tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Western Union Co

WU
Thêm vào danh sách theo dõi
6.360USD
-1.335-17.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.98BVốn hóa
4.64P/E TTM

Tình hình tài chính của WU

Theo dõi tình hình tài chính của Western Union Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Western Union Co

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.25/0.42
Doanh thu / Dự báo
1.01B/1.03B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.05B
-3.78%
EPS(YoY)
1.53
-44.33%
Xếp hạng của nhà phân tích
SELL
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-33.95%0.25
-43.80%0.21
-68.42%0.36
-44.63%0.43
-10.85%0.37
-11.74%0.37
222.72%1.14
71.15%0.78
-11.38%0.42
2.19%0.41
-45.86%0.35
--0.46
--0.47
--0.41
--0.65
--1.70
----
----
----
----
Doanh thu
-1.26%1.01B
-0.09%982.70M
-4.71%1.01B
-0.33%1.03B
-3.78%1.03B
-6.24%983.60M
0.56%1.06B
-5.63%1.04B
-8.85%1.07B
1.18%1.05B
-3.63%1.05B
0.75%1.10B
2.78%1.17B
-10.28%1.04B
-15.01%1.09B
-15.29%1.09B
-11.74%1.14B
-4.49%1.16B
1.02%1.28B
2.21%1.29B
Lợi nhuận ròng
-37.18%76.70M
-47.61%64.70M
-70.34%114.40M
-47.28%139.60M
-13.40%122.10M
-13.45%123.50M
203.70%385.70M
54.85%264.80M
-19.98%141.00M
-5.99%142.70M
-49.08%127.00M
-1.67%171.00M
-9.18%176.20M
-48.24%151.80M
47.75%249.40M
-25.27%173.90M
-12.81%194.00M
61.33%293.30M
-4.69%168.80M
1.79%232.70M
Biên lợi nhuận ròng
-36.38%7.57%
-47.56%6.58%
-68.87%11.34%
-47.11%13.52%
-10.00%11.90%
-7.69%12.56%
202.01%36.45%
64.09%25.56%
-12.20%13.22%
-7.09%13.60%
-47.16%12.07%
--15.58%
--15.06%
--14.64%
--22.84%
--19.54%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-11.09%33.21%
-9.96%33.36%
-3.93%36.00%
-0.11%37.71%
-2.15%37.36%
-6.28%37.05%
-0.48%37.47%
0.93%37.75%
-5.19%38.18%
0.61%39.53%
0.05%37.65%
--37.40%
--40.26%
--39.29%
--37.63%
--42.51%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.70%33.85%
-3.26%32.39%
-1.38%34.65%
-1.18%33.30%
4.13%34.43%
6.13%33.48%
15.01%35.13%
15.49%33.70%
-0.23%33.07%
5.46%31.54%
-0.81%30.55%
--29.18%
--33.14%
--29.91%
--30.80%
--29.33%
----
----
----
----
Doanh thu
-1.26%1.01B
-0.09%982.70M
-4.71%1.01B
-0.33%1.03B
-3.78%1.03B
-6.24%983.60M
0.56%1.06B
-5.63%1.04B
-8.85%1.07B
1.18%1.05B
-3.63%1.05B
0.75%1.10B
2.78%1.17B
-10.28%1.04B
-15.01%1.09B
-15.29%1.09B
-11.74%1.14B
-4.49%1.16B
1.02%1.28B
2.21%1.29B
Lợi nhuận hoạt động
-31.45%132.10M
-30.67%123.00M
4.04%185.30M
10.39%201.90M
-3.70%192.70M
-13.93%177.40M
11.80%178.10M
-13.28%182.90M
-17.52%200.10M
0.68%206.10M
5.08%159.30M
-9.02%210.90M
-8.11%242.60M
-13.81%204.70M
-52.15%151.60M
-27.24%231.80M
3.57%264.00M
2.02%237.50M
32.50%316.80M
8.26%318.60M
Lợi nhuận ròng
-37.18%76.70M
-47.61%64.70M
-70.34%114.40M
-47.28%139.60M
-13.40%122.10M
-13.45%123.50M
203.70%385.70M
54.85%264.80M
-19.98%141.00M
-5.99%142.70M
-49.08%127.00M
-1.67%171.00M
-9.18%176.20M
-48.24%151.80M
47.75%249.40M
-25.27%173.90M
-12.81%194.00M
61.33%293.30M
-4.69%168.80M
1.79%232.70M
Tài sản ngắn hạn
-2.49%4.30B
-7.52%4.45B
-3.13%4.68B
-4.30%4.22B
-5.84%4.41B
1.44%4.81B
-2.44%4.83B
-4.64%4.40B
-4.74%4.68B
2.75%4.74B
3.83%4.96B
8.13%4.62B
14.05%4.91B
7.45%4.62B
17.79%4.77B
6.52%4.27B
-8.29%4.31B
-16.45%4.30B
-28.95%4.05B
-17.15%4.01B
Tổng nợ ngắn hạn
-13.55%4.09B
-3.74%4.35B
18.02%5.36B
-8.86%4.50B
-13.50%4.73B
-19.26%4.52B
-12.07%4.54B
4.09%4.94B
8.25%5.47B
15.09%5.60B
0.16%5.16B
4.16%4.75B
9.21%5.06B
8.14%4.86B
16.14%5.16B
2.74%4.56B
-12.03%4.63B
-19.47%4.50B
-17.46%4.44B
-12.34%4.43B
Tổng tài sản
-0.20%7.97B
-2.85%8.10B
-0.77%8.31B
1.41%7.78B
0.16%7.98B
3.54%8.34B
2.09%8.37B
-3.01%7.68B
-6.08%7.97B
-2.19%8.05B
-3.50%8.20B
-11.10%7.91B
-3.41%8.49B
-3.01%8.23B
-3.71%8.50B
0.34%8.90B
-2.13%8.79B
-8.54%8.49B
-7.08%8.82B
0.50%8.87B
Tổng các khoản nợ
-0.66%7.05B
-2.82%7.19B
-0.72%7.35B
-2.34%6.86B
-5.71%7.10B
-3.35%7.40B
-4.12%7.40B
-3.79%7.02B
-4.20%7.53B
-0.33%7.66B
-3.73%7.72B
-12.81%7.30B
-5.73%7.86B
-5.59%7.68B
-5.31%8.02B
-1.52%8.37B
-4.06%8.34B
-10.22%8.14B
-9.04%8.47B
-2.94%8.50B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.52%914.70M
-3.08%910.50M
-1.15%957.80M
41.78%925.40M
100.45%883.60M
136.09%939.40M
102.28%968.90M
6.37%652.70M
-29.64%440.80M
-28.02%397.90M
0.25%479.00M
16.15%613.60M
39.75%626.50M
56.69%552.80M
34.36%477.80M
43.33%528.30M
56.58%448.30M
61.24%352.80M
90.57%355.60M
449.33%368.60M
Thu nhập hoạt động ròng
35066.67%104.90M
-26.45%109.00M
1.04%135.40M
22.77%260.40M
99.11%-300.00K
57.66%148.20M
-49.34%134.00M
-16.69%212.10M
-126.68%-33.80M
-31.54%94.00M
346.79%264.50M
18.09%254.60M
18.63%126.70M
-31.35%137.30M
-83.52%59.20M
-35.93%215.60M
-38.51%106.80M
13.77%200.00M
23.09%359.30M
41.51%336.50M
Đầu tư ròng
-4.98%-69.60M
50.05%-55.50M
-123.17%-27.30M
61.04%-25.60M
-6.76%-66.30M
-1663.49%-111.10M
283.20%117.80M
-476.32%-65.70M
-116.38%-62.10M
82.69%-6.30M
-140.49%-64.30M
-115.32%-11.40M
88.46%-28.70M
-106.73%-36.40M
-69.75%158.80M
-17.24%74.40M
-49.37%-248.70M
100.97%541.00M
1274.27%524.90M
466.94%89.90M
Tài chính thuần
-757.81%-155.90M
70.11%-208.20M
-63.93%154.20M
-29.24%-263.90M
-41.48%23.70M
-109.13%-696.60M
791.75%427.50M
9.45%-204.20M
108.61%40.50M
-139.64%-333.10M
78.47%-61.80M
-120.43%-225.50M
-10110.64%-470.50M
82.46%-139.00M
45.23%-287.00M
71.95%-102.30M
102.22%4.70M
-157.79%-792.70M
-722.61%-524.00M
-155.03%-364.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Western Union Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Union Co, tổng doanh thu đạt 4.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.21B.

Tài sản ngắn hạn của Western Union Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Union Co, tài sản ngắn hạn là 4.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.38.

Tổng nghĩa vụ của Western Union Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Union Co, tổng nghĩa vụ của Western Union Co là 7.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của Western Union Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Union Co, tổng vốn chủ sở hữu của Western Union Co là 957.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.15.

Thu nhập hoạt động thuần của Western Union Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Union Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Western Union Co là 757.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.29.

Giá trị đầu tư ròng của Western Union Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Union Co, giá trị đầu tư ròng của Western Union Co là -230.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1312.88.

Giá trị huy động vốn ròng của Western Union Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Union Co, giá trị huy động vốn ròng của Western Union Co là -782.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1029.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Western Union Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Union Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.33.

Thu nhập ròng của Western Union Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Union Co, lợi nhuận ròng là 499.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.52.

Biên lợi nhuận ròng của Western Union Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Union Co, biên lợi nhuận ròng là 12.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.42.

Biên lợi nhuận gộp của Western Union Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Union Co, biên lợi nhuận gộp là 37.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.13.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Western Union Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Union Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Western Union Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Union Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 51.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Western Union Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Union Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Western Union Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Union Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 757.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.