tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Expro Group Holdings NV

XPRO
Thêm vào danh sách theo dõi
17.260USD
-0.090-0.52%
Đóng cửa 10-30 16:00(ET)
1.94BVốn hóa
53.91P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)17.260USD-0.010-0.06%

Tình hình tài chính của XPRO

Theo dõi tình hình tài chính của Expro Group Holdings NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
1.94B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
53.91
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.32
Doanh thu
1.61B
Lợi nhuận ròng
51.92M
ROE
2.43%
ROA
1.62%
Ngày công bố lợi nhuận của Expro Group Holdings NV
Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/0.20
Doanh thu / Dự báo
--/388.65M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-88.50%0.02
-107.58%-0.01
-74.58%0.05
-12.22%0.12
16.28%0.16
593.91%0.12
277.73%0.20
208.53%0.14
56.78%0.13
58.35%-0.02
-194.63%-0.11
---0.13
--0.09
---0.06
--0.12
---0.30
----
----
----
----
Doanh thu
-6.99%393.18M
-5.96%367.57M
-12.53%382.13M
-2.71%411.36M
-9.99%422.74M
1.93%390.87M
7.40%436.84M
14.33%422.83M
18.32%469.64M
13.03%383.49M
15.89%406.75M
10.61%369.82M
26.56%396.92M
20.96%339.28M
-30.94%350.97M
190.89%334.35M
190.82%313.62M
195.83%280.48M
427.43%508.17M
36.16%114.94M
Lợi nhuận ròng
-88.74%2.03M
-107.41%-1.03M
-74.94%5.77M
-14.21%13.96M
17.77%18.00M
621.03%13.95M
285.49%23.03M
217.20%16.27M
64.45%15.29M
57.85%-2.68M
-196.03%-12.42M
21.08%-13.89M
313.68%9.29M
42.95%-6.35M
116.10%12.93M
-16.66%-17.59M
65.52%-4.35M
53.40%-11.13M
-878.65%-80.31M
45.73%-15.08M
Biên lợi nhuận ròng
-87.89%0.52%
-107.88%-0.28%
-71.35%1.51%
-11.81%3.39%
30.84%4.26%
611.19%3.57%
272.71%5.27%
202.51%3.85%
38.99%3.25%
62.71%-0.70%
-182.86%-3.05%
---3.75%
--2.34%
---1.87%
--3.68%
---3.56%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-30.49%9.22%
-34.63%6.68%
-29.15%10.94%
2.75%13.13%
-0.34%13.26%
12.47%10.22%
132.55%15.44%
185.09%12.78%
29.62%13.30%
107.03%9.09%
-40.08%6.64%
--4.48%
--10.26%
--4.39%
--11.08%
--4.68%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-30.11%4.10%
-30.42%4.16%
-29.15%4.17%
-15.88%4.97%
-1.75%5.87%
107.00%5.99%
208.64%5.88%
83.49%5.90%
719.33%5.97%
285.73%2.89%
149.20%1.91%
--3.22%
--0.73%
--0.75%
--0.77%
--0.77%
----
----
----
----
Doanh thu
-6.99%393.18M
-5.96%367.57M
-12.53%382.13M
-2.71%411.36M
-9.99%422.74M
1.93%390.87M
7.40%436.84M
14.33%422.83M
18.32%469.64M
13.03%383.49M
15.89%406.75M
10.61%369.82M
26.56%396.92M
20.96%339.28M
-30.94%350.97M
190.89%334.35M
190.82%313.62M
195.83%280.48M
427.43%508.17M
36.16%114.94M
Lợi nhuận hoạt động
-63.82%15.23M
-68.55%6.33M
-61.73%20.31M
-3.56%32.38M
0.93%42.09M
9.50%20.13M
332.90%53.09M
521.49%33.57M
60.45%41.70M
586.04%18.39M
-53.54%12.26M
3.98%5.40M
187.07%25.99M
197.14%2.68M
153.04%26.39M
234.66%5.20M
230.35%9.05M
78.09%-2.76M
-240.99%-49.75M
81.19%-3.86M
Lợi nhuận ròng
-88.74%2.03M
-107.41%-1.03M
-74.94%5.77M
-14.21%13.96M
17.77%18.00M
621.03%13.95M
285.49%23.03M
217.20%16.27M
64.45%15.29M
57.85%-2.68M
-196.03%-12.42M
21.08%-13.89M
313.68%9.29M
42.95%-6.35M
116.10%12.93M
-16.66%-17.59M
65.52%-4.35M
53.40%-11.13M
-878.65%-80.31M
45.73%-15.08M
Tài sản ngắn hạn
-1.84%983.77M
1.64%964.13M
-0.38%960.34M
-0.23%982.05M
5.42%1.00B
10.00%948.61M
13.20%964.05M
8.09%984.28M
10.75%950.68M
1.03%862.40M
-1.61%851.60M
15.18%910.60M
11.51%858.37M
13.82%853.57M
13.27%865.51M
78.25%790.61M
81.37%769.81M
79.12%749.93M
83.46%764.13M
10.57%443.53M
Tổng nợ ngắn hạn
2.62%480.63M
0.43%452.60M
-8.42%443.66M
-6.63%464.48M
-6.30%468.37M
-3.25%450.64M
-0.90%484.43M
11.25%497.45M
13.38%499.88M
2.93%465.79M
11.68%488.85M
17.03%447.15M
30.68%440.90M
46.28%452.51M
32.16%437.71M
209.97%382.09M
182.37%337.38M
164.95%309.34M
200.88%331.21M
23.94%123.27M
Tổng tài sản
-3.33%2.26B
-2.10%2.24B
-3.18%2.26B
-1.64%2.31B
0.93%2.34B
14.64%2.29B
15.92%2.33B
18.55%2.34B
19.84%2.32B
3.29%2.00B
3.92%2.01B
6.61%1.98B
5.99%1.93B
6.29%1.94B
4.45%1.94B
135.57%1.85B
129.26%1.82B
126.81%1.82B
127.03%1.85B
-3.27%787.13M
Tổng các khoản nợ
-7.75%754.79M
-8.05%729.48M
-13.86%725.31M
-8.39%788.08M
-4.57%818.23M
12.35%793.34M
17.42%842.06M
22.91%860.29M
32.43%857.38M
6.06%706.14M
10.12%717.13M
18.20%699.91M
17.96%647.41M
25.47%665.81M
16.91%651.26M
257.38%592.15M
233.92%548.83M
226.00%530.64M
257.89%557.07M
14.01%165.69M
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.95%1.51B
1.05%1.52B
2.86%1.53B
2.28%1.52B
4.17%1.52B
15.89%1.50B
15.09%1.49B
16.16%1.48B
13.50%1.46B
1.84%1.29B
0.78%1.30B
1.18%1.28B
0.84%1.29B
-1.60%1.27B
-0.90%1.29B
103.10%1.26B
102.00%1.27B
101.61%1.29B
96.23%1.30B
-7.03%621.44M
Thu nhập hoạt động ròng
68.26%81.46M
-39.09%25.28M
-41.41%57.07M
14.22%63.18M
467.52%48.41M
38.65%41.51M
197.13%97.40M
-6.01%55.31M
-151.95%-13.17M
40.40%29.94M
-64.73%32.78M
8922.64%58.85M
1133.97%25.36M
250.56%21.32M
227.96%92.94M
-117.26%-667.00K
454.92%2.06M
8.52%-14.16M
97.68%28.34M
-81.75%3.86M
Đầu tư ròng
-92.45%-31.18M
22.19%-25.76M
23.74%-33.88M
-0.57%-24.20M
75.42%-16.20M
-7.72%-33.11M
22.66%-44.42M
11.89%-24.06M
-142.56%-65.93M
15.35%-30.74M
-87.70%-57.43M
-72.15%-27.31M
-37.71%-27.18M
-625.08%-36.31M
-128.47%-30.60M
-344.91%-15.86M
-29125.00%-19.74M
-156.03%-5.01M
2909.33%107.46M
227.22%6.48M
Tài chính thuần
-125.09%-19.75M
-68.14%-25.40M
23.95%-24.67M
-1578.57%-48.17M
-117.55%-8.77M
-201.43%-15.10M
59.05%-32.44M
-106.02%-2.87M
3620.21%49.99M
190.95%14.89M
-3375.78%-79.21M
1622.42%47.67M
92.03%-1.42M
-583.92%-16.37M
49.41%-2.28M
-1388.48%-3.13M
-2277.57%-17.81M
-10.58%-2.39M
-1046.31%-4.50M
-29.15%243.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Expro Group Holdings NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expro Group Holdings NV, tổng doanh thu đạt 1.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.71B.

Tài sản ngắn hạn của Expro Group Holdings NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expro Group Holdings NV, tài sản ngắn hạn là 960.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.38.

Tổng tài sản của Expro Group Holdings NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Expro Group Holdings NV là 2.26B, bao gồm 960.34M tài sản ngắn hạn và 1.30B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Expro Group Holdings NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expro Group Holdings NV, tổng nghĩa vụ của Expro Group Holdings NV là 725.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Expro Group Holdings NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expro Group Holdings NV, tổng vốn chủ sở hữu của Expro Group Holdings NV là 1.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.86.

Thu nhập hoạt động thuần của Expro Group Holdings NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expro Group Holdings NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Expro Group Holdings NV là 114.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.60.

Giá trị đầu tư ròng của Expro Group Holdings NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expro Group Holdings NV, giá trị đầu tư ròng của Expro Group Holdings NV là -107.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.97.

Giá trị huy động vốn ròng của Expro Group Holdings NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expro Group Holdings NV, giá trị huy động vốn ròng của Expro Group Holdings NV là -96.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -427.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Expro Group Holdings NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expro Group Holdings NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.65.

Thu nhập ròng của Expro Group Holdings NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expro Group Holdings NV, lợi nhuận ròng là 51.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.45.

Biên lợi nhuận ròng của Expro Group Holdings NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expro Group Holdings NV, biên lợi nhuận ròng là 3.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.10.

Biên lợi nhuận gộp của Expro Group Holdings NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expro Group Holdings NV, biên lợi nhuận gộp là 12.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.20.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Expro Group Holdings NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expro Group Holdings NV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Expro Group Holdings NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expro Group Holdings NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Expro Group Holdings NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expro Group Holdings NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Expro Group Holdings NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expro Group Holdings NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 114.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.60.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.