tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Exagen Inc

XGN
Thêm vào danh sách theo dõi
4.530USD
-0.140-3.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
109.12MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của XGN

Theo dõi tình hình tài chính của Exagen Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Exagen Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.19
Doanh thu / Dự báo
--/17.82M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
66.58M
19.65%
EPS(YoY)
-0.93
-11.45%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
17.75%-0.17
2.96%-0.20
-12.16%-0.31
-29.03%-0.21
-7.98%-0.20
34.68%-0.20
10.01%-0.28
42.54%-0.16
57.31%-0.19
62.57%-0.31
---0.31
---0.28
---0.44
---0.83
---1.94
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.67%17.31M
21.79%16.63M
37.87%17.24M
14.19%17.20M
7.51%15.50M
-0.80%13.65M
-6.78%12.51M
6.56%15.06M
28.36%14.41M
7.23%13.77M
-8.90%13.42M
85.87%14.14M
8.04%11.23M
1.17%12.84M
20.20%14.73M
-40.45%7.61M
-1.82%10.39M
0.17%12.69M
13.70%12.25M
42.74%12.77M
Lợi nhuận ròng
-5.73%-3.97M
-24.25%-4.67M
-40.95%-7.09M
-49.66%-4.44M
-11.67%-3.75M
32.51%-3.76M
7.15%-5.03M
40.83%-2.97M
56.30%-3.36M
61.17%-5.57M
33.12%-5.42M
65.82%-5.01M
25.16%-7.69M
-103.52%-14.35M
-12.77%-8.10M
-128.78%-14.66M
-65.44%-10.27M
-104.26%-7.05M
-66.64%-7.18M
-90.60%-6.41M
Biên lợi nhuận ròng
5.32%-22.92%
-2.02%-28.10%
-2.23%-41.10%
-31.06%-25.81%
-3.86%-24.21%
31.97%-27.54%
0.40%-40.20%
44.47%-19.69%
65.95%-23.31%
63.79%-40.49%
---40.36%
---35.46%
---68.46%
---111.82%
---100.94%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.17%58.97%
-10.83%55.35%
4.67%58.43%
0.52%60.43%
-1.31%58.87%
4.91%62.08%
-2.82%55.82%
2.38%60.12%
26.29%59.65%
16.36%59.17%
--57.44%
--58.72%
--47.23%
--50.85%
--45.29%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.54%49.61%
-2.80%44.81%
-11.39%41.73%
-6.47%39.10%
32.18%51.97%
29.05%46.10%
43.55%47.10%
34.13%41.81%
3.85%39.31%
0.94%35.72%
--32.81%
--31.17%
--37.86%
--35.39%
--29.24%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.67%17.31M
21.79%16.63M
37.87%17.24M
14.19%17.20M
7.51%15.50M
-0.80%13.65M
-6.78%12.51M
6.56%15.06M
28.36%14.41M
7.23%13.77M
-8.90%13.42M
85.87%14.14M
8.04%11.23M
1.17%12.84M
20.20%14.73M
-40.45%7.61M
-1.82%10.39M
0.17%12.69M
13.70%12.25M
42.74%12.77M
Lợi nhuận hoạt động
-1.46%-3.41M
-47.06%-4.97M
33.52%-3.10M
-1.66%-2.63M
-12.05%-3.37M
34.27%-3.38M
8.01%-4.66M
47.37%-2.59M
61.03%-3.00M
42.72%-5.15M
35.15%-5.07M
65.05%-4.92M
20.38%-7.71M
-43.67%-8.98M
-20.19%-7.82M
-144.93%-14.06M
-73.86%-9.68M
-126.51%-6.25M
-71.79%-6.50M
-68.04%-5.74M
Lợi nhuận ròng
-5.73%-3.97M
-24.25%-4.67M
-40.95%-7.09M
-49.66%-4.44M
-11.67%-3.75M
32.51%-3.76M
7.15%-5.03M
40.83%-2.97M
56.30%-3.36M
61.17%-5.57M
33.12%-5.42M
65.82%-5.01M
25.16%-7.69M
-103.52%-14.35M
-12.77%-8.10M
-128.78%-14.66M
-65.44%-10.27M
-104.26%-7.05M
-66.64%-7.18M
-90.60%-6.41M
Tài sản ngắn hạn
34.08%43.58M
34.12%48.89M
47.90%52.59M
24.98%50.99M
-23.34%32.51M
-23.80%36.45M
-27.30%35.56M
-20.43%40.79M
-35.48%42.40M
-34.11%47.84M
-40.40%48.91M
-41.85%51.27M
-36.59%65.72M
-35.59%72.61M
-30.68%82.06M
-29.20%88.16M
-19.89%103.64M
59.87%112.73M
63.16%118.38M
69.51%124.53M
Tổng nợ ngắn hạn
-10.23%12.56M
4.83%14.16M
46.86%12.89M
8.99%10.29M
59.34%13.99M
13.48%13.51M
-13.26%8.78M
9.80%9.45M
-5.23%8.78M
23.68%11.90M
-10.70%10.12M
-14.43%8.60M
-22.01%9.27M
3.27%9.62M
39.97%11.33M
21.65%10.05M
50.74%11.88M
6.24%9.32M
-2.15%8.10M
43.61%8.27M
Tổng tài sản
28.94%51.96M
29.84%58.02M
44.07%62.82M
19.17%58.76M
-20.69%40.29M
-21.52%44.69M
-28.43%43.60M
-23.17%49.31M
-35.88%50.81M
-33.96%56.94M
-40.03%60.93M
-39.94%64.18M
-35.08%79.23M
-30.15%86.22M
-20.49%101.60M
-19.86%106.85M
-11.25%122.04M
57.51%123.44M
59.73%127.77M
65.59%133.32M
Tổng các khoản nợ
10.72%37.52M
15.43%40.57M
45.38%44.69M
18.93%37.73M
9.98%33.89M
2.62%35.15M
-8.04%30.74M
-1.72%31.72M
-28.82%30.82M
-21.73%34.25M
-26.40%33.42M
-26.69%32.28M
-5.65%43.30M
13.64%43.76M
22.84%45.41M
19.17%44.02M
27.28%45.89M
5.40%38.51M
4.08%36.97M
13.07%36.94M
Tổng vốn chủ sở hữu
125.39%14.43M
82.90%17.45M
40.95%18.14M
19.61%21.03M
-67.97%6.40M
-57.96%9.54M
-53.21%12.87M
-44.88%17.59M
-44.37%19.99M
-46.55%22.69M
-51.05%27.50M
-49.22%31.90M
-52.81%35.94M
-50.01%42.46M
-38.12%56.19M
-34.82%62.82M
-24.95%76.16M
103.01%84.94M
104.17%90.80M
101.46%96.38M
Thu nhập hoạt động ròng
2.38%-10.42M
-930.03%-3.01M
235.29%2.94M
-18.92%-2.88M
-18.04%-10.67M
-95.65%363.00K
25.17%-2.18M
76.11%-2.43M
7.27%-9.04M
245.61%8.35M
56.48%-2.91M
8.97%-10.15M
-13.70%-9.75M
5.18%-5.73M
-22.38%-6.68M
-150.65%-11.15M
-98.84%-8.57M
-55.09%-6.05M
-156.58%-5.46M
6.43%-4.45M
Đầu tư ròng
-113.08%-228.00K
76.03%-35.00K
-87.07%-275.00K
-53.68%-209.00K
-24.42%-107.00K
-73.81%-146.00K
-7250.00%-147.00K
57.76%-136.00K
78.28%-86.00K
79.31%-84.00K
99.77%-2.00K
83.45%-322.00K
63.57%-396.00K
61.84%-406.00K
-85.05%-879.00K
-172.55%-1.95M
-550.90%-1.09M
-21180.00%-1.06M
-123.00%-475.00K
-366.67%-714.00K
Tài chính thuần
3.13%-62.00K
-77.78%-384.00K
2538.02%2.95M
9804.87%21.93M
36.00%-64.00K
1.82%-216.00K
-12.04%-121.00K
97.79%-226.00K
-61.29%-100.00K
-27.17%-220.00K
-390.91%-108.00K
-3779.55%-10.24M
-106.67%-62.00K
18.78%-173.00K
-117.60%-22.00K
14.84%-264.00K
-100.05%-30.00K
-159.76%-213.00K
66.67%125.00K
-694.87%-310.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Exagen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exagen Inc, tổng doanh thu đạt 66.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.64M.

Tài sản ngắn hạn của Exagen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exagen Inc, tài sản ngắn hạn là 48.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.12.

Tổng tài sản của Exagen Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Exagen Inc là 58.02M, bao gồm 48.89M tài sản ngắn hạn và 9.13M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Exagen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exagen Inc, tổng nghĩa vụ của Exagen Inc là 40.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của Exagen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exagen Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Exagen Inc là 17.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.90.

Thu nhập hoạt động thuần của Exagen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exagen Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Exagen Inc là -14.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.18.

Giá trị đầu tư ròng của Exagen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exagen Inc, giá trị đầu tư ròng của Exagen Inc là -626.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.55.

Giá trị huy động vốn ròng của Exagen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exagen Inc, giá trị huy động vốn ròng của Exagen Inc là 24.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3785.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Exagen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exagen Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.45.

Thu nhập ròng của Exagen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exagen Inc, lợi nhuận ròng là -19.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.99.

Biên lợi nhuận ròng của Exagen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exagen Inc, biên lợi nhuận ròng là -29.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.32.

Biên lợi nhuận gộp của Exagen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exagen Inc, biên lợi nhuận gộp là 58.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.07.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Exagen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exagen Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Exagen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exagen Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -147.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Exagen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exagen Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -38.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Exagen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exagen Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -14.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.