tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

XPLR Infrastructure LP

XIFR
Thêm vào danh sách theo dõi
11.900USD
+0.040+0.34%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.12BVốn hóa
10.83P/E TTM

Tình hình tài chính của XIFR

Theo dõi tình hình tài chính của XPLR Infrastructure LP thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của XPLR Infrastructure LP

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.19B
-3.41%
EPS(YoY)
-0.30
-21.22%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-52.05%0.40
133.53%0.35
124.46%0.30
7.99%-0.39
26.74%0.84
-239.70%-1.05
-201.68%-1.22
-175.39%-0.43
24.91%0.66
566.83%0.75
205.78%1.20
--0.57
--0.53
---0.16
--0.39
--5.26
----
----
----
----
Doanh thu
6.14%363.00M
-2.48%275.00M
-15.31%249.00M
-1.25%315.00M
-5.00%342.00M
9.73%282.00M
390.00%294.00M
3.57%319.00M
22.87%360.00M
4.90%257.00M
150.00%60.00M
1.99%308.00M
-19.06%293.00M
-12.81%245.00M
-89.61%24.00M
19.84%302.00M
43.08%362.00M
14.23%281.00M
8.96%231.00M
5.00%252.00M
Lợi nhuận ròng
-51.90%38.00M
133.67%33.00M
124.56%28.00M
7.50%-37.00M
27.42%79.00M
-240.00%-98.00M
-201.79%-114.00M
-175.47%-40.00M
26.53%62.00M
600.00%70.00M
229.41%112.00M
-32.91%53.00M
-77.63%49.00M
-109.72%-14.00M
477.78%34.00M
338.89%79.00M
395.95%219.00M
-28.71%144.00M
-114.06%-9.00M
-68.97%18.00M
Biên lợi nhuận ròng
-65.98%3.58%
84.99%-17.45%
77.23%-32.53%
25.57%-19.37%
-34.66%10.53%
-954.06%-116.31%
71.62%-142.86%
-180.14%-26.02%
-15.70%16.11%
118.33%13.62%
9.85%-503.33%
--32.47%
--19.11%
---74.29%
---558.33%
--116.72%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.89%31.76%
6.70%32.43%
20.86%31.65%
23.79%30.64%
21.67%32.37%
7.91%30.39%
-6.26%26.19%
-11.35%24.75%
-3.41%26.60%
19.34%28.17%
21.79%27.94%
--27.92%
--27.54%
--23.60%
--22.94%
--26.05%
----
----
----
----
Doanh thu
6.14%363.00M
-2.48%275.00M
-15.31%249.00M
-1.25%315.00M
-5.00%342.00M
9.73%282.00M
390.00%294.00M
3.57%319.00M
22.87%360.00M
4.90%257.00M
150.00%60.00M
1.99%308.00M
-19.06%293.00M
-12.81%245.00M
-89.61%24.00M
19.84%302.00M
43.08%362.00M
14.23%281.00M
8.96%231.00M
5.00%252.00M
Lợi nhuận hoạt động
-27.16%59.00M
-185.00%-17.00M
-313.04%-49.00M
-80.00%7.00M
22.73%81.00M
195.24%20.00M
113.69%23.00M
9.38%35.00M
153.85%66.00M
40.00%-21.00M
2.89%-168.00M
-21.95%32.00M
-75.47%26.00M
-202.94%-35.00M
-852.17%-173.00M
-45.33%41.00M
51.43%106.00M
-56.41%34.00M
-50.00%23.00M
10.29%75.00M
Lợi nhuận ròng
-51.90%38.00M
133.67%33.00M
124.56%28.00M
7.50%-37.00M
27.42%79.00M
-240.00%-98.00M
-201.79%-114.00M
-175.47%-40.00M
26.53%62.00M
600.00%70.00M
229.41%112.00M
-32.91%53.00M
-77.63%49.00M
-109.72%-14.00M
477.78%34.00M
338.89%79.00M
395.95%219.00M
-28.71%144.00M
-114.06%-9.00M
-68.97%18.00M
Tài sản ngắn hạn
-27.06%1.06B
-31.31%1.43B
65.35%1.42B
42.49%1.21B
-2.93%1.46B
-4.76%2.08B
-61.19%860.00M
-24.06%852.00M
3.66%1.50B
59.93%2.18B
19.01%2.22B
40.43%1.12B
0.56%1.45B
6.47%1.36B
32.06%1.86B
25.83%799.00M
-2.04%1.44B
142.34%1.28B
240.58%1.41B
32.29%635.00M
Tổng nợ ngắn hạn
-55.94%835.00M
24.44%1.40B
44.25%1.57B
284.83%1.62B
64.78%1.90B
-29.86%1.13B
-34.95%1.09B
-77.07%422.00M
-2.87%1.15B
63.17%1.60B
26.02%1.67B
339.14%1.84B
10.24%1.18B
22.88%983.00M
5.15%1.33B
108.46%419.00M
296.31%1.07B
153.16%800.00M
260.29%1.26B
-44.63%201.00M
Tổng tài sản
-7.35%18.99B
-8.83%19.51B
-3.43%19.59B
-8.51%19.13B
-5.57%20.50B
-4.18%21.40B
-9.86%20.29B
-9.95%20.90B
-7.90%21.70B
-1.37%22.34B
-2.35%22.51B
25.70%23.21B
26.62%23.57B
21.68%22.65B
21.48%23.05B
37.35%18.47B
37.24%18.61B
48.11%18.61B
51.06%18.98B
9.03%13.45B
Tổng các khoản nợ
-9.17%8.38B
-0.77%8.78B
17.10%8.70B
11.62%8.15B
17.68%9.22B
5.86%8.85B
-12.16%7.43B
-17.07%7.30B
-12.25%7.84B
3.59%8.36B
2.10%8.45B
49.76%8.80B
36.69%8.93B
11.50%8.07B
5.92%8.28B
16.63%5.88B
27.99%6.54B
62.79%7.24B
61.01%7.82B
-10.14%5.04B
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.86%10.61B
-14.51%10.73B
-15.29%10.90B
-19.31%10.98B
-18.71%11.27B
-10.19%12.55B
-8.47%12.87B
-5.59%13.60B
-5.25%13.87B
-4.12%13.98B
-4.84%14.06B
14.47%14.41B
21.17%14.63B
28.16%14.58B
32.38%14.77B
49.78%12.59B
42.83%12.08B
40.08%11.38B
44.79%11.16B
25.02%8.40B
Thu nhập hoạt động ròng
0.43%233.00M
-105.56%-5.00M
-34.28%186.00M
11.06%231.00M
0.43%232.00M
15.38%90.00M
58.10%283.00M
-18.75%208.00M
7.94%231.00M
-4.88%78.00M
8.48%179.00M
26.73%256.00M
-25.95%214.00M
-31.67%82.00M
-10.81%165.00M
9.78%202.00M
41.67%289.00M
15.38%120.00M
1.09%185.00M
-17.49%184.00M
Đầu tư ròng
-174.84%-235.00M
61.22%-19.00M
-147.22%-267.00M
6.04%632.00M
-55.52%314.00M
-216.67%-49.00M
-129.19%-108.00M
544.78%596.00M
212.24%706.00M
-78.89%42.00M
132.01%370.00M
-150.76%-134.00M
-171.12%-629.00M
384.29%199.00M
6.17%-1.16B
380.00%264.00M
77.19%-232.00M
34.58%-70.00M
-209.55%-1.23B
141.04%55.00M
Tài chính thuần
63.56%-438.00M
-99.84%2.00M
270.47%329.00M
-30.68%-1.02B
-31.08%-1.20B
1176.99%1.22B
69.65%-193.00M
-111.11%-779.00M
-221.62%-917.00M
59.06%-113.00M
-160.57%-636.00M
25.90%-369.00M
2256.25%754.00M
-736.36%-276.00M
-1.04%1.05B
-128.44%-498.00M
-96.08%32.00M
-925.00%-33.00M
365.35%1.06B
-142.22%-218.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của XPLR Infrastructure LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XPLR Infrastructure LP, tổng doanh thu đạt 1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.23B.

Tài sản ngắn hạn của XPLR Infrastructure LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XPLR Infrastructure LP, tài sản ngắn hạn là 1.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.35.

Tổng tài sản của XPLR Infrastructure LP là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của XPLR Infrastructure LP là 19.59B, bao gồm 1.42B tài sản ngắn hạn và 18.17B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của XPLR Infrastructure LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XPLR Infrastructure LP, tổng nghĩa vụ của XPLR Infrastructure LP là 8.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của XPLR Infrastructure LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XPLR Infrastructure LP, tổng vốn chủ sở hữu của XPLR Infrastructure LP là 10.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.29.

Thu nhập hoạt động thuần của XPLR Infrastructure LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XPLR Infrastructure LP, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của XPLR Infrastructure LP là 58.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.69.

Giá trị đầu tư ròng của XPLR Infrastructure LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XPLR Infrastructure LP, giá trị đầu tư ròng của XPLR Infrastructure LP là 630.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.03.

Giá trị huy động vốn ròng của XPLR Infrastructure LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XPLR Infrastructure LP, giá trị huy động vốn ròng của XPLR Infrastructure LP là -674.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của XPLR Infrastructure LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XPLR Infrastructure LP, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.22.

Thu nhập ròng của XPLR Infrastructure LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XPLR Infrastructure LP, lợi nhuận ròng là -28.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.74.

Biên lợi nhuận ròng của XPLR Infrastructure LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XPLR Infrastructure LP, biên lợi nhuận ròng là -33.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của XPLR Infrastructure LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XPLR Infrastructure LP, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của XPLR Infrastructure LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XPLR Infrastructure LP, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 141.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của XPLR Infrastructure LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XPLR Infrastructure LP, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của XPLR Infrastructure LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XPLR Infrastructure LP, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 58.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.