tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Willamette Valley Vineyards Inc

WVVI
Thêm vào danh sách theo dõi
2.540USD
-0.230-8.30%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.65MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của WVVI

Theo dõi tình hình tài chính của Willamette Valley Vineyards Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Willamette Valley Vineyards Inc

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.24/--
Doanh thu / Dự báo
8.26M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
37.20M
-6.50%
EPS(YoY)
-0.64
-33.59%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
9.64%-0.24
440.47%0.05
-95.65%-0.33
-28.08%-0.09
-19.09%-0.26
90.31%-0.01
-0.89%-0.17
8.93%-0.07
13.65%-0.22
-132.22%-0.15
---0.17
---0.08
---0.25
---0.06
---0.44
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.48%8.26M
-1.51%11.11M
-10.86%8.35M
-1.32%10.20M
-14.33%7.54M
4.87%11.28M
0.24%9.37M
-3.67%10.33M
5.95%8.80M
-5.58%10.75M
22.95%9.35M
23.28%10.73M
33.11%8.31M
20.76%11.39M
-0.50%7.60M
-2.78%8.70M
8.27%6.24M
13.53%9.43M
10.45%7.64M
60.72%8.95M
Lợi nhuận ròng
9.37%-1.17M
441.97%247.54K
-95.66%-1.66M
-28.07%-470.38K
-19.09%-1.29M
90.31%-72.39K
-0.89%-846.20K
8.93%-367.27K
13.65%-1.08M
-132.23%-747.18K
40.79%-838.70K
-92.76%-403.27K
-122.18%-1.26M
-175.18%-321.74K
-1589.10%-1.42M
-129.26%-209.21K
-138.68%-565.55K
-42.45%427.97K
-85.15%95.12K
96.46%715.04K
Biên lợi nhuận ròng
29.19%-6.84%
67.73%7.30%
-333.13%-13.08%
-52.02%0.91%
-63.07%-9.67%
298.98%4.35%
13.68%-3.02%
87.59%1.90%
33.87%-5.93%
-271.97%-2.19%
---3.50%
--1.01%
---8.96%
--1.27%
---3.51%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.47%60.91%
-0.46%58.64%
-3.35%59.90%
-2.65%60.97%
5.36%63.10%
3.11%58.91%
1.93%61.98%
7.48%62.64%
11.13%59.90%
2.10%57.13%
--60.81%
--58.27%
--53.90%
--55.96%
--55.18%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.44%17.31%
8.67%17.68%
16.88%16.68%
21.13%16.90%
27.52%17.75%
47.47%16.27%
50.49%14.27%
32.99%13.95%
29.94%13.92%
31.02%11.03%
--9.48%
--10.49%
--10.71%
--8.42%
--6.62%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.48%8.26M
-1.51%11.11M
-10.86%8.35M
-1.32%10.20M
-14.33%7.54M
4.87%11.28M
0.24%9.37M
-3.67%10.33M
5.95%8.80M
-5.58%10.75M
22.95%9.35M
23.28%10.73M
33.11%8.31M
20.76%11.39M
-0.50%7.60M
-2.78%8.70M
8.27%6.24M
13.53%9.43M
10.45%7.64M
60.72%8.95M
Lợi nhuận hoạt động
22.09%-677.79K
-67.81%249.17K
-788.99%-1.21M
-25.84%398.16K
-44.38%-869.98K
399.64%774.03K
51.73%-136.51K
73.85%536.91K
38.19%-602.58K
-169.55%-258.32K
76.94%-282.77K
-30.51%308.84K
-615.65%-974.95K
-71.06%371.41K
-276.95%-1.23M
-71.09%444.44K
-177.40%-136.23K
-23.13%1.28M
-46.86%692.87K
62.61%1.54M
Lợi nhuận ròng
9.37%-1.17M
441.97%247.54K
-95.66%-1.66M
-28.07%-470.38K
-19.09%-1.29M
90.31%-72.39K
-0.89%-846.20K
8.93%-367.27K
13.65%-1.08M
-132.23%-747.18K
40.79%-838.70K
-92.76%-403.27K
-122.18%-1.26M
-175.18%-321.74K
-1589.10%-1.42M
-129.26%-209.21K
-138.68%-565.55K
-42.45%427.97K
-85.15%95.12K
96.46%715.04K
Tài sản ngắn hạn
1.36%37.53M
5.65%39.01M
8.95%37.98M
7.49%36.26M
11.55%37.02M
14.68%36.92M
16.01%34.86M
21.55%33.73M
21.72%33.19M
15.89%32.19M
17.63%30.05M
3.82%27.75M
-13.01%27.27M
-23.74%27.78M
-26.16%25.54M
-17.64%26.73M
-6.94%31.35M
4.00%36.43M
10.85%34.59M
29.39%32.46M
Tổng nợ ngắn hạn
5.78%10.88M
11.46%14.47M
-0.46%12.19M
-18.70%8.91M
-11.17%10.29M
-5.92%12.98M
-0.62%12.24M
22.92%10.96M
41.18%11.58M
38.96%13.80M
36.79%12.32M
33.20%8.92M
10.62%8.20M
-16.79%9.93M
-15.50%9.01M
21.08%6.70M
35.95%7.41M
63.37%11.93M
-0.20%10.66M
8.41%5.53M
Tổng tài sản
-2.67%105.35M
-1.18%107.74M
0.32%107.60M
0.08%106.60M
1.94%108.24M
3.13%109.02M
5.44%107.26M
7.59%106.51M
8.23%106.19M
7.12%105.71M
7.13%101.73M
5.43%99.00M
5.52%98.11M
8.00%98.68M
12.00%94.96M
18.32%93.90M
18.18%92.97M
14.95%91.38M
12.63%84.78M
15.05%79.37M
Tổng các khoản nợ
-5.48%37.56M
4.43%41.55M
10.32%40.00M
7.86%38.00M
13.20%39.74M
13.43%39.78M
14.12%36.26M
22.67%35.23M
25.64%35.11M
23.84%35.07M
22.78%31.78M
20.29%28.72M
20.40%27.94M
7.23%28.32M
11.22%25.88M
30.26%23.88M
24.51%23.21M
27.79%26.41M
-2.74%23.27M
-1.07%18.33M
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.05%67.79M
-4.40%66.19M
-4.79%67.59M
-3.76%68.60M
-3.63%68.50M
-1.98%69.23M
1.50%71.00M
1.43%71.28M
1.30%71.08M
0.39%70.64M
1.27%69.95M
0.36%70.28M
0.57%70.17M
8.31%70.36M
12.29%69.07M
14.73%70.02M
16.21%69.77M
10.44%64.96M
19.79%61.51M
20.97%61.03M
Thu nhập hoạt động ròng
159.45%794.95K
68.04%-344.54K
-2814.06%-1.42M
63.54%1.31M
55.61%-1.34M
43.88%-1.08M
-34.15%52.24K
-29.30%800.70K
-135.39%-3.01M
-264.98%-1.92M
106.83%79.33K
466.79%1.13M
-90.95%-1.28M
56.07%-526.27K
-173.57%-1.16M
-111.90%-308.76K
-66.67%-670.30K
-160.99%-1.20M
39.30%1.58M
75.33%2.59M
Đầu tư ròng
38.66%-70.75K
56.20%-190.34K
77.94%-103.02K
89.02%-94.19K
65.08%-115.34K
56.90%-434.55K
70.98%-466.88K
-40.72%-857.98K
77.98%-330.30K
45.04%-1.01M
54.24%-1.61M
87.78%-609.72K
70.81%-1.50M
46.58%-1.83M
-1.76%-3.52M
-87.56%-4.99M
-583.33%-5.14M
-289.69%-3.43M
-315.13%-3.45M
-76.44%-2.66M
Tài chính thuần
-149.87%-730.37K
-62.54%573.20K
252.24%1.54M
-1585.50%-1.20M
-56.42%1.46M
-48.20%1.53M
-63.18%438.02K
165.04%80.62K
29.48%3.36M
26.45%2.95M
-37.76%1.19M
11.62%-123.95K
312.03%2.60M
-47.94%2.34M
-27.89%1.91M
-31.81%-140.24K
41.82%629.99K
103.66%4.49M
-41.21%2.65M
-140.26%-106.39K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Willamette Valley Vineyards Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willamette Valley Vineyards Inc, tổng doanh thu đạt 37.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.78M.

Tài sản ngắn hạn của Willamette Valley Vineyards Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willamette Valley Vineyards Inc, tài sản ngắn hạn là 39.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.65.

Tổng tài sản của Willamette Valley Vineyards Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Willamette Valley Vineyards Inc là 107.74M, bao gồm 39.01M tài sản ngắn hạn và 68.73M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Willamette Valley Vineyards Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willamette Valley Vineyards Inc, tổng nghĩa vụ của Willamette Valley Vineyards Inc là 41.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của Willamette Valley Vineyards Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willamette Valley Vineyards Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Willamette Valley Vineyards Inc là 66.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.40.

Thu nhập hoạt động thuần của Willamette Valley Vineyards Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willamette Valley Vineyards Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Willamette Valley Vineyards Inc là -1.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -351.14.

Giá trị đầu tư ròng của Willamette Valley Vineyards Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willamette Valley Vineyards Inc, giá trị đầu tư ròng của Willamette Valley Vineyards Inc là -502.89K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.94.

Giá trị huy động vốn ròng của Willamette Valley Vineyards Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willamette Valley Vineyards Inc, giá trị huy động vốn ròng của Willamette Valley Vineyards Inc là 2.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Willamette Valley Vineyards Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willamette Valley Vineyards Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.59.

Thu nhập ròng của Willamette Valley Vineyards Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willamette Valley Vineyards Inc, lợi nhuận ròng là -3.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.73.

Biên lợi nhuận ròng của Willamette Valley Vineyards Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willamette Valley Vineyards Inc, biên lợi nhuận ròng là -2.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -732.49.

Biên lợi nhuận gộp của Willamette Valley Vineyards Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willamette Valley Vineyards Inc, biên lợi nhuận gộp là 60.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Willamette Valley Vineyards Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willamette Valley Vineyards Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Willamette Valley Vineyards Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willamette Valley Vineyards Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -13.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Willamette Valley Vineyards Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willamette Valley Vineyards Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -671.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Willamette Valley Vineyards Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willamette Valley Vineyards Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -1.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -351.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.