tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

West Pharmaceutical Services Inc

WST
Thêm vào danh sách theo dõi
338.430USD
+0.680+0.20%
Giờ giao dịch 09/09, 10:26ET
23.83BVốn hóa
45.02P/E TTM

Tình hình tài chính của WST

Theo dõi tình hình tài chính của West Pharmaceutical Services Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của West Pharmaceutical Services Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
2.18/2.08
Doanh thu / Dự báo
872.30M/838.59M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.07B
6.25%
EPS(YoY)
6.83
1.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
19.15%2.18
55.64%1.93
2.10%1.83
3.80%1.94
19.73%1.83
-21.04%1.24
-3.34%1.79
-13.95%1.87
-26.96%1.52
-16.52%1.57
33.73%1.85
--2.17
--2.09
--1.88
--1.38
--6.49
----
----
----
----
Doanh thu
13.80%872.30M
21.05%844.90M
7.51%805.00M
7.73%804.60M
9.17%766.50M
0.37%698.00M
2.30%748.80M
-0.07%746.90M
-6.86%702.10M
-2.96%695.40M
3.29%732.00M
8.81%747.40M
-2.27%753.80M
-0.47%716.60M
-3.02%708.70M
-2.77%686.90M
6.59%771.30M
7.35%720.00M
25.96%730.80M
28.92%706.50M
Lợi nhuận ròng
16.84%154.00M
54.57%138.80M
1.54%132.10M
2.94%140.00M
18.42%131.80M
-22.12%89.80M
-5.04%130.10M
-15.69%136.00M
-28.24%111.30M
-17.64%115.30M
33.01%137.00M
33.75%161.30M
-17.72%155.10M
-19.45%140.00M
-30.26%103.00M
-31.32%120.60M
0.64%188.50M
14.95%173.80M
50.10%147.70M
113.37%175.60M
Biên lợi nhuận ròng
2.67%17.65%
27.69%16.43%
-5.55%16.41%
-4.44%17.40%
8.47%17.20%
-22.41%12.87%
-7.17%17.37%
-15.63%18.21%
-22.96%15.85%
-15.13%16.58%
31.98%18.72%
--21.58%
--20.58%
--19.54%
--14.18%
--22.02%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.61%37.74%
5.59%35.08%
3.32%37.75%
3.21%36.58%
9.08%35.73%
0.36%33.22%
-3.86%36.54%
-8.12%35.44%
-15.26%32.76%
-12.56%33.10%
2.76%38.01%
--38.57%
--38.66%
--37.86%
--36.98%
--40.13%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.13%5.09%
-11.62%5.05%
-13.72%4.87%
-9.45%5.07%
-12.40%5.25%
-0.15%5.72%
4.50%5.64%
1.38%5.60%
5.82%5.99%
2.33%5.72%
-6.50%5.40%
--5.52%
--5.66%
--5.59%
--5.78%
--6.31%
----
----
----
----
Doanh thu
13.80%872.30M
21.05%844.90M
7.51%805.00M
7.73%804.60M
9.17%766.50M
0.37%698.00M
2.30%748.80M
-0.07%746.90M
-6.86%702.10M
-2.96%695.40M
3.29%732.00M
8.81%747.40M
-2.27%753.80M
-0.47%716.60M
-3.02%708.70M
-2.77%686.90M
6.59%771.30M
7.35%720.00M
25.96%730.80M
28.92%706.50M
Lợi nhuận hoạt động
22.13%195.40M
41.80%182.50M
4.35%175.20M
7.26%175.80M
24.51%160.00M
3.29%128.70M
0.06%167.90M
-11.60%163.90M
-30.95%128.50M
-25.88%124.60M
8.05%167.80M
0.00%185.40M
-17.55%186.10M
-10.82%168.10M
-17.53%155.30M
1.15%185.40M
8.20%225.70M
5.43%188.50M
57.31%188.30M
73.58%183.30M
Lợi nhuận ròng
16.84%154.00M
54.57%138.80M
1.54%132.10M
2.94%140.00M
18.42%131.80M
-22.12%89.80M
-5.04%130.10M
-15.69%136.00M
-28.24%111.30M
-17.64%115.30M
33.01%137.00M
33.75%161.30M
-17.72%155.10M
-19.45%140.00M
-30.26%103.00M
-31.32%120.60M
0.64%188.50M
14.95%173.80M
50.10%147.70M
113.37%175.60M
Tài sản ngắn hạn
7.53%1.81B
25.34%1.83B
28.61%1.98B
17.59%1.82B
13.34%1.68B
-13.91%1.46B
-20.57%1.54B
-21.38%1.55B
-20.87%1.48B
-12.61%1.69B
0.88%1.94B
13.77%1.97B
5.82%1.87B
14.59%1.94B
10.19%1.92B
8.47%1.73B
19.91%1.77B
27.39%1.69B
26.81%1.74B
29.07%1.60B
Tổng nợ ngắn hạn
5.94%640.50M
27.97%674.00M
18.99%654.90M
23.02%635.40M
-4.59%604.60M
-18.77%526.70M
-18.07%550.40M
-3.19%516.50M
23.87%633.70M
21.22%648.40M
29.44%671.80M
16.82%533.50M
-9.47%511.60M
-8.53%534.90M
-12.64%519.00M
-18.24%456.70M
19.57%565.10M
21.13%584.80M
18.02%594.10M
24.77%558.60M
Tổng tài sản
3.13%4.08B
13.59%4.11B
17.20%4.27B
11.72%4.11B
13.28%3.95B
0.44%3.62B
-4.86%3.64B
-2.12%3.68B
-4.91%3.49B
-3.26%3.60B
5.88%3.83B
13.20%3.75B
9.16%3.67B
13.02%3.72B
9.14%3.62B
5.54%3.32B
14.60%3.36B
20.26%3.29B
18.61%3.31B
21.67%3.14B
Tổng các khoản nợ
6.11%1.09B
19.71%1.12B
13.83%1.09B
14.23%1.05B
12.17%1.02B
1.45%935.10M
1.33%961.10M
4.12%923.00M
-1.12%912.60M
-2.71%921.70M
1.78%948.50M
4.79%886.50M
-1.54%922.90M
-2.18%947.40M
-4.75%931.90M
-10.03%846.00M
4.04%937.30M
6.35%968.50M
4.16%978.40M
8.84%940.30M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.09%2.99B
11.45%2.99B
18.41%3.18B
10.88%3.05B
13.67%2.93B
0.09%2.68B
-6.90%2.68B
-4.05%2.75B
-6.19%2.58B
-3.44%2.68B
7.30%2.88B
16.08%2.87B
13.29%2.75B
19.34%2.78B
14.97%2.68B
12.19%2.47B
19.28%2.42B
27.18%2.33B
25.93%2.34B
28.12%2.20B
Thu nhập hoạt động ròng
-29.98%124.00M
-30.53%89.90M
32.09%251.10M
9.49%197.20M
7.33%177.10M
9.48%129.40M
-20.49%190.10M
-21.73%180.10M
-2.48%165.00M
-14.41%118.20M
3.60%239.10M
36.23%230.10M
-2.25%169.20M
-8.66%138.10M
43.53%230.80M
-11.15%168.90M
19.88%173.10M
70.46%151.20M
8.14%160.80M
60.29%190.10M
Đầu tư ròng
42.55%-43.20M
40.11%-42.70M
27.39%-76.10M
22.90%-63.30M
25.69%-75.20M
21.30%-71.30M
3.68%-104.80M
14.21%-82.10M
-23.26%-101.20M
-10.35%-90.60M
-14.77%-108.80M
-61.93%-95.70M
-24.39%-82.10M
-20.20%-82.10M
-22.48%-94.80M
9.49%-59.10M
-18.07%-66.00M
-25.32%-68.30M
-34.38%-77.40M
-32.99%-65.30M
Tài chính thuần
-1006.04%-164.80M
-110.00%-308.70M
83.02%-11.70M
82.14%-11.50M
93.17%-14.90M
45.76%-147.00M
63.64%-68.90M
-188.79%-64.40M
-23.47%-218.30M
-281.69%-271.00M
-1894.74%-189.50M
70.35%-22.30M
-388.40%-176.80M
58.89%-71.00M
-53.23%-9.50M
-1196.55%-75.20M
-12166.67%-36.20M
-10.42%-172.70M
28.74%-6.20M
19.44%-5.80M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của West Pharmaceutical Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Pharmaceutical Services Inc, tổng doanh thu đạt 3.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.89B.

Tài sản ngắn hạn của West Pharmaceutical Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Pharmaceutical Services Inc, tài sản ngắn hạn là 1.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.61.

Tổng tài sản của West Pharmaceutical Services Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của West Pharmaceutical Services Inc là 4.27B, bao gồm 1.98B tài sản ngắn hạn và 2.29B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của West Pharmaceutical Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Pharmaceutical Services Inc, tổng nghĩa vụ của West Pharmaceutical Services Inc là 1.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của West Pharmaceutical Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Pharmaceutical Services Inc, tổng vốn chủ sở hữu của West Pharmaceutical Services Inc là 3.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.41.

Thu nhập hoạt động thuần của West Pharmaceutical Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Pharmaceutical Services Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của West Pharmaceutical Services Inc là 639.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.58.

Giá trị đầu tư ròng của West Pharmaceutical Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Pharmaceutical Services Inc, giá trị đầu tư ròng của West Pharmaceutical Services Inc là -285.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.50.

Giá trị huy động vốn ròng của West Pharmaceutical Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Pharmaceutical Services Inc, giá trị huy động vốn ròng của West Pharmaceutical Services Inc là -185.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.27.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của West Pharmaceutical Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Pharmaceutical Services Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.17.

Thu nhập ròng của West Pharmaceutical Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Pharmaceutical Services Inc, lợi nhuận ròng là 493.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.20.

Biên lợi nhuận ròng của West Pharmaceutical Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Pharmaceutical Services Inc, biên lợi nhuận ròng là 16.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.69.

Biên lợi nhuận gộp của West Pharmaceutical Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Pharmaceutical Services Inc, biên lợi nhuận gộp là 35.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của West Pharmaceutical Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Pharmaceutical Services Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của West Pharmaceutical Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Pharmaceutical Services Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của West Pharmaceutical Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Pharmaceutical Services Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.37.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của West Pharmaceutical Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của West Pharmaceutical Services Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 639.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.58.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.