tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

WSFS Financial Corp

WSFS
Thêm vào danh sách theo dõi
79.840USD
+0.880+1.11%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.43BVốn hóa
14.20P/E TTM

Tình hình tài chính của WSFS

Theo dõi tình hình tài chính của WSFS Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của WSFS Financial Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
--/1.50
Doanh thu / Dự báo
--/187.29M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
958.16M
1.61%
EPS(YoY)
5.11
15.31%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
45.74%1.64
22.92%1.34
25.83%1.37
10.17%1.28
3.46%1.13
3.56%1.09
-10.54%1.09
3.42%1.16
7.40%1.09
-23.10%1.05
--1.22
--1.12
--1.01
--1.37
--2.15
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.00%249.08M
2.94%243.67M
1.63%243.82M
0.71%239.15M
1.68%232.79M
-0.76%236.70M
4.06%239.91M
5.08%237.47M
1.25%228.94M
1.31%238.52M
6.60%230.56M
14.63%225.99M
29.31%226.12M
78.60%235.45M
71.27%216.29M
45.14%197.15M
27.20%174.87M
-9.40%131.82M
-6.94%126.29M
-13.02%135.84M
Lợi nhuận ròng
31.76%86.83M
13.20%72.68M
18.65%76.45M
4.41%72.33M
0.21%65.90M
0.46%64.20M
-13.12%64.44M
0.87%69.27M
5.38%65.76M
-24.32%63.91M
1.07%74.17M
13.07%68.68M
1540.48%62.40M
50.03%84.45M
34.88%73.38M
-36.51%60.74M
-94.16%3.80M
-5.90%56.29M
6.38%54.41M
1445.34%95.67M
Biên lợi nhuận ròng
23.23%34.87%
10.07%29.83%
16.82%31.36%
3.62%30.20%
-1.44%28.29%
1.80%27.10%
-16.65%26.85%
-3.98%29.14%
3.59%28.71%
-25.76%26.62%
--32.21%
--30.35%
--27.71%
--35.86%
--23.49%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.31%1.40%
-22.95%1.42%
-76.20%1.22%
-73.46%1.46%
-71.68%1.55%
-57.59%1.84%
12.30%5.14%
24.79%5.51%
-2.41%5.47%
19.07%4.35%
--4.58%
--4.41%
--5.60%
--3.65%
--1.87%
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.00%249.08M
2.94%243.67M
1.63%243.82M
0.71%239.15M
1.68%232.79M
-0.76%236.70M
4.06%239.91M
5.08%237.47M
1.25%228.94M
1.31%238.52M
6.60%230.56M
14.63%225.99M
29.31%226.12M
78.60%235.45M
71.27%216.29M
45.14%197.15M
27.20%174.87M
-9.40%131.82M
-6.94%126.29M
-13.02%135.84M
Lợi nhuận hoạt động
36.57%119.45M
11.89%97.56M
18.60%103.42M
8.95%97.17M
-0.60%87.47M
-7.23%87.19M
-10.08%87.20M
-3.20%89.19M
6.29%88.00M
-15.89%93.99M
-4.41%96.98M
5.87%92.14M
251.60%82.79M
290.87%111.75M
40.59%101.46M
-31.84%87.03M
-73.06%23.55M
-175.83%-58.55M
-0.30%72.16M
43.02%127.69M
Lợi nhuận ròng
31.76%86.83M
13.20%72.68M
18.65%76.45M
4.41%72.33M
0.21%65.90M
0.46%64.20M
-13.12%64.44M
0.87%69.27M
5.38%65.76M
-24.32%63.91M
1.07%74.17M
13.07%68.68M
1540.48%62.40M
50.03%84.45M
34.88%73.38M
-36.51%60.74M
-94.16%3.80M
-5.90%56.29M
6.38%54.41M
1445.34%95.67M
Tổng tài sản
7.58%22.11B
2.40%21.31B
-0.31%20.84B
0.09%20.76B
-0.15%20.55B
1.07%20.81B
4.31%20.91B
1.76%20.74B
1.28%20.58B
3.41%20.59B
0.28%20.04B
-0.80%20.39B
-3.08%20.32B
26.22%19.91B
29.98%19.99B
35.66%20.55B
42.32%20.96B
10.07%15.78B
11.18%15.38B
11.61%15.15B
Tổng các khoản nợ
8.41%19.39B
1.93%18.59B
-0.77%18.10B
-0.96%18.09B
-1.25%17.89B
0.61%18.23B
2.43%18.24B
1.04%18.27B
0.54%18.11B
2.33%18.12B
-0.44%17.81B
-0.87%18.08B
-2.34%18.02B
27.98%17.71B
32.78%17.88B
37.46%18.24B
42.31%18.45B
10.33%13.84B
12.54%13.47B
12.90%13.27B
Tổng vốn chủ sở hữu
1.99%2.71B
5.76%2.73B
2.84%2.74B
7.82%2.67B
7.93%2.66B
4.44%2.58B
19.31%2.67B
7.41%2.48B
7.05%2.47B
12.17%2.47B
6.40%2.24B
-0.24%2.31B
-8.52%2.30B
13.67%2.20B
10.18%2.10B
22.91%2.31B
42.37%2.52B
8.24%1.94B
2.44%1.91B
3.29%1.88B
Thu nhập hoạt động ròng
768.39%919.93M
-29.30%468.24M
51.52%228.84M
84.46%264.84M
23.24%-137.63M
50.85%662.26M
153.30%151.03M
-56.03%143.58M
-2578.40%-179.31M
198.56%439.01M
23.87%-283.33M
285.56%326.54M
-97.73%7.24M
-242.68%-445.43M
-254.76%-372.17M
-138.03%-175.98M
-36.03%318.42M
-27.44%312.19M
-18.58%240.49M
-66.45%462.75M
Đầu tư ròng
-138.96%-51.64M
-220.38%-269.17M
248.04%120.29M
310.72%141.22M
193.30%132.55M
161.24%223.60M
63.51%-81.25M
-35.23%-67.02M
-1.74%-142.06M
216.03%85.59M
-21.75%-222.66M
86.56%-49.56M
-128.61%-139.63M
90.67%-73.77M
71.37%-182.89M
-24648.07%-368.71M
861.44%488.00M
-683.14%-790.89M
-671.83%-638.89M
100.19%1.50M
Tài chính thuần
27.61%-95.87M
89.89%-73.02M
-6.91%-107.53M
-187.79%-91.86M
-164.43%-132.44M
-1571.91%-721.96M
-5365.60%-100.57M
87.93%-31.92M
-48.38%205.54M
-113.28%-43.18M
102.12%1.91M
-323.33%-264.46M
816.27%398.18M
6297.58%325.06M
-1446.65%-90.15M
41.78%-62.47M
-129.37%-55.59M
-132.88%-5.25M
93.89%-5.83M
10.82%-107.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của WSFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WSFS Financial Corp, tổng doanh thu đạt 958.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 943.03M.

Tổng nghĩa vụ của WSFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WSFS Financial Corp, tổng nghĩa vụ của WSFS Financial Corp là 18.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.93.

Tổng vốn chủ sở hữu của WSFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WSFS Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của WSFS Financial Corp là 2.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.76.

Thu nhập hoạt động thuần của WSFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WSFS Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của WSFS Financial Corp là 385.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.68.

Giá trị đầu tư ròng của WSFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WSFS Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của WSFS Financial Corp là 124.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 287.14.

Giá trị huy động vốn ròng của WSFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WSFS Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của WSFS Financial Corp là -404.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.61.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của WSFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WSFS Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.31.

Thu nhập ròng của WSFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WSFS Financial Corp, lợi nhuận ròng là 287.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.98.

Biên lợi nhuận ròng của WSFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WSFS Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 29.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của WSFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WSFS Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của WSFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WSFS Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của WSFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WSFS Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của WSFS Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WSFS Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 385.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.68.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.