tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Watts Water Technologies Inc

WTS
Thêm vào danh sách theo dõi
350.660USD
+0.170+0.05%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
11.70BVốn hóa
32.05P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)350.660USD+0.160+0.05%

Tình hình tài chính của WTS

Theo dõi tình hình tài chính của Watts Water Technologies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
11.70B
Cổ tức TTM
2.08
P/E TTM
32.05
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
10.94
Doanh thu
2.44B
Lợi nhuận ròng
291.20M
ROE
18.94%
ROA
13.47%

Ngày công bố lợi nhuận của Watts Water Technologies Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
3.53/3.33
Doanh thu / Dự báo
763.20M/725.75M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
17.24%3.53
34.59%2.97
23.82%2.50
18.96%2.45
23.05%3.01
1.62%2.21
21.00%2.02
4.70%2.06
8.04%2.45
12.21%2.17
-18.56%1.67
--1.97
--2.27
--1.94
--2.05
--5.46
----
----
----
----
Doanh thu
18.56%763.20M
21.38%677.30M
15.67%625.10M
12.53%611.70M
7.77%643.70M
-2.26%558.00M
-1.30%540.40M
7.79%543.60M
12.11%597.30M
21.03%570.90M
9.09%547.50M
3.38%504.30M
1.18%532.80M
1.84%471.70M
5.91%501.90M
7.21%487.80M
12.76%526.60M
12.07%463.20M
17.48%473.90M
18.52%455.00M
Lợi nhuận ròng
17.24%118.30M
34.59%99.60M
23.82%83.70M
18.96%82.20M
23.05%100.90M
1.93%74.00M
21.36%67.60M
5.02%69.10M
8.04%82.00M
12.21%72.60M
-18.80%55.70M
12.10%65.80M
8.90%75.90M
18.72%64.70M
71.07%68.60M
26.51%58.70M
85.87%69.70M
30.70%54.50M
37.33%40.10M
41.03%46.40M
Biên lợi nhuận ròng
-1.11%15.50%
10.89%14.71%
7.04%13.39%
5.71%13.44%
14.18%15.68%
4.28%13.26%
22.96%12.51%
-2.58%12.71%
-3.63%13.73%
-7.29%12.72%
-25.57%10.17%
--13.05%
--14.25%
--13.72%
--13.67%
--12.38%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.18%49.02%
-1.41%48.15%
5.86%49.48%
3.14%48.78%
6.18%50.63%
4.22%48.84%
0.12%46.74%
1.75%47.30%
0.49%47.68%
1.34%46.86%
7.19%46.68%
--46.48%
--47.45%
--46.24%
--43.55%
--44.38%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-50.95%3.66%
-14.68%6.73%
-16.51%6.86%
-17.92%7.25%
-31.28%7.46%
-35.12%7.89%
-36.37%8.22%
81.38%8.83%
122.01%10.85%
63.65%12.15%
68.98%12.92%
--4.87%
--4.89%
--7.43%
--7.64%
--9.67%
----
----
----
----
Doanh thu
18.56%763.20M
21.38%677.30M
15.67%625.10M
12.53%611.70M
7.77%643.70M
-2.26%558.00M
-1.30%540.40M
7.79%543.60M
12.11%597.30M
21.03%570.90M
9.09%547.50M
3.38%504.30M
1.18%532.80M
1.84%471.70M
5.91%501.90M
7.21%487.80M
12.76%526.60M
12.07%463.20M
17.48%473.90M
18.52%455.00M
Lợi nhuận hoạt động
15.12%159.90M
25.99%133.30M
19.32%119.20M
24.23%113.30M
24.44%139.00M
8.07%105.80M
24.88%99.90M
4.23%91.20M
9.51%111.70M
16.00%97.90M
10.19%80.00M
6.58%87.50M
4.51%102.00M
16.41%84.40M
13.97%72.60M
25.15%82.10M
40.03%97.60M
21.04%72.50M
13.75%63.70M
26.40%65.60M
Lợi nhuận ròng
17.24%118.30M
34.59%99.60M
23.82%83.70M
18.96%82.20M
23.05%100.90M
1.93%74.00M
21.36%67.60M
5.02%69.10M
8.04%82.00M
12.21%72.60M
-18.80%55.70M
12.10%65.80M
8.90%75.90M
18.72%64.70M
71.07%68.60M
26.51%58.70M
85.87%69.70M
30.70%54.50M
37.33%40.10M
41.03%46.40M
Tài sản ngắn hạn
12.49%1.37B
21.72%1.35B
18.70%1.29B
23.30%1.31B
14.42%1.21B
9.65%1.11B
2.12%1.08B
2.30%1.07B
3.70%1.06B
-0.37%1.01B
11.61%1.06B
11.19%1.04B
5.72%1.02B
10.21%1.01B
10.34%950.60M
8.55%936.80M
14.67%967.70M
18.76%919.90M
21.42%861.50M
23.36%863.00M
Tổng nợ ngắn hạn
9.59%513.30M
10.34%496.00M
22.61%512.40M
11.11%463.90M
10.32%468.40M
10.36%449.50M
2.98%417.90M
9.78%417.50M
4.89%424.60M
2.80%407.30M
7.16%405.80M
0.48%380.30M
-3.87%404.80M
-2.12%396.20M
-7.29%378.70M
-9.41%378.50M
6.39%421.10M
17.27%404.80M
30.59%408.50M
41.53%417.80M
Tổng tài sản
11.59%2.95B
17.56%2.94B
20.20%2.88B
13.60%2.73B
10.98%2.64B
7.22%2.50B
3.79%2.40B
18.91%2.40B
18.90%2.38B
17.21%2.33B
19.60%2.31B
7.00%2.02B
3.62%2.00B
4.56%1.99B
4.06%1.93B
1.20%1.89B
4.26%1.93B
6.66%1.90B
6.75%1.86B
9.02%1.86B
Tổng các khoản nợ
1.28%762.10M
15.79%843.50M
23.86%853.50M
8.25%768.60M
-1.65%752.50M
-6.67%728.50M
-13.44%689.10M
25.53%710.00M
29.66%765.10M
21.17%780.60M
26.30%796.10M
-16.57%565.60M
-21.09%590.10M
-13.04%644.20M
-7.63%630.30M
-4.94%677.90M
1.41%747.80M
5.35%740.80M
2.09%682.40M
4.19%713.10M
Tổng vốn chủ sở hữu
15.69%2.19B
18.29%2.10B
18.72%2.03B
15.85%1.96B
16.94%1.89B
14.20%1.77B
12.86%1.71B
16.33%1.69B
14.42%1.62B
15.31%1.55B
16.35%1.51B
20.23%1.45B
19.20%1.41B
15.77%1.35B
10.86%1.30B
5.01%1.21B
6.14%1.19B
7.52%1.16B
9.67%1.17B
12.25%1.15B
Thu nhập hoạt động ròng
47.63%102.90M
-67.57%17.90M
10.90%154.70M
34.95%122.40M
-18.29%69.70M
21.05%55.20M
26.93%139.50M
-9.66%90.70M
27.12%85.30M
36.53%45.60M
-20.19%109.90M
142.51%100.40M
43.07%67.10M
1770.00%33.40M
200.00%137.70M
-32.90%41.40M
19.34%46.90M
-105.90%-2.00M
-54.73%45.90M
-22.97%61.70M
Đầu tư ròng
56.64%-11.10M
83.48%-13.20M
-1448.33%-185.80M
-121.15%-11.50M
-1213.04%-25.60M
27.23%-79.90M
96.15%-12.00M
33.33%-5.20M
112.64%2.30M
-2052.94%-109.80M
-8566.67%-312.00M
-11.43%-7.80M
-171.64%-18.20M
8.93%-5.10M
77.50%-3.60M
-6.06%-7.00M
-9.84%-6.70M
-180.00%-5.60M
-1.91%-16.00M
60.71%-6.60M
Tài chính thuần
-419.64%-116.40M
-16.39%-34.80M
34.69%-22.40M
67.01%-22.20M
49.44%-22.40M
32.96%-29.90M
-118.76%-34.30M
-298.22%-67.30M
34.76%-44.30M
-53.79%-44.60M
444.91%182.80M
51.71%-16.90M
-134.14%-67.90M
-517.02%-29.00M
-127.47%-53.00M
34.70%-35.00M
-41.46%-29.00M
77.83%-4.70M
62.66%-23.30M
-101.50%-53.60M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Watts Water Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watts Water Technologies Inc, tổng doanh thu đạt 2.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.25B.

Tài sản ngắn hạn của Watts Water Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watts Water Technologies Inc, tài sản ngắn hạn là 1.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.70.

Tổng tài sản của Watts Water Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Watts Water Technologies Inc là 2.88B, bao gồm 1.29B tài sản ngắn hạn và 1.60B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Watts Water Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watts Water Technologies Inc, tổng nghĩa vụ của Watts Water Technologies Inc là 853.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Watts Water Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watts Water Technologies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Watts Water Technologies Inc là 2.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.72.

Thu nhập hoạt động thuần của Watts Water Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watts Water Technologies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Watts Water Technologies Inc là 477.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.42.

Giá trị đầu tư ròng của Watts Water Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watts Water Technologies Inc, giá trị đầu tư ròng của Watts Water Technologies Inc là -302.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -142.82.

Giá trị huy động vốn ròng của Watts Water Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watts Water Technologies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Watts Water Technologies Inc là -96.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.13.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Watts Water Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watts Water Technologies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 10.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.03.

Thu nhập ròng của Watts Water Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watts Water Technologies Inc, lợi nhuận ròng là 340.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.03.

Biên lợi nhuận ròng của Watts Water Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watts Water Technologies Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.09.

Biên lợi nhuận gộp của Watts Water Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watts Water Technologies Inc, biên lợi nhuận gộp là 49.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.88.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Watts Water Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watts Water Technologies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Watts Water Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watts Water Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Watts Water Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watts Water Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.35.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Watts Water Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watts Water Technologies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 477.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.