tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

WhiteFiber Inc

WYFI
Thêm vào danh sách theo dõi
23.700USD
-2.550-9.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
915.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

WYFI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của WhiteFiber Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
580.11%79.68M
--118.70M
--170.62M
--19.92M
--11.72M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
734.31%75.78M
--114.44M
--166.49M
--16.40M
--9.08M
-Đầu tư ngắn hạn
48.05%3.90M
--4.26M
--4.13M
--3.52M
--2.63M
Các khoản phải thu
390.18%95.96M
--28.71M
--24.89M
--12.84M
--19.58M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
3523.79%91.72M
--23.92M
--17.44M
--6.49M
--2.53M
-Các khoản phải thu khác
-75.15%4.24M
--4.79M
--7.45M
--6.35M
--17.05M
Chi phí trả trước
-37.46%9.35M
--10.03M
--11.25M
--11.11M
--14.96M
Tài sản ngắn hạn khác
106.80%10.71M
--10.30M
--4.79M
--6.42M
--5.18M
Tổng tài sản ngắn hạn
280.54%195.70M
--167.75M
--211.55M
--50.29M
--51.43M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
185.83%530.26M
--413.55M
--296.18M
--288.48M
--185.51M
-Tài sản cố định
176.03%569.98M
--453.69M
--328.33M
--314.49M
--206.49M
-Khấu hao lũy kế
89.37%39.72M
--40.14M
--32.15M
--26.01M
--20.98M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
66.77%54.60M
--55.94M
--32.90M
--33.89M
--32.74M
Tài sản dài hạn khác
150.97%5.69M
--3.43M
--821.61K
--2.74M
--2.27M
Tổng tài sản dài hạn
163.01%600.59M
--483.60M
--343.52M
--336.02M
--228.35M
Tổng tài sản
184.62%796.30M
--651.35M
--555.07M
--386.32M
--279.78M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
52.28%25.93M
--48.31M
--13.21M
--16.18M
--17.03M
Nợ phải trả hoãn lại
-11.54%18.73M
--8.00M
--7.77M
--11.64M
--21.18M
Nợ ngắn hạn khác
16.91%44.67M
--56.31M
--20.98M
--27.82M
--38.21M
Tổng nợ ngắn hạn
55.94%70.78M
--82.53M
--32.39M
--35.00M
--45.39M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
2566.30%233.56M
--5.28M
--36.07M
--37.95M
--8.76M
-Nợ dài hạn
--222.31M
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
28.46%11.25M
--5.28M
--36.07M
--37.95M
--8.76M
Nợ phải trả hoãn lại
172284.57%125.78M
--71.55M
--13.67K
--28.05K
--72.96K
Nợ dài hạn khác
19754.74%131.44M
--75.39M
--210.01K
--420.73K
--661.99K
Tổng nợ dài hạn
2609.63%372.94M
--86.36M
--41.63M
--43.35M
--13.76M
Tổng các khoản nợ
650.12%443.72M
--168.89M
--74.02M
--78.35M
--59.15M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
76.03%389.24M
--505.12M
--504.00M
--313.87M
--221.12M
Lợi nhuận giữ lại
-2427.44%-36.58M
---24.54M
---23.02M
---7.26M
--1.57M
Vốn dự trữ
--388.86M
--504.73M
--503.62M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
96.08%-81.09K
--1.89M
--68.47K
--1.36M
---2.07M
Tổng vốn chủ sở hữu
59.81%352.58M
--482.46M
--481.05M
--307.97M
--220.62M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WYFI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

WhiteFiber Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, WhiteFiber Inc có 75.78M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của WhiteFiber Inc là bao nhiêu?

WhiteFiber Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 168.89M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 82.53M nợ ngắn hạ và 86.36M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của WhiteFiber Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của WhiteFiber Inc là 651.35M, bao gồm 167.75M tài sản ngắn hạn và 483.60M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của WhiteFiber Inc là bao nhiêu?

WhiteFiber Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 482.46M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.