tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

West Bancorporation Inc

WTBA
Thêm vào danh sách theo dõi
28.050USD
+0.280+1.01%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
478.08MVốn hóa
13.47P/E TTM

Tình hình tài chính của WTBA

Theo dõi tình hình tài chính của West Bancorporation Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của West Bancorporation Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.65/0.63
Doanh thu / Dự báo
26.72M/28.15M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
88.49M
20.60%
EPS(YoY)
1.92
34.51%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
37.93%0.65
33.95%0.62
3.95%0.44
55.49%0.55
52.70%0.47
34.13%0.47
55.83%0.42
0.13%0.35
-11.99%0.31
-26.33%0.35
-49.67%0.27
--0.35
--0.35
--0.47
--0.54
--2.25
----
----
----
----
Doanh thu
20.14%26.72M
17.93%25.50M
10.67%21.23M
24.87%23.40M
23.70%22.24M
23.76%21.62M
14.73%19.18M
4.69%18.74M
-0.36%17.98M
-10.23%17.47M
-22.01%16.72M
-27.76%17.90M
-28.10%18.04M
-21.10%19.46M
-16.11%21.44M
-2.62%24.78M
5.34%25.09M
3.14%24.67M
9.92%25.55M
10.52%25.44M
Lợi nhuận ròng
38.78%11.07M
34.81%10.57M
4.62%7.42M
56.49%9.31M
53.68%7.98M
35.00%7.84M
56.84%7.10M
0.78%5.95M
-11.43%5.19M
-25.94%5.81M
-49.42%4.53M
-49.09%5.91M
-53.72%5.86M
-40.50%7.84M
-24.89%8.95M
-8.69%11.60M
-4.32%12.67M
12.19%13.18M
39.23%11.91M
56.86%12.71M
Biên lợi nhuận ròng
15.52%41.45%
14.32%41.46%
-5.46%34.98%
25.32%39.81%
24.24%35.88%
9.08%36.27%
36.70%37.00%
-3.74%31.77%
-11.11%28.88%
-17.50%33.25%
-35.14%27.07%
--33.00%
--32.49%
--40.30%
--41.73%
--50.25%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.51%9.28%
-4.73%9.35%
-7.08%9.09%
-11.27%9.76%
-27.41%9.62%
-39.17%9.82%
-36.87%9.78%
-42.24%11.00%
-17.91%13.25%
0.85%16.14%
15.20%15.49%
--19.05%
--16.14%
--16.01%
--13.45%
--13.09%
----
----
----
----
Doanh thu
20.14%26.72M
17.93%25.50M
10.67%21.23M
24.87%23.40M
23.70%22.24M
23.76%21.62M
14.73%19.18M
4.69%18.74M
-0.36%17.98M
-10.23%17.47M
-22.01%16.72M
-27.76%17.90M
-28.10%18.04M
-21.10%19.46M
-16.11%21.44M
-2.62%24.78M
5.34%25.09M
3.14%24.67M
9.92%25.55M
10.52%25.44M
Lợi nhuận hoạt động
39.00%14.38M
34.18%13.48M
48.54%9.59M
53.68%11.45M
61.55%10.34M
39.86%10.04M
14.78%6.45M
1.35%7.45M
-11.78%6.40M
-25.05%7.18M
-50.12%5.62M
-50.38%7.35M
-57.33%7.26M
-41.30%9.58M
-25.25%11.27M
-8.36%14.82M
1.02%17.01M
10.18%16.32M
2.72%15.08M
13.30%16.18M
Lợi nhuận ròng
38.78%11.07M
34.81%10.57M
4.62%7.42M
56.49%9.31M
53.68%7.98M
35.00%7.84M
56.84%7.10M
0.78%5.95M
-11.43%5.19M
-25.94%5.81M
-49.42%4.53M
-49.09%5.91M
-53.72%5.86M
-40.50%7.84M
-24.89%8.95M
-8.69%11.60M
-4.32%12.67M
12.19%13.18M
39.23%11.91M
56.86%12.71M
Tổng tài sản
-0.67%4.03B
0.61%4.01B
3.17%4.14B
-0.08%3.99B
2.31%4.06B
0.61%3.99B
4.95%4.01B
7.74%3.99B
7.79%3.97B
9.32%3.96B
5.88%3.83B
5.24%3.70B
5.86%3.68B
2.20%3.62B
3.23%3.61B
8.24%3.52B
6.30%3.47B
11.79%3.55B
9.87%3.50B
17.07%3.25B
Tổng các khoản nợ
-1.76%3.75B
-0.23%3.74B
2.35%3.88B
-0.61%3.73B
1.99%3.82B
0.26%3.75B
5.18%3.79B
7.30%3.75B
8.08%3.74B
9.71%3.74B
5.84%3.60B
5.40%3.50B
6.22%3.46B
2.94%3.41B
5.01%3.40B
10.72%3.32B
7.82%3.26B
12.67%3.31B
9.38%3.24B
17.06%3.00B
Tổng vốn chủ sở hữu
16.65%281.04M
13.82%270.74M
16.72%265.99M
8.40%255.13M
7.61%240.93M
6.31%237.87M
1.26%227.88M
15.41%235.35M
3.11%223.88M
3.12%223.76M
6.60%225.04M
2.60%203.93M
0.43%217.13M
-8.24%216.99M
-18.91%211.11M
-21.24%198.76M
-12.31%216.19M
0.83%236.48M
16.38%260.33M
17.21%252.38M
Thu nhập hoạt động ròng
-70.01%24.29M
-417.01%-120.61M
93.49%173.75M
-166.99%-74.07M
-35.66%81.00M
-123.96%-23.33M
-60.17%89.80M
251.42%110.56M
175.47%125.89M
222.45%97.37M
231.17%225.46M
-1587.06%-73.02M
119.81%45.70M
-187.61%-79.52M
-76.89%68.08M
94.19%-4.33M
-247.25%-230.68M
2456.33%90.77M
-29.10%294.53M
-253.16%-74.44M
Đầu tư ròng
-10.39%52.94M
719.46%18.27M
50.83%69.89M
-181.54%-32.72M
1148.54%59.08M
94.77%-2.95M
172.35%46.34M
74.20%-11.62M
87.72%-5.63M
-310.86%-56.42M
47.62%-64.05M
-47.49%-45.03M
38.24%-45.87M
89.50%-13.73M
4.15%-122.27M
84.19%-30.53M
52.47%-74.26M
-116.84%-130.76M
-52.30%-127.56M
-122.16%-193.08M
Tài chính thuần
-0.46%-5.51M
-2.63%-6.76M
89.13%-5.49M
93.97%-5.49M
95.37%-5.49M
-115.80%-6.59M
56.75%-50.46M
-185.07%-90.96M
-1356.32%-118.46M
-53.24%41.71M
-646.72%-116.67M
58.85%106.93M
-94.97%9.43M
1140.42%89.19M
423.04%21.34M
130.77%67.31M
440.75%187.62M
-26.26%-8.57M
-507.73%-6.61M
333.02%29.17M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của West Bancorporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Bancorporation Inc, tổng doanh thu đạt 88.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.37M.

Tổng nghĩa vụ của West Bancorporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Bancorporation Inc, tổng nghĩa vụ của West Bancorporation Inc là 3.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của West Bancorporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Bancorporation Inc, tổng vốn chủ sở hữu của West Bancorporation Inc là 265.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.72.

Thu nhập hoạt động thuần của West Bancorporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Bancorporation Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của West Bancorporation Inc là 41.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.69.

Giá trị đầu tư ròng của West Bancorporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Bancorporation Inc, giá trị đầu tư ròng của West Bancorporation Inc là 93.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 441.25.

Giá trị huy động vốn ròng của West Bancorporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Bancorporation Inc, giá trị huy động vốn ròng của West Bancorporation Inc là -23.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của West Bancorporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Bancorporation Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.51.

Thu nhập ròng của West Bancorporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Bancorporation Inc, lợi nhuận ròng là 32.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.38.

Biên lợi nhuận ròng của West Bancorporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Bancorporation Inc, biên lợi nhuận ròng là 36.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của West Bancorporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Bancorporation Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của West Bancorporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Bancorporation Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của West Bancorporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Bancorporation Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.13.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của West Bancorporation Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Bancorporation Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 41.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.