tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

X4 Pharmaceuticals Inc

XFOR
Thêm vào danh sách theo dõi
3.980USD
-0.020-0.50%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
375.39MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của XFOR

Theo dõi tình hình tài chính của X4 Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của X4 Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.21/-0.20
Doanh thu / Dự báo
2.71M/3.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
35.11M
1273.21%
EPS(YoY)
-1.87
66.49%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-113.36%-0.16
95.53%-0.26
78.37%-1.19
-125.54%-3.47
115.45%1.20
-104.11%-5.89
-1461.45%-5.48
237.25%13.60
-57.29%-7.77
66.58%-2.88
---0.35
---9.91
---4.94
---8.63
---39.61
----
----
----
----
----
Doanh thu
-90.60%2.71M
79.08%2.57M
215.18%1.76M
250.44%1.97M
--28.81M
--1.43M
--560.00K
--563.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
-7277.66%-20.24M
39.92%-23.93M
18.75%-29.82M
-128.34%-25.74M
100.54%282.00K
-108.16%-39.82M
-1492.02%-36.70M
263.04%90.83M
-115.51%-51.77M
34.27%-19.13M
89.46%-2.31M
-162.64%-55.71M
0.84%-24.02M
18.96%-29.10M
-8.42%-21.87M
-8.02%-21.21M
10.00%-24.22M
-95.17%-35.91M
-15.62%-20.18M
-29.68%-19.64M
Biên lợi nhuận ròng
-76453.98%-747.45%
66.45%-931.66%
74.22%-1689.24%
-108.09%-1304.66%
--0.98%
---2776.92%
---6552.86%
--16133.75%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.83%77.92%
8.72%85.83%
34.73%80.11%
59.31%83.48%
--83.63%
--78.94%
--59.46%
--52.40%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-51.33%28.31%
-49.00%26.27%
10.15%46.51%
102.43%72.11%
19.03%58.17%
38.98%51.50%
34.69%42.22%
89.49%35.62%
87.76%48.87%
71.50%37.06%
--31.35%
--18.80%
--26.03%
--21.61%
--29.41%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-90.60%2.71M
79.08%2.57M
215.18%1.76M
250.44%1.97M
--28.81M
--1.43M
--560.00K
--563.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-115.04%-20.31M
33.64%-23.70M
20.26%-27.51M
22.61%-26.23M
74.68%-9.44M
-41.73%-35.72M
-26.77%-34.50M
-31.36%-33.90M
-27.25%-37.29M
1.48%-25.20M
-35.03%-27.21M
-25.45%-25.80M
-34.56%-29.30M
-32.54%-25.58M
-5.41%-20.15M
-8.28%-20.57M
-21.42%-21.78M
-9.30%-19.30M
-12.60%-19.12M
-29.60%-19.00M
Lợi nhuận ròng
-7277.66%-20.24M
39.92%-23.93M
18.75%-29.82M
-128.34%-25.74M
100.54%282.00K
-108.16%-39.82M
-1492.02%-36.70M
263.04%90.83M
-115.51%-51.77M
34.27%-19.13M
89.46%-2.31M
-162.64%-55.71M
0.84%-24.02M
18.96%-29.10M
-8.42%-21.87M
-8.02%-21.21M
10.00%-24.22M
-95.17%-35.91M
-15.62%-20.18M
-29.68%-19.64M
Tài sản ngắn hạn
152.86%241.98M
133.19%261.58M
-7.11%132.81M
-58.42%72.94M
9.58%95.70M
-8.11%112.17M
-3.31%142.97M
18.81%175.42M
-11.09%87.33M
-5.13%122.08M
72.51%147.87M
180.78%147.65M
38.57%98.22M
46.43%128.68M
6.22%85.72M
-48.13%52.59M
-40.91%70.88M
5.49%87.88M
-14.07%80.70M
-7.75%101.37M
Tổng nợ ngắn hạn
-8.16%23.77M
-21.66%25.76M
-19.66%23.51M
-20.78%22.90M
9.95%25.88M
43.81%32.88M
15.04%29.26M
29.89%28.90M
20.83%23.54M
2.41%22.86M
-11.43%25.43M
1.13%22.25M
30.15%19.48M
59.20%22.32M
117.00%28.71M
67.70%22.00M
2.03%14.97M
17.37%14.02M
0.40%13.23M
21.70%13.12M
Tổng tài sản
107.89%270.28M
98.34%290.46M
-8.20%163.56M
-50.07%105.17M
15.89%130.01M
-0.55%146.45M
2.81%178.16M
21.46%210.61M
-9.83%112.18M
-5.35%147.26M
52.81%173.29M
114.02%173.40M
24.87%124.41M
32.78%155.59M
-5.90%113.41M
-42.81%81.02M
-38.13%99.63M
-4.63%117.18M
-9.47%120.52M
-0.61%141.66M
Tổng các khoản nợ
-4.89%101.83M
-16.19%104.17M
-14.01%101.94M
-12.88%101.20M
-3.67%107.07M
29.26%124.30M
12.15%118.54M
9.73%116.16M
52.82%111.15M
17.94%96.16M
105.01%105.70M
107.80%105.86M
45.72%72.73M
54.53%81.53M
-0.54%51.56M
-2.86%50.95M
-7.74%49.91M
5.38%52.76M
19.39%51.84M
39.30%52.45M
Tổng vốn chủ sở hữu
634.18%168.45M
741.08%186.29M
3.35%61.62M
-95.80%3.97M
2114.67%22.94M
-56.65%22.15M
-11.80%59.62M
39.85%94.45M
-98.00%1.04M
-30.99%51.10M
9.29%67.59M
124.57%67.53M
3.95%51.68M
14.96%74.05M
-9.94%61.85M
-66.29%30.07M
-53.51%49.71M
-11.52%64.41M
-23.44%68.68M
-14.94%89.21M
Thu nhập hoạt động ròng
-58.47%-19.60M
52.94%-15.53M
18.25%-27.82M
1.24%-29.90M
63.19%-12.37M
-18.91%-32.99M
-63.40%-34.03M
-41.32%-30.28M
-26.72%-33.60M
-45.33%-27.75M
-7.88%-20.83M
-15.97%-21.43M
-31.06%-26.51M
-0.21%-19.09M
-35.85%-19.31M
3.77%-18.47M
-9.68%-20.23M
-8.85%-19.05M
0.82%-14.21M
-67.53%-19.20M
Đầu tư ròng
713.51%19.25M
295.44%16.85M
-79.98%-28.67M
-76.14%23.11M
41.04%-3.14M
-78.38%-8.62M
-208.88%-15.93M
2083.25%96.86M
-59033.33%-5.32M
-14114.71%-4.83M
-57200.00%-5.16M
-12752.63%-4.88M
59.09%-9.00K
-161.54%-34.00K
55.00%-9.00K
55.81%-38.00K
95.56%-22.00K
95.70%-13.00K
95.97%-20.00K
-855.56%-86.00K
Tài chính thuần
--2.00K
108116.30%146.09M
--86.91M
-72.07%5.63M
--0.00
39.18%135.00K
-100.00%0.00
-70.93%20.16M
100.00%0.00
-99.84%97.00K
-59.20%21.20M
20082.13%69.34M
-142.86%-2.12M
146.82%60.64M
1270.13%51.98M
62.45%-347.00K
-91.00%4.96M
222.06%24.57M
-1464.08%-4.44M
-1521.54%-924.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của X4 Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X4 Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 35.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.56M.

Tài sản ngắn hạn của X4 Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X4 Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 261.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 133.19.

Tổng tài sản của X4 Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của X4 Pharmaceuticals Inc là 290.46M, bao gồm 261.58M tài sản ngắn hạn và 28.88M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của X4 Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X4 Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của X4 Pharmaceuticals Inc là 104.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.19.

Tổng vốn chủ sở hữu của X4 Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X4 Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của X4 Pharmaceuticals Inc là 186.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 741.08.

Thu nhập hoạt động thuần của X4 Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X4 Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của X4 Pharmaceuticals Inc là -86.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.56.

Giá trị đầu tư ròng của X4 Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X4 Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của X4 Pharmaceuticals Inc là 8.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.83.

Giá trị huy động vốn ròng của X4 Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X4 Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của X4 Pharmaceuticals Inc là 238.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1075.85.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của X4 Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X4 Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.49.

Thu nhập ròng của X4 Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X4 Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -79.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -111.48.

Biên lợi nhuận ròng của X4 Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X4 Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -225.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.60.

Biên lợi nhuận gộp của X4 Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X4 Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 83.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của X4 Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X4 Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của X4 Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X4 Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -75.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của X4 Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X4 Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -36.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.16.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của X4 Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X4 Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -86.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.