tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Wolverine World Wide Inc

WWW
Thêm vào danh sách theo dõi
18.970USD
-0.140-0.73%
Giờ giao dịch 09/24, 11:12ET
1.56BVốn hóa
15.12P/E TTM

Tình hình tài chính của WWW

Theo dõi tình hình tài chính của Wolverine World Wide Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.56B
Cổ tức TTM
0.40
P/E TTM
15.12
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.26
Doanh thu
1.87B
Lợi nhuận ròng
46.30M
ROE
28.12%
ROA
6.69%

Ngày công bố lợi nhuận của Wolverine World Wide Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
0.37/0.38
Doanh thu / Dự báo
506.40M/501.04M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
16.09%0.37
81.09%0.24
27.80%0.38
4.92%0.30
86.49%0.32
172.16%0.13
126.26%0.30
169.73%0.28
-42.07%0.17
-178.97%-0.19
75.11%-1.13
--0.11
--0.30
--0.23
---4.55
--2.12
----
----
----
----
Doanh thu
6.79%506.40M
10.99%457.60M
4.61%517.50M
6.84%470.30M
11.52%474.20M
4.41%412.30M
-6.08%494.70M
-16.58%440.20M
-27.82%425.20M
-34.12%394.90M
-20.80%526.70M
-23.68%527.70M
-17.45%589.10M
-2.50%599.40M
4.63%665.00M
8.59%691.40M
12.93%713.60M
20.38%614.80M
24.73%635.60M
29.12%636.70M
Lợi nhuận ròng
17.37%30.40M
83.33%19.80M
29.71%31.00M
7.02%24.40M
89.05%25.90M
172.97%10.80M
126.56%23.90M
171.43%22.80M
-41.70%13.70M
-179.57%-14.80M
74.92%-90.00M
-78.01%8.40M
-80.75%23.50M
95.79%18.60M
-2409.09%-358.80M
19200.00%38.20M
177.50%122.10M
-74.87%9.50M
91.62%-14.30M
-100.92%-200.00K
Biên lợi nhuận ròng
6.23%6.50%
65.43%4.90%
22.80%6.28%
1.30%5.59%
66.69%6.12%
185.29%2.96%
129.73%5.11%
223.67%5.52%
-11.42%3.67%
-215.53%-3.47%
68.30%-17.20%
--1.71%
--4.14%
--3.00%
---54.26%
--8.50%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.63%46.47%
0.74%47.60%
6.88%47.03%
4.88%47.46%
9.64%47.24%
2.86%47.25%
20.09%44.01%
10.86%45.25%
11.42%43.09%
16.52%45.94%
8.69%36.64%
--40.82%
--38.67%
--39.42%
--33.71%
--41.90%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-10.10%35.22%
-7.68%38.96%
-6.33%36.37%
-0.82%39.63%
-13.62%39.18%
-8.75%42.20%
-13.01%38.83%
-18.67%39.96%
-3.98%45.35%
-5.35%46.24%
-3.91%44.64%
--49.13%
--47.24%
--48.86%
--46.46%
--46.53%
----
----
----
----
Doanh thu
6.79%506.40M
10.99%457.60M
4.61%517.50M
6.84%470.30M
11.52%474.20M
4.41%412.30M
-6.08%494.70M
-16.58%440.20M
-27.82%425.20M
-34.12%394.90M
-20.80%526.70M
-23.68%527.70M
-17.45%589.10M
-2.50%599.40M
4.63%665.00M
8.59%691.40M
12.93%713.60M
20.38%614.80M
24.73%635.60M
29.12%636.70M
Lợi nhuận hoạt động
16.22%47.30M
72.08%33.90M
22.86%48.90M
48.31%39.60M
26.01%40.70M
556.67%19.70M
156.86%39.80M
172.45%26.70M
-47.65%32.30M
-88.10%3.00M
-169.23%-70.00M
-83.33%9.80M
-20.80%61.70M
28.57%25.20M
-465.22%-26.00M
18.79%58.80M
4.14%77.90M
-68.44%19.60M
-116.79%-4.60M
-16.24%49.50M
Lợi nhuận ròng
17.37%30.40M
83.33%19.80M
29.71%31.00M
7.02%24.40M
89.05%25.90M
172.97%10.80M
126.56%23.90M
171.43%22.80M
-41.70%13.70M
-179.57%-14.80M
74.92%-90.00M
-78.01%8.40M
-80.75%23.50M
95.79%18.60M
-2409.09%-358.80M
19200.00%38.20M
177.50%122.10M
-74.87%9.50M
91.62%-14.30M
-100.92%-200.00K
Tài sản ngắn hạn
-8.11%736.20M
-2.93%672.10M
5.94%729.40M
-5.97%716.80M
1.32%801.20M
-16.16%692.40M
-32.84%688.50M
-30.52%762.30M
-32.06%790.80M
-31.32%825.90M
-18.98%1.03B
-29.30%1.10B
-10.01%1.16B
11.57%1.20B
40.01%1.27B
54.78%1.55B
19.04%1.29B
2.93%1.08B
-0.06%903.70M
-3.78%1.00B
Tổng nợ ngắn hạn
-26.53%475.20M
-20.47%438.30M
-2.25%521.10M
-13.71%533.80M
-2.82%646.80M
-24.54%551.10M
-38.68%533.10M
-27.37%618.60M
-30.97%665.60M
-29.50%730.30M
-21.70%869.40M
-36.02%851.70M
-11.92%964.20M
7.08%1.04B
46.17%1.11B
56.24%1.33B
109.35%1.09B
94.34%967.40M
87.09%759.60M
52.16%852.10M
Tổng tài sản
-5.63%1.71B
-2.64%1.64B
2.43%1.71B
-2.96%1.71B
0.68%1.81B
-9.09%1.68B
-19.10%1.67B
-21.18%1.76B
-23.80%1.80B
-23.33%1.85B
-17.25%2.06B
-29.63%2.23B
-20.06%2.36B
-11.99%2.42B
-3.62%2.49B
18.24%3.17B
28.02%2.95B
21.11%2.75B
21.01%2.59B
7.21%2.68B
Tổng các khoản nợ
-14.69%1.24B
-11.49%1.21B
-4.89%1.29B
-10.01%1.32B
-4.88%1.45B
-14.39%1.36B
-23.29%1.35B
-21.76%1.46B
-23.34%1.53B
-23.13%1.59B
-18.15%1.76B
-25.15%1.87B
-12.98%1.99B
-2.75%2.07B
10.90%2.15B
22.40%2.50B
38.24%2.29B
29.75%2.13B
24.14%1.94B
17.51%2.04B
Tổng vốn chủ sở hữu
31.20%468.40M
34.98%433.00M
33.68%423.10M
31.78%391.00M
32.03%357.00M
23.34%320.80M
5.50%316.50M
-18.20%296.70M
-26.30%270.40M
-24.50%260.10M
-11.50%300.00M
-46.20%362.70M
-44.56%366.90M
-44.01%344.50M
-47.39%339.00M
5.03%674.20M
1.96%661.80M
-1.57%615.30M
12.46%644.40M
-16.15%641.90M
Thu nhập hoạt động ròng
94.17%86.60M
0.72%-83.20M
77.43%146.20M
-69.50%33.00M
67.04%44.60M
-125.27%-83.80M
-28.22%82.40M
378.15%108.20M
-81.42%26.70M
61.96%-37.20M
-63.12%114.80M
83.95%-38.90M
192.47%143.70M
-5.73%-97.80M
345.99%311.30M
-598.27%-242.30M
-711.81%-155.40M
-451.71%-92.50M
-59.79%69.80M
-135.96%-34.70M
Đầu tư ròng
32.50%-2.70M
75.95%-1.90M
87.95%-1.00M
-119.23%-1.00M
-188.89%-4.00M
-109.25%-7.90M
-114.98%-8.30M
-89.43%5.20M
160.00%4.50M
14.63%85.40M
507.35%55.40M
568.57%49.20M
-109.09%-7.50M
2060.53%74.50M
-78.95%-13.60M
97.51%-10.50M
1627.78%82.50M
-40.74%-3.80M
-117.14%-7.60M
-105500.00%-421.60M
Tài chính thuần
-313.27%-46.70M
-99.14%400.00K
-31.02%-79.40M
72.23%-33.60M
77.71%-11.30M
169.66%46.60M
60.85%-60.60M
-370.82%-121.00M
31.95%-50.70M
-868.97%-66.90M
47.60%-154.80M
-110.74%-25.70M
-196.63%-74.50M
-89.88%8.70M
-267.41%-295.40M
-18.79%239.40M
291.79%77.10M
1855.10%86.00M
52.54%-80.40M
264.05%294.80M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Wolverine World Wide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wolverine World Wide Inc, tổng doanh thu đạt 1.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.75B.

Tài sản ngắn hạn của Wolverine World Wide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wolverine World Wide Inc, tài sản ngắn hạn là 729.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.84.

Tổng tài sản của Wolverine World Wide Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Wolverine World Wide Inc là 1.71B, bao gồm 729.40M tài sản ngắn hạn và 979.90M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Wolverine World Wide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wolverine World Wide Inc, tổng nghĩa vụ của Wolverine World Wide Inc là 1.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của Wolverine World Wide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wolverine World Wide Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Wolverine World Wide Inc là 423.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.36.

Thu nhập hoạt động thuần của Wolverine World Wide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wolverine World Wide Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Wolverine World Wide Inc là 150.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.54.

Giá trị đầu tư ròng của Wolverine World Wide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wolverine World Wide Inc, giá trị đầu tư ròng của Wolverine World Wide Inc là -13.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -116.01.

Giá trị huy động vốn ròng của Wolverine World Wide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wolverine World Wide Inc, giá trị huy động vốn ròng của Wolverine World Wide Inc là -77.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Wolverine World Wide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wolverine World Wide Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.11.

Thu nhập ròng của Wolverine World Wide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wolverine World Wide Inc, lợi nhuận ròng là 93.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.08.

Biên lợi nhuận ròng của Wolverine World Wide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wolverine World Wide Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.63.

Biên lợi nhuận gộp của Wolverine World Wide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wolverine World Wide Inc, biên lợi nhuận gộp là 47.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Wolverine World Wide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wolverine World Wide Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Wolverine World Wide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wolverine World Wide Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 25.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Wolverine World Wide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wolverine World Wide Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 116.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Wolverine World Wide Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wolverine World Wide Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 150.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.54.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.