tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Terawulf Inc

WULF
Thêm vào danh sách theo dõi
17.450USD
+0.440+2.59%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
8.71BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:08 (ET)17.490USD+0.080+0.46%

Tình hình tài chính của WULF

Theo dõi tình hình tài chính của Terawulf Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
8.71B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-6.95
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-2.51
Doanh thu
168.46M
Lợi nhuận ròng
-72.42M
ROE
-2.50K%
ROA
-26.18%

Ngày công bố lợi nhuận của Terawulf Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
-1.94/-0.23
Doanh thu / Dự báo
44.77M/46.39M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-3975.48%-1.94
-530.67%-1.01
-317.74%-0.30
-1779.91%-1.13
-44.84%-0.05
-384.58%-0.16
-80.09%-0.07
31.01%-0.06
61.26%-0.03
79.41%-0.03
78.71%-0.04
---0.09
---0.08
---0.16
---0.19
---0.64
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.02%44.77M
-1.14%34.01M
2.43%35.84M
86.92%50.58M
33.91%47.64M
-18.92%34.41M
50.25%34.98M
42.75%27.06M
130.16%35.57M
267.93%42.43M
143.39%23.29M
390.55%18.95M
1015.96%15.46M
5214.75%11.53M
--9.57M
-18.54%3.86M
-67.42%1.39M
-92.94%217.00K
----
51.31%4.74M
65.27%4.25M
Lợi nhuận ròng
-5016.59%-939.92M
-596.27%-427.63M
-346.99%-126.58M
-1875.64%-455.05M
-64.49%-18.37M
-538.91%-61.42M
-191.07%-28.32M
-18.90%-23.03M
37.28%-11.17M
63.75%-9.61M
60.16%-9.73M
43.42%-19.37M
-28.02%-17.80M
-45.47%-26.52M
---24.42M
-3919.44%-34.23M
-1825.58%-13.91M
-5567.22%-18.23M
----
-210.86%-851.74K
30.65%-722.28K
Biên lợi nhuận ròng
-5349.77%-2101.61%
-604.43%-1257.51%
-323.25%-353.21%
-970.91%-899.70%
-26.14%-38.56%
-687.99%-178.51%
-85.03%-83.45%
16.32%-84.01%
73.05%-30.57%
90.04%-22.65%
82.41%-45.10%
---100.40%
---113.46%
---227.36%
---256.41%
---1123.36%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
62.64%23.07%
156.11%9.33%
-2614.48%-30.11%
214.67%13.75%
-32.94%14.18%
-154.55%-16.63%
-95.42%1.20%
-192.26%-11.99%
-16.51%21.15%
220.24%30.49%
478.99%26.15%
--12.99%
--25.33%
--9.52%
---6.90%
---37.63%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
15.16%64.78%
30.00%75.48%
27.30%78.85%
--43.21%
272.88%56.25%
130.94%58.06%
89.61%61.94%
-100.00%0.00%
-61.97%15.08%
-29.77%25.14%
-19.12%32.67%
--40.07%
--39.67%
--35.80%
--40.39%
--41.33%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.02%44.77M
-1.14%34.01M
2.43%35.84M
86.92%50.58M
33.91%47.64M
-18.92%34.41M
50.25%34.98M
42.75%27.06M
130.16%35.57M
267.93%42.43M
143.39%23.29M
390.55%18.95M
1015.96%15.46M
5214.75%11.53M
--9.57M
-18.54%3.86M
-67.42%1.39M
-92.94%217.00K
----
51.31%4.74M
65.27%4.25M
Lợi nhuận hoạt động
-1354.94%-139.25M
-131.10%-135.79M
-149.54%-86.28M
12.76%-14.23M
-57.81%-9.57M
-1512.02%-58.76M
-693.73%-34.58M
-80.31%-16.31M
-5.55%-6.07M
60.37%-3.65M
66.63%-4.36M
32.42%-9.04M
20.83%-5.75M
-0.38%-9.20M
---13.05M
-1518.98%-13.38M
-1026.86%-7.26M
-2743.74%-9.16M
----
-240.83%-826.57K
36.77%-644.09K
Lợi nhuận ròng
-5016.59%-939.92M
-596.27%-427.63M
-346.99%-126.58M
-1875.64%-455.05M
-64.49%-18.37M
-538.91%-61.42M
-191.07%-28.32M
-18.90%-23.03M
37.28%-11.17M
63.75%-9.61M
60.16%-9.73M
43.42%-19.37M
-28.02%-17.80M
-45.47%-26.52M
---24.42M
-3919.44%-34.23M
-1825.58%-13.91M
-5567.22%-18.23M
----
-210.86%-851.74K
30.65%-722.28K
Tài sản ngắn hạn
2731.56%2.81B
1146.45%2.87B
1135.92%3.48B
2149.28%729.10M
-10.68%99.11M
323.22%230.05M
349.66%281.43M
149.73%32.41M
672.78%110.96M
144.63%54.36M
342.50%62.59M
-19.40%12.98M
-33.44%14.36M
-14.40%22.22M
-79.22%14.14M
208.86%16.11M
277.62%21.57M
217.94%25.96M
772.08%68.05M
-30.25%5.21M
----
Tổng nợ ngắn hạn
2387.62%3.76B
1872.16%2.38B
3248.15%1.74B
2077.54%705.85M
63.72%151.30M
-0.97%120.93M
-66.48%51.84M
-70.12%32.41M
13.14%92.42M
117.59%122.11M
22.73%154.66M
2.77%108.48M
-16.24%81.68M
6.00%56.12M
174.81%126.02M
4701.84%105.56M
4570.51%97.52M
1199.41%52.94M
1175.20%45.86M
-50.40%2.20M
----
Tổng tài sản
825.73%8.05B
733.23%7.01B
732.77%6.56B
504.68%2.45B
81.29%869.41M
112.74%841.16M
108.28%787.51M
30.18%405.90M
59.95%479.57M
24.81%395.39M
19.02%378.11M
0.62%311.79M
-6.05%299.82M
16.11%316.78M
19.92%317.69M
2402.91%309.87M
2346.84%319.14M
1644.94%272.84M
1616.26%264.91M
-18.95%12.38M
----
Tổng các khoản nợ
1036.69%7.90B
956.60%7.09B
1081.76%6.42B
6533.12%2.21B
644.77%695.08M
445.16%670.79M
248.98%543.07M
-78.92%33.27M
-43.44%93.33M
-27.82%123.05M
-22.17%155.62M
-16.04%157.86M
-10.38%165.00M
12.28%170.47M
41.06%199.93M
8453.10%188.02M
8717.72%184.12M
3626.45%151.83M
3841.32%141.73M
-55.23%2.20M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-15.38%147.53M
-146.24%-78.77M
-42.55%140.44M
-33.62%247.34M
-54.86%174.33M
-37.44%170.38M
9.87%244.44M
142.07%372.63M
186.49%386.24M
86.14%272.34M
88.94%222.49M
26.34%153.93M
-0.15%134.82M
20.91%146.31M
-4.40%117.75M
1096.66%121.84M
1132.50%135.02M
946.64%121.01M
940.42%123.18M
-1.76%10.18M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-149.42%-136.71M
-131.14%-17.59M
-106.37%-88.17M
-75.32%-36.69M
-434.59%-54.81M
147.25%56.49M
-492.14%-42.72M
-979.94%-20.93M
5615.49%16.38M
362.21%22.85M
1128.80%10.89M
139.15%2.38M
85.34%-297.00K
59.49%-8.71M
---1.06M
-684.65%-6.07M
-456.56%-2.03M
-2888.47%-21.51M
----
-238.43%-774.10K
174.56%568.21K
Đầu tư ròng
-1157.03%-892.89M
-1067.34%-712.82M
-11729.49%-1.04B
-1890.49%-200.23M
-52.43%-71.03M
-29.98%-61.06M
63.76%-8.76M
144.02%11.18M
-609.93%-46.60M
-282.85%-46.98M
-27.41%-24.18M
-836.50%-25.40M
84.13%-6.56M
69.75%-12.27M
---18.98M
42291.84%3.45M
-204369.27%-41.36M
-597513.08%-40.56M
----
1750.30%8.14K
-102.12%-20.23K
Tài chính thuần
107136.25%965.47M
295.58%100.38M
1270.89%4.13B
1318.61%858.25M
-101.02%-902.00K
-430.75%-51.33M
393.42%301.61M
-429.45%-70.43M
4797.66%88.50M
-47.66%15.52M
267.64%61.13M
59.13%21.38M
-104.63%-1.88M
54.41%29.65M
--16.63M
225416.20%13.43M
1599.59%40.72M
63794.27%19.20M
----
116.57%5.96K
-330.40%-2.72M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Terawulf Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terawulf Inc, tổng doanh thu đạt 168.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 140.05M.

Tài sản ngắn hạn của Terawulf Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terawulf Inc, tài sản ngắn hạn là 3.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1135.92.

Tổng tài sản của Terawulf Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Terawulf Inc là 6.56B, bao gồm 3.48B tài sản ngắn hạn và 3.08B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Terawulf Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terawulf Inc, tổng nghĩa vụ của Terawulf Inc là 6.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1081.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của Terawulf Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terawulf Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Terawulf Inc là 140.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Terawulf Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terawulf Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Terawulf Inc là -168.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -178.64.

Giá trị đầu tư ròng của Terawulf Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terawulf Inc, giá trị đầu tư ròng của Terawulf Inc là -1.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1401.71.

Giá trị huy động vốn ròng của Terawulf Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terawulf Inc, giá trị huy động vốn ròng của Terawulf Inc là 4.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1373.97.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Terawulf Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terawulf Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -707.01.

Thu nhập ròng của Terawulf Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terawulf Inc, lợi nhuận ròng là -661.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -813.33.

Biên lợi nhuận ròng của Terawulf Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terawulf Inc, biên lợi nhuận ròng là -392.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -659.33.

Biên lợi nhuận gộp của Terawulf Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terawulf Inc, biên lợi nhuận gộp là -3.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -125.15.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Terawulf Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terawulf Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 78.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Terawulf Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terawulf Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -352.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -990.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Terawulf Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terawulf Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -18.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Terawulf Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Terawulf Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -168.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -178.64.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.