tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Xeris Biopharma Holdings Inc

XERS
Thêm vào danh sách theo dõi
8.080USD
-0.340-4.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.39BVốn hóa
104.89P/E TTM

Tình hình tài chính của XERS

Theo dõi tình hình tài chính của Xeris Biopharma Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Xeris Biopharma Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.00
Doanh thu / Dự báo
--/90.22M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
291.85M
43.72%
EPS(YoY)
0.00
100.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
121.66%0.01
294.75%0.07
103.59%0.00
88.05%-0.01
55.23%-0.06
64.65%-0.03
-19.64%-0.11
29.99%-0.10
-10.04%-0.14
-1.96%-0.10
---0.09
---0.14
---0.12
---0.10
---0.60
----
----
----
----
----
Doanh thu
38.27%83.13M
42.78%85.81M
37.06%74.38M
48.84%71.54M
47.94%60.12M
35.39%60.10M
12.31%54.27M
26.46%48.06M
22.42%40.64M
33.93%44.39M
62.56%48.32M
50.19%38.01M
50.39%33.20M
54.67%33.14M
168.76%29.73M
184.15%25.31M
169.35%22.07M
198.79%21.43M
17.06%11.06M
339.37%8.91M
Lợi nhuận ròng
124.23%2.23M
316.72%11.08M
103.95%621.00K
87.15%-1.93M
51.42%-9.22M
61.81%-5.11M
-29.12%-15.74M
24.38%-15.01M
-12.75%-18.98M
-3.56%-13.39M
44.17%-12.19M
24.22%-19.84M
50.07%-16.83M
74.54%-12.93M
16.06%-21.83M
4.83%-26.18M
-83.12%-33.71M
-132.37%-50.79M
-62.56%-26.01M
-14.17%-27.52M
Biên lợi nhuận ròng
117.52%2.69%
251.79%12.91%
102.88%0.83%
91.37%-2.70%
67.16%-15.34%
71.80%-8.51%
-14.96%-29.00%
40.20%-31.22%
7.90%-46.71%
22.68%-30.16%
---25.23%
---52.20%
---50.71%
---39.01%
---106.00%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.76%84.02%
5.47%84.08%
16.60%81.57%
1.82%79.58%
2.97%80.97%
3.75%79.72%
-9.64%69.96%
7.07%78.15%
3.73%78.64%
5.49%76.84%
--77.42%
--72.99%
--75.81%
--72.84%
--68.26%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-22.52%56.43%
-20.04%57.45%
-17.69%59.29%
-5.98%65.32%
6.75%72.84%
21.39%71.85%
23.98%72.03%
21.39%69.48%
16.86%68.23%
9.00%59.19%
--58.09%
--57.24%
--58.38%
--54.30%
--45.71%
----
----
----
----
----
Doanh thu
38.27%83.13M
42.78%85.81M
37.06%74.38M
48.84%71.54M
47.94%60.12M
35.39%60.10M
12.31%54.27M
26.46%48.06M
22.42%40.64M
33.93%44.39M
62.56%48.32M
50.19%38.01M
50.39%33.20M
54.67%33.14M
168.76%29.73M
184.15%25.31M
169.35%22.07M
198.79%21.43M
17.06%11.06M
339.37%8.91M
Lợi nhuận hoạt động
356.18%7.92M
898.99%16.77M
152.21%6.73M
154.75%4.48M
78.31%-3.09M
117.06%1.68M
-162.43%-12.89M
48.76%-8.19M
-7.29%-14.24M
35.13%-9.84M
73.70%-4.91M
15.53%-15.98M
30.39%-13.28M
67.07%-15.17M
15.31%-18.68M
13.57%-18.92M
-16.02%-19.07M
-138.18%-46.07M
-60.49%-22.06M
1.43%-21.89M
Lợi nhuận ròng
124.23%2.23M
316.72%11.08M
103.95%621.00K
87.15%-1.93M
51.42%-9.22M
61.81%-5.11M
-29.12%-15.74M
24.38%-15.01M
-12.75%-18.98M
-3.56%-13.39M
44.17%-12.19M
24.22%-19.84M
50.07%-16.83M
74.54%-12.93M
16.06%-21.83M
4.83%-26.18M
-83.12%-33.71M
-132.37%-50.79M
-62.56%-26.01M
-14.17%-27.52M
Tài sản ngắn hạn
53.94%251.68M
43.33%240.31M
37.60%224.02M
8.95%185.58M
-5.65%163.49M
7.29%167.66M
3.00%162.80M
9.37%170.34M
4.69%173.28M
-16.35%156.26M
6.13%158.05M
-3.39%155.74M
-6.78%165.51M
31.01%186.82M
19.74%148.92M
11.49%161.21M
10.54%177.55M
-6.32%142.60M
-23.81%124.37M
-7.53%144.59M
Tổng nợ ngắn hạn
24.74%118.59M
9.09%109.57M
27.67%116.20M
26.07%95.17M
30.09%95.07M
5.52%100.44M
4.57%91.01M
-5.26%75.49M
-10.24%73.08M
29.30%95.19M
26.96%87.04M
23.45%79.68M
22.46%81.42M
-6.86%73.62M
83.88%68.56M
82.00%64.55M
142.46%66.49M
180.21%79.04M
37.95%37.28M
55.63%35.46M
Tổng tài sản
24.27%392.01M
18.72%383.53M
15.29%370.19M
0.89%334.69M
-6.29%315.45M
0.14%323.06M
-2.04%321.10M
0.90%331.73M
4.75%336.62M
-6.36%322.60M
8.17%327.78M
3.19%328.78M
-4.82%321.36M
13.20%344.52M
130.85%303.02M
110.31%318.62M
101.40%337.62M
91.24%304.36M
-22.96%131.26M
-8.63%151.50M
Tổng các khoản nợ
8.11%379.00M
4.87%369.84M
6.19%371.05M
0.85%353.99M
1.38%350.58M
7.07%352.68M
7.87%349.43M
11.39%351.02M
18.70%345.79M
10.04%329.38M
30.62%323.92M
28.80%315.14M
20.79%291.31M
43.13%299.33M
85.44%247.98M
85.91%244.67M
95.67%241.17M
66.78%209.13M
-14.31%133.72M
-6.94%131.61M
Tổng vốn chủ sở hữu
137.04%13.01M
146.22%13.69M
96.96%-861.00K
-0.09%-19.30M
-282.74%-35.13M
-336.67%-29.61M
-832.81%-28.32M
-241.38%-19.29M
-130.54%-9.18M
-115.01%-6.78M
-92.98%3.87M
-81.55%13.64M
-68.85%30.05M
-52.55%45.19M
2336.49%55.04M
271.80%73.94M
117.30%96.45M
182.07%95.23M
-117.17%-2.46M
-18.43%19.89M
Thu nhập hoạt động ròng
198.39%9.87M
914.84%20.04M
321.94%18.43M
101.76%182.00K
50.59%-10.03M
-73.56%1.98M
43.16%-8.30M
24.71%-10.35M
22.33%-20.30M
146.35%7.47M
17.71%-14.61M
33.31%-13.74M
46.00%-26.14M
44.31%-16.12M
21.48%-17.75M
-2.93%-20.61M
-102.07%-48.41M
-166.32%-28.95M
-33.12%-22.61M
15.73%-20.02M
Đầu tư ròng
-2400.00%-325.00K
-103.32%-333.00K
-100.72%-71.00K
-106.06%-279.00K
99.93%-13.00K
-32.63%10.02M
-32.35%9.91M
-45.54%4.60M
55.32%-19.65M
62.17%14.87M
118.44%14.65M
-28.78%8.45M
-754.84%-43.98M
-74.95%9.17M
-63.74%6.71M
-28.32%11.87M
-74.46%6.72M
404.92%36.60M
130.50%18.50M
-4.54%16.56M
Tài chính thuần
-181.70%-8.84M
-166.83%-266.00K
16786.75%13.85M
42.94%942.00K
-108.91%-3.14M
132.25%398.00K
-15.28%-83.00K
18.53%659.00K
4178.10%35.19M
-102.51%-1.23M
61.50%-72.00K
79.35%556.00K
-101.10%-863.00K
39224.80%49.16M
-18800.00%-187.00K
-32.61%310.00K
193.29%78.19M
-96.24%125.00K
-99.99%1.00K
-99.34%460.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Xeris Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xeris Biopharma Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 291.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 203.07M.

Tài sản ngắn hạn của Xeris Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xeris Biopharma Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 240.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.33.

Tổng tài sản của Xeris Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Xeris Biopharma Holdings Inc là 383.53M, bao gồm 240.31M tài sản ngắn hạn và 143.21M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Xeris Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xeris Biopharma Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Xeris Biopharma Holdings Inc là 369.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Xeris Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xeris Biopharma Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Xeris Biopharma Holdings Inc là 13.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 146.22.

Thu nhập hoạt động thuần của Xeris Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xeris Biopharma Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Xeris Biopharma Holdings Inc là 24.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 173.99.

Giá trị đầu tư ròng của Xeris Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xeris Biopharma Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Xeris Biopharma Holdings Inc là -696.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -114.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Xeris Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xeris Biopharma Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Xeris Biopharma Holdings Inc là 11.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.51.

Thu nhập ròng của Xeris Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xeris Biopharma Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 554.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.01.

Biên lợi nhuận ròng của Xeris Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xeris Biopharma Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.70.

Biên lợi nhuận gộp của Xeris Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xeris Biopharma Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 81.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.76.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Xeris Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xeris Biopharma Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 57.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Xeris Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xeris Biopharma Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.92.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Xeris Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Xeris Biopharma Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 24.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 173.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.