31%9.23M
-28.07%-2.19M
6.10%-2.08M
3.24%-2.21M
-30.43%-2.35M
-133.29%-1.71M
-7531.03%-2.21M
-223.37%-2.28M
-32.65%-1.80M
70.25%-733.00K
Biên lợi nhuận ròng
-8491.24%-14.79%
101.75%0.18%
121.87%3.93%
177.75%10.03%
101.12%0.18%
34.39%-10.04%
-148.74%-17.98%
-19.12%-12.89%
-36.31%-15.79%
-5.82%-15.31%
--36.90%
---10.82%
---11.58%
---14.47%
---14.70%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.83%57.32%
7.91%54.87%
13.30%66.13%
10.51%68.58%
-0.89%61.52%
-16.60%50.85%
-4.76%58.37%
0.77%62.06%
5.71%62.07%
12.09%60.97%
--61.29%
--61.58%
--58.72%
--54.39%
--55.81%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-54.95%15.76%
-26.05%27.01%
-23.33%27.07%
-6.14%33.21%
20.55%34.99%
53.97%36.53%
51.91%35.30%
3.24%35.38%
-9.34%29.02%
-8.66%23.72%
--23.24%
--34.27%
--32.01%
--25.97%
--23.09%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-36.53%20.88M
2.68%32.36M
19.04%33.26M
18.26%35.41M
18.05%32.90M
12.11%31.51M
11.66%27.94M
48.00%29.94M
55.34%27.87M
84.07%28.11M
73.00%25.02M
32.43%20.23M
38.46%17.94M
9.31%15.27M
4.97%14.46M
2.02%15.28M
3.32%12.96M
-0.32%13.97M
-1.71%13.78M
42.23%14.97M
Lợi nhuận hoạt động
-374.98%-2.92M
49.84%-944.00K
167.28%2.54M
256.96%4.62M
130.63%1.06M
50.55%-1.88M
-11.58%-3.78M
-111.79%-2.95M
-120.18%-3.47M
-120.77%-3.81M
-78.16%-3.38M
-7.00%-1.39M
13.93%-1.58M
9.79%-1.72M
-31.49%-1.90M
-164.77%-1.30M
-36520.00%-1.83M
-896.25%-1.91M
-290.13%-1.45M
-26.87%-491.00K
Lợi nhuận ròng
-5425.86%-3.09M
101.80%57.00K
126.04%1.31M
191.95%3.55M
101.32%58.00K
26.45%-3.17M
-154.43%-5.02M
-76.30%-3.86M
-111.74%-4.40M
-94.79%-4.30M
492.31%9.23M
-28.07%-2.19M
6.10%-2.08M
3.24%-2.21M
-30.43%-2.35M
-133.29%-1.71M
-7531.03%-2.21M
-223.37%-2.28M
-32.65%-1.80M
70.25%-733.00K
Tài sản ngắn hạn
-9.43%62.62M
16.58%78.25M
9.69%78.33M
9.59%75.59M
3.91%69.14M
3.46%67.12M
11.39%71.41M
74.30%68.97M
81.87%66.54M
31.53%64.87M
42.12%64.11M
-6.52%39.57M
-14.44%36.59M
11.25%49.32M
-1.05%45.11M
-14.36%42.33M
-11.79%42.76M
41.34%44.33M
40.77%45.59M
57.48%49.43M
Tổng nợ ngắn hạn
-36.54%18.77M
3.16%29.48M
5.45%35.50M
8.09%30.60M
4.00%29.58M
24.32%28.58M
53.59%33.67M
66.64%28.31M
64.63%28.44M
51.07%22.99M
92.98%21.92M
43.29%16.99M
53.87%17.28M
37.38%15.22M
9.18%11.36M
-8.20%11.86M
-53.24%11.23M
-56.81%11.08M
11.50%10.40M
36.31%12.91M
Tổng tài sản
-18.61%78.00M
0.33%94.14M
7.52%106.32M
8.27%103.48M
2.02%95.83M
1.32%93.84M
7.48%98.88M
46.55%95.58M
48.35%93.93M
53.77%92.61M
64.15%92.00M
23.72%65.22M
19.08%63.32M
10.12%60.23M
0.46%56.05M
-11.67%52.71M
-9.42%53.17M
31.90%54.69M
31.60%55.79M
43.22%59.68M
Tổng các khoản nợ
-43.41%29.40M
-15.10%43.19M
5.23%55.94M
8.71%54.98M
12.33%51.96M
23.29%50.87M
42.43%53.16M
47.62%50.57M
51.12%46.25M
58.35%41.26M
60.35%37.32M
39.44%34.26M
28.13%30.61M
9.45%26.06M
0.53%23.28M
-4.74%24.57M
-5.70%23.89M
-11.66%23.81M
-74.38%23.15M
-70.86%25.79M
Tổng vốn chủ sở hữu
10.76%48.60M
18.60%50.95M
10.19%50.38M
7.77%48.50M
-7.98%43.88M
-16.33%42.96M
-16.38%45.73M
45.37%45.01M
45.77%47.68M
50.27%51.35M
66.85%54.68M
10.00%30.96M
11.70%32.71M
10.65%34.17M
0.42%32.77M
-16.94%28.14M
-12.24%29.28M
112.78%30.88M
168.02%32.64M
172.31%33.88M
Thu nhập hoạt động ròng
-265.41%-2.11M
709.02%5.38M
368.45%4.61M
125.08%1.28M
122.21%1.28M
172.68%665.00K
55.19%-1.72M
-101.82%-5.09M
-156.35%-5.75M
60.01%-915.00K
-85.76%-3.83M
-16906.67%-2.52M
-123.61%-2.25M
-640.90%-2.29M
-122.89%-2.06M
-99.33%15.00K
23.18%-1.00M
-53.82%423.00K
-1204.23%-926.00K
955.87%2.25M
Đầu tư ròng
994.14%10.22M
925.40%4.68M
332.90%4.68M
33.96%-317.00K
-69.58%-1.14M
75.49%-567.00K
56.85%-2.01M
-21.83%-480.00K
96.13%-674.00K
-448.10%-2.31M
-846.34%-4.66M
-55.12%-394.00K
-4355.50%-17.42M
29.08%-422.00K
-44.28%-492.00K
46.07%-254.00K
19.05%-391.00K
-4.39%-595.00K
-104.19%-341.00K
-20.15%-471.00K
Tài chính thuần
-1344.50%-13.28M
-314.75%-3.54M
-208.60%-5.77M
-89.71%662.00K
-117.74%-919.00K
-362.77%-854.00K
-58.63%5.31M
229.44%6.43M
13.35%5.18M
-94.21%325.00K
287.80%12.84M
1598.26%1.95M
21857.14%4.57M
10307.27%5.61M
612.69%3.31M
8.49%115.00K
-100.12%-21.00K
92.63%-55.00K
-1515.00%-646.00K
358.54%106.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Xtant Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xtant Medical Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 133.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 117.27M.

Tài sản ngắn hạn của Xtant Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xtant Medical Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 78.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.58.

Tổng tài sản của Xtant Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Xtant Medical Holdings Inc là 94.14M, bao gồm 78.25M tài sản ngắn hạn và 15.90M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Xtant Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xtant Medical Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Xtant Medical Holdings Inc là 43.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của Xtant Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xtant Medical Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Xtant Medical Holdings Inc là 50.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.60.

Thu nhập hoạt động thuần của Xtant Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xtant Medical Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Xtant Medical Holdings Inc là 7.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 160.33.

Giá trị đầu tư ròng của Xtant Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xtant Medical Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Xtant Medical Holdings Inc là 7.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 311.77.

Giá trị huy động vốn ròng của Xtant Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xtant Medical Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Xtant Medical Holdings Inc là -9.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -159.54.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Xtant Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xtant Medical Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 128.96.

Thu nhập ròng của Xtant Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xtant Medical Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 4.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 130.23.

Biên lợi nhuận ròng của Xtant Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xtant Medical Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.47.

Biên lợi nhuận gộp của Xtant Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xtant Medical Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 62.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Xtant Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xtant Medical Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Xtant Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xtant Medical Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 130.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Xtant Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xtant Medical Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 129.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Xtant Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xtant Medical Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 7.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 160.33.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.