tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Exxon Mobil Corp

XOM
Thêm vào danh sách theo dõi
160.660USD
+1.190+0.75%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
660.82BVốn hóa
27.10P/E TTM

Tình hình tài chính của XOM

Theo dõi tình hình tài chính của Exxon Mobil Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Exxon Mobil Corp

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
3.48/3.55
Doanh thu / Dự báo
114.53B/97.81B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
323.90B
-4.52%
EPS(YoY)
6.70
-14.50%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
112.81%3.48
-43.57%1.00
-11.02%1.53
-8.71%1.76
-23.60%1.64
-14.19%1.76
-9.21%1.72
-14.37%1.93
10.44%2.14
-26.21%2.06
-38.32%1.90
--2.25
--1.94
--2.79
--3.08
--10.17
----
----
----
----
Doanh thu
44.10%114.53B
2.59%83.16B
-1.26%80.04B
-5.08%83.33B
-11.68%79.48B
0.80%81.06B
-0.77%81.06B
-0.88%87.79B
11.38%89.99B
-3.87%80.41B
-12.32%81.69B
-16.85%88.57B
-27.39%80.80B
-4.66%83.64B
14.59%93.16B
48.16%106.51B
68.73%111.27B
52.44%87.73B
77.76%81.31B
58.27%71.89B
Lợi nhuận ròng
105.10%14.53B
-45.77%4.18B
-14.57%6.50B
-12.33%7.55B
-23.35%7.08B
-6.17%7.71B
-0.26%7.61B
-5.07%8.61B
17.26%9.24B
-28.08%8.22B
-40.16%7.63B
-53.87%9.07B
-55.85%7.88B
108.58%11.43B
43.74%12.75B
191.26%19.66B
280.60%17.85B
100.73%5.48B
144.20%8.87B
1092.65%6.75B
Biên lợi nhuận ròng
42.03%13.14%
-45.74%5.38%
-16.38%8.18%
-8.77%9.32%
-13.00%9.25%
-6.97%9.91%
0.01%9.78%
-3.16%10.22%
5.40%10.64%
-24.76%10.65%
-30.06%9.78%
--10.55%
--10.09%
--14.16%
--13.98%
--14.57%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.28%23.55%
-26.74%16.71%
3.78%22.08%
-2.70%22.60%
0.61%22.58%
-3.01%22.80%
-1.82%21.28%
-8.09%23.23%
-9.76%22.44%
-17.92%23.51%
-25.15%21.67%
--25.27%
--24.87%
--28.65%
--28.95%
--26.41%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.72%9.12%
23.51%10.26%
5.43%9.70%
0.44%9.25%
-7.07%8.71%
-22.35%8.31%
-16.74%9.20%
-16.88%9.21%
-17.94%9.37%
-4.63%10.70%
-1.02%11.05%
--11.08%
--11.42%
--11.22%
--11.16%
--12.27%
----
----
----
----
Doanh thu
44.10%114.53B
2.59%83.16B
-1.26%80.04B
-5.08%83.33B
-11.68%79.48B
0.80%81.06B
-0.77%81.06B
-0.88%87.79B
11.38%89.99B
-3.87%80.41B
-12.32%81.69B
-16.85%88.57B
-27.39%80.80B
-4.66%83.64B
14.59%93.16B
48.16%106.51B
68.73%111.27B
52.44%87.73B
77.76%81.31B
58.27%71.89B
Lợi nhuận hoạt động
112.38%19.94B
-43.53%5.89B
-0.61%8.93B
-16.99%9.76B
-23.00%9.39B
-2.90%10.44B
-7.70%8.98B
-5.31%11.75B
15.86%12.19B
-26.29%10.75B
-47.23%9.73B
-40.90%12.41B
-50.92%10.52B
34.93%14.58B
86.83%18.44B
157.66%21.00B
318.32%21.44B
354.61%10.81B
660.27%9.87B
1587.23%8.15B
Lợi nhuận ròng
105.10%14.53B
-45.77%4.18B
-14.57%6.50B
-12.33%7.55B
-23.35%7.08B
-6.17%7.71B
-0.26%7.61B
-5.07%8.61B
17.26%9.24B
-28.08%8.22B
-40.16%7.63B
-53.87%9.07B
-55.85%7.88B
108.58%11.43B
43.74%12.75B
191.26%19.66B
280.60%17.85B
100.73%5.48B
144.20%8.87B
1092.65%6.75B
Tài sản ngắn hạn
18.43%100.79B
7.18%97.79B
-9.36%83.38B
-6.19%88.50B
-11.57%85.11B
-8.20%91.23B
-4.78%91.99B
-6.72%94.35B
4.88%96.24B
2.21%99.38B
-1.05%96.61B
1.87%101.14B
-1.51%91.76B
25.85%97.22B
65.05%97.63B
78.72%99.29B
76.30%93.16B
60.30%77.25B
31.77%59.15B
14.09%55.55B
Tổng nợ ngắn hạn
30.32%88.83B
27.83%94.38B
2.88%72.33B
11.23%77.85B
-3.68%68.16B
2.65%73.83B
7.64%70.31B
-1.68%69.99B
14.48%70.76B
7.88%71.92B
-5.40%65.32B
-3.88%71.19B
-22.84%61.81B
-7.48%66.67B
21.90%69.05B
19.72%74.06B
28.72%80.11B
19.80%72.06B
0.50%56.64B
9.54%61.86B
Tổng tài sản
3.77%464.48B
2.77%464.41B
-0.99%448.98B
-1.64%454.34B
-2.85%447.60B
19.58%451.91B
20.50%453.48B
24.08%461.92B
26.83%460.71B
2.31%377.92B
1.96%376.32B
0.57%372.26B
-1.23%363.25B
4.12%369.37B
8.89%369.07B
9.94%370.15B
9.04%367.77B
6.29%354.77B
1.86%338.92B
-5.96%336.69B
Tổng các khoản nợ
11.67%198.37B
11.70%203.41B
-0.28%182.35B
0.32%186.12B
-3.69%177.63B
10.45%182.10B
11.66%182.87B
12.62%185.52B
18.04%184.44B
1.17%164.87B
-1.69%163.78B
-6.99%164.73B
-14.74%156.25B
-8.58%162.96B
2.05%166.59B
4.69%177.11B
6.72%183.27B
5.05%178.25B
-3.19%163.24B
-2.45%169.18B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.43%266.11B
-3.27%261.00B
-1.47%266.63B
-2.96%268.22B
-2.28%269.96B
26.64%269.81B
27.32%270.61B
33.18%276.40B
33.46%276.27B
3.22%213.05B
4.97%212.54B
7.51%207.53B
12.19%207.00B
16.93%206.41B
15.25%202.47B
15.25%193.04B
11.45%184.51B
7.57%176.53B
7.04%175.68B
-9.27%167.51B
Thu nhập hoạt động ròng
103.94%23.55B
-32.80%8.71B
3.68%12.68B
-15.83%14.79B
9.38%11.55B
-11.67%12.95B
-10.62%12.23B
10.06%17.57B
12.54%10.56B
-10.26%14.66B
-22.35%13.68B
-34.64%15.96B
-53.00%9.38B
10.50%16.34B
2.90%17.62B
102.01%24.43B
106.87%19.96B
59.63%14.79B
327.57%17.12B
175.48%12.09B
Đầu tư ròng
-2.25%-6.32B
-45.25%-6.01B
-67.76%-7.13B
-35.88%-8.48B
-26.93%-6.18B
9.66%-4.13B
25.59%-4.25B
-45.83%-6.24B
-11.78%-4.87B
7.07%-4.58B
-6.70%-5.71B
-79.94%-4.28B
-42.17%-4.36B
-24.84%-4.92B
-153.79%-5.36B
22.13%-2.38B
-12.81%-3.06B
-67.52%-3.94B
36.10%-2.11B
17.66%-3.05B
Tài chính thuần
-72.31%-14.96B
63.91%-4.90B
21.62%-8.73B
27.22%-8.08B
30.84%-8.69B
-70.12%-13.58B
-16.62%-11.14B
-37.81%-11.11B
-53.60%-12.56B
6.17%-7.98B
31.44%-9.55B
17.71%-8.06B
5.71%-8.18B
-26.72%-8.51B
-7.55%-13.94B
-27.90%-9.79B
-23.48%-8.67B
13.77%-6.71B
-145.30%-12.96B
-70.38%-7.66B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Exxon Mobil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exxon Mobil Corp, tổng doanh thu đạt 323.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 339.25B.

Tài sản ngắn hạn của Exxon Mobil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exxon Mobil Corp, tài sản ngắn hạn là 83.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.36.

Tổng tài sản của Exxon Mobil Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Exxon Mobil Corp là 448.98B, bao gồm 83.38B tài sản ngắn hạn và 365.60B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Exxon Mobil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exxon Mobil Corp, tổng nghĩa vụ của Exxon Mobil Corp là 182.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.28.

Tổng vốn chủ sở hữu của Exxon Mobil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exxon Mobil Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Exxon Mobil Corp là 266.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Exxon Mobil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exxon Mobil Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Exxon Mobil Corp là 38.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.48.

Giá trị đầu tư ròng của Exxon Mobil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exxon Mobil Corp, giá trị đầu tư ròng của Exxon Mobil Corp là -25.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.04.

Giá trị huy động vốn ròng của Exxon Mobil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exxon Mobil Corp, giá trị huy động vốn ròng của Exxon Mobil Corp là -39.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Exxon Mobil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exxon Mobil Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.50.

Thu nhập ròng của Exxon Mobil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exxon Mobil Corp, lợi nhuận ròng là 28.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.36.

Biên lợi nhuận ròng của Exxon Mobil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exxon Mobil Corp, biên lợi nhuận ròng là 9.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.21.

Biên lợi nhuận gộp của Exxon Mobil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exxon Mobil Corp, biên lợi nhuận gộp là 22.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Exxon Mobil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exxon Mobil Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Exxon Mobil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exxon Mobil Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Exxon Mobil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exxon Mobil Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.05.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Exxon Mobil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exxon Mobil Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 38.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.