tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

XHLD

XHLD
Thêm vào danh sách theo dõi
0.990USD
-0.100-9.17%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.94MVốn hóa
LỗP/E TTM

XHLD Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của XHLD tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của XHLD.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tổng doanh thu
15.43%853.00K
-13.69%706.00K
1.50%543.00K
9.09%1.12M
-34.49%739.00K
-29.30%818.00K
-32.19%535.00K
--1.02M
--1.13M
--1.16M
--789.00K
Doanh thu
15.43%853.00K
-13.69%706.00K
1.50%543.00K
9.09%1.12M
-34.49%739.00K
-29.30%818.00K
-32.19%535.00K
--1.02M
--1.13M
--1.16M
--789.00K
Chi phí doanh thu
-5.07%318.00K
15.99%312.00K
135.54%285.00K
107.05%323.00K
13.18%335.00K
-1.82%269.00K
0.00%121.00K
--156.00K
--296.00K
--274.00K
--121.00K
Chi phí hoạt động
-32.81%3.70M
220.38%6.08M
72.37%2.47M
77.11%2.48M
266.25%5.50M
30.43%1.90M
19.02%1.43M
--1.40M
--1.50M
--1.46M
--1.20M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-96.14%11.00K
89.33%284.00K
2076.92%283.00K
1928.57%284.00K
2092.31%285.00K
1053.85%150.00K
0.00%13.00K
--14.00K
--13.00K
--13.00K
--13.00K
Lợi nhuận hoạt động
40.30%-2.84M
-397.50%-5.38M
-114.59%-1.93M
-262.67%-1.36M
-1173.26%-4.76M
-261.54%-1.08M
-116.39%-898.00K
---375.00K
---374.00K
---299.00K
---415.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-11.59%61.00K
2.70%76.00K
-4.84%59.00K
66.67%80.00K
165.38%69.00K
208.33%74.00K
244.44%62.00K
--48.00K
--26.00K
--24.00K
--18.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
---4.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
120.00%1.00K
-4980.00%-254.00K
95.45%-1.00K
-67300.00%-1.34M
0.00%-5.00K
-266.67%-5.00K
-173.33%-22.00K
--2.00K
---5.00K
--3.00K
--30.00K
Thu nhập trước thuế
39.97%-2.90M
-753.62%-9.90M
-102.34%-1.99M
-561.28%-2.78M
-1094.07%-4.84M
-262.50%-1.16M
-143.67%-982.00K
---421.00K
---405.00K
---320.00K
---403.00K
Thuế thu nhập
--0.00
-100.00%0.00
----
----
--0.00
800.00%9.00K
-1000.00%-9.00K
--0.00
--0.00
--1.00K
--1.00K
Doanh thu sau thuế
39.97%-2.90M
-747.05%-9.90M
-104.21%-1.99M
-561.28%-2.78M
-1094.07%-4.84M
-264.17%-1.17M
-140.84%-973.00K
---421.00K
---405.00K
---321.00K
---404.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
39.97%-2.90M
-747.05%-9.90M
-104.21%-1.99M
-561.28%-2.78M
-1094.07%-4.84M
-264.17%-1.17M
-140.84%-973.00K
---421.00K
---405.00K
---321.00K
---404.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
39.97%-2.90M
-747.05%-9.90M
-104.21%-1.99M
-561.28%-2.78M
-1094.07%-4.84M
-264.17%-1.17M
-140.84%-973.00K
---421.00K
---405.00K
---321.00K
---404.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
39.97%-2.90M
-747.05%-9.90M
-104.21%-1.99M
-561.28%-2.78M
-1094.07%-4.84M
-264.17%-1.17M
-140.84%-973.00K
---421.00K
---405.00K
---321.00K
---404.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-308.36%-0.73
-8211.43%-3.45
-4098.00%-1.45
-868.26%-0.13
-1003.27%-0.18
-264.09%-0.04
-140.89%-0.03
---0.01
---0.02
---0.01
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-308.36%-0.73
-8211.43%-3.45
-4098.00%-1.45
-868.26%-0.13
-1003.27%-0.18
-264.09%-0.04
-140.89%-0.03
---0.01
---0.02
---0.01
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu XHLD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.