tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Watsco Inc

WSO
Thêm vào danh sách theo dõi
304.340USD
-6.800-2.19%
Đóng cửa 11-06 16:00(ET)
12.67BVốn hóa
24.89P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)304.340USD+0.290+0.10%

Tình hình tài chính của WSO

Theo dõi tình hình tài chính của Watsco Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
12.67B
Cổ tức TTM
12.30
P/E TTM
24.89
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
12.21
Doanh thu
7.24B
Lợi nhuận ròng
498.89M
ROE
17.04%
ROA
12.87%
Ngày công bố lợi nhuận của Watsco Inc
Mới phát hành
Th10 27, 2026
EPS / Dự báo
3.77/4.10
Doanh thu / Dự báo
2.22B/2.21B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
1.15%4.03
-11.78%4.00
-3.00%1.87
-26.17%1.77
-5.97%3.98
0.73%4.53
-11.19%1.93
14.40%2.40
-2.88%4.24
1.57%4.50
-23.35%2.17
-41.27%2.09
--4.36
--4.43
--2.84
--3.57
--11.90
----
----
----
Doanh thu
7.42%2.22B
2.06%2.10B
0.13%1.53B
-9.99%1.58B
-4.31%2.07B
-3.59%2.06B
-2.17%1.53B
9.40%1.75B
1.56%2.16B
6.80%2.14B
0.93%1.56B
1.39%1.60B
4.47%2.13B
-6.12%2.00B
1.78%1.55B
4.59%1.58B
14.21%2.04B
15.36%2.13B
34.10%1.52B
30.93%1.51B
Lợi nhuận ròng
2.98%155.37M
-10.99%152.60M
-2.54%71.04M
-25.63%67.05M
-5.19%150.87M
1.58%171.45M
-9.08%72.89M
17.35%90.16M
0.06%159.13M
4.95%168.79M
-21.91%80.17M
-40.26%76.83M
11.01%159.03M
-8.07%160.83M
-0.32%102.66M
79.12%128.60M
11.68%143.25M
33.23%174.96M
110.01%102.99M
70.76%71.80M
Biên lợi nhuận ròng
-10.05%8.23%
-13.53%9.09%
-1.81%6.06%
-16.04%5.51%
-1.93%9.15%
4.75%10.51%
-7.32%6.17%
7.71%6.57%
-1.03%9.34%
-2.15%10.03%
-20.76%6.66%
-38.65%6.10%
--9.43%
--10.25%
--8.41%
--9.94%
--9.60%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.06%26.41%
-6.00%27.50%
-0.61%27.89%
1.69%27.14%
4.99%27.52%
7.97%29.26%
1.98%28.06%
3.24%26.69%
-1.66%26.21%
-3.52%27.10%
-4.79%27.52%
-5.72%25.85%
--26.66%
--28.09%
--28.90%
--27.42%
--28.05%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2994.39%8.57%
-40.04%0.18%
-30.65%0.22%
-27.75%0.25%
-19.67%0.28%
-16.64%0.30%
-11.83%0.31%
232.45%2.46%
-88.21%0.34%
-95.86%0.36%
-93.58%0.35%
-61.90%0.74%
--2.93%
--8.62%
--5.49%
--1.94%
--0.55%
----
----
----
Doanh thu
7.42%2.22B
2.06%2.10B
0.13%1.53B
-9.99%1.58B
-4.31%2.07B
-3.59%2.06B
-2.17%1.53B
9.40%1.75B
1.56%2.16B
6.80%2.14B
0.93%1.56B
1.39%1.60B
4.47%2.13B
-6.12%2.00B
1.78%1.55B
4.59%1.58B
14.21%2.04B
15.36%2.13B
34.10%1.52B
30.93%1.51B
Lợi nhuận hoạt động
-4.31%215.54M
-13.06%229.94M
-2.18%104.70M
-26.08%95.79M
-6.09%225.26M
1.44%264.49M
-11.59%107.04M
27.11%129.59M
-2.93%239.87M
0.88%260.73M
-24.84%121.08M
-22.64%101.95M
7.76%247.11M
-7.95%258.47M
-3.54%161.10M
9.80%131.80M
14.24%229.33M
32.92%280.78M
116.30%167.00M
77.38%120.03M
Lợi nhuận ròng
2.98%155.37M
-10.99%152.60M
-2.54%71.04M
-25.63%67.05M
-5.19%150.87M
1.58%171.45M
-9.08%72.89M
17.35%90.16M
0.06%159.13M
4.95%168.79M
-21.91%80.17M
-40.26%76.83M
11.01%159.03M
-8.07%160.83M
-0.32%102.66M
79.12%128.60M
11.68%143.25M
33.23%174.96M
110.01%102.99M
70.76%71.80M
Tài sản ngắn hạn
13.96%3.55B
4.68%3.45B
4.80%3.18B
-4.07%2.95B
-0.54%3.12B
8.74%3.30B
1.23%3.04B
28.77%3.08B
14.74%3.13B
5.27%3.03B
15.42%3.00B
4.05%2.39B
13.31%2.73B
9.86%2.88B
11.97%2.60B
17.20%2.30B
21.66%2.41B
29.77%2.62B
36.85%2.32B
32.13%1.96B
Tổng nợ ngắn hạn
38.71%1.13B
0.83%1.08B
2.89%951.87M
-27.05%717.74M
-12.97%812.14M
13.30%1.07B
-9.84%925.14M
38.19%983.90M
5.13%933.15M
-1.13%945.17M
7.66%1.03B
-21.46%712.01M
-5.52%887.63M
-9.93%956.00M
13.89%953.08M
24.74%906.52M
17.93%939.52M
30.18%1.06B
32.66%836.84M
49.18%726.72M
Tổng tài sản
14.91%5.23B
7.51%5.08B
4.38%4.65B
-1.44%4.41B
0.82%4.55B
7.60%4.73B
2.23%4.45B
20.12%4.48B
11.84%4.52B
7.12%4.40B
14.64%4.36B
6.91%3.73B
12.68%4.04B
8.30%4.10B
9.41%3.80B
13.04%3.49B
15.97%3.58B
20.98%3.79B
29.03%3.47B
24.21%3.09B
Tổng các khoản nợ
35.53%1.70B
6.89%1.61B
4.98%1.43B
-15.72%1.19B
-7.56%1.25B
11.59%1.51B
-4.41%1.37B
27.16%1.42B
-1.29%1.36B
-18.16%1.35B
-4.21%1.43B
-10.24%1.11B
8.27%1.37B
5.24%1.65B
7.12%1.49B
13.92%1.24B
18.61%1.27B
30.72%1.57B
55.59%1.39B
54.48%1.09B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.08%3.54B
7.80%3.47B
4.11%3.21B
5.15%3.22B
4.42%3.30B
5.84%3.22B
5.48%3.09B
17.13%3.06B
18.61%3.16B
24.15%3.04B
26.83%2.93B
16.36%2.62B
15.09%2.67B
10.46%2.45B
10.94%2.31B
12.56%2.25B
14.57%2.32B
14.92%2.22B
15.80%2.08B
12.23%2.00B
Thu nhập hoạt động ròng
-8.41%325.10M
65.95%-2.54M
89.36%-18.91M
5.51%399.77M
52.49%354.94M
-112.90%-7.45M
-271.30%-177.64M
26.89%378.90M
-33.97%232.76M
238.26%57.73M
318.69%103.71M
40.14%298.61M
23.34%352.52M
-123.90%-41.76M
53.34%-47.42M
612.80%213.08M
20.19%285.81M
46.03%174.69M
-169.23%-101.62M
-81.50%29.89M
Đầu tư ròng
71.40%-59.72M
542.19%98.63M
-61.92%93.14M
-1303.61%-111.60M
-219.21%-208.77M
-251.24%-22.30M
215.92%244.56M
40.19%-7.95M
-525.16%-65.40M
11.19%-6.35M
-1921.12%-210.97M
-78.91%-13.29M
-39.16%-10.46M
32.99%-7.15M
-27.01%-10.44M
12.03%-7.43M
13.26%-7.52M
91.96%-10.67M
-773.05%-8.22M
-76.14%-8.45M
Tài chính thuần
-15.70%-131.40M
-9.63%-123.39M
29.51%-113.97M
-35.10%-180.31M
-14.87%-113.57M
-7.61%-112.55M
-190.63%-161.68M
47.13%-133.47M
69.87%-98.87M
-251.22%-104.59M
247.75%178.40M
-33.94%-252.44M
-20.09%-328.11M
148.14%69.17M
-49.41%51.30M
-363.07%-188.47M
-46.17%-273.21M
-1041.02%-143.68M
724.07%101.41M
61.50%-40.70M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Watsco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watsco Inc, tổng doanh thu đạt 7.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.62B.

Tài sản ngắn hạn của Watsco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watsco Inc, tài sản ngắn hạn là 2.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.07.

Tổng tài sản của Watsco Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Watsco Inc là 4.41B, bao gồm 2.95B tài sản ngắn hạn và 1.46B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Watsco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watsco Inc, tổng nghĩa vụ của Watsco Inc là 1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của Watsco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watsco Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Watsco Inc là 3.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.15.

Thu nhập hoạt động thuần của Watsco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watsco Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Watsco Inc là 692.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.81.

Giá trị đầu tư ròng của Watsco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watsco Inc, giá trị đầu tư ròng của Watsco Inc là -98.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.24.

Giá trị huy động vốn ròng của Watsco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watsco Inc, giá trị huy động vốn ròng của Watsco Inc là -568.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -258.36.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Watsco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watsco Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 12.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.05.

Thu nhập ròng của Watsco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watsco Inc, lợi nhuận ròng là 464.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.96.

Biên lợi nhuận ròng của Watsco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watsco Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.74.

Biên lợi nhuận gộp của Watsco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watsco Inc, biên lợi nhuận gộp là 28.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.50.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Watsco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watsco Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Watsco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watsco Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Watsco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watsco Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 13.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Watsco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Watsco Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 692.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.81.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.