tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Willscot Holdings Corp

WSC
Thêm vào danh sách theo dõi
24.280USD
+0.250+1.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.40BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của WSC

Theo dõi tình hình tài chính của Willscot Holdings Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Willscot Holdings Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.24
Doanh thu / Dự báo
--/585.38M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.28B
-4.77%
EPS(YoY)
-0.29
-294.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-33.71%0.16
-313.29%-1.03
163.61%0.24
206.37%0.26
-20.75%0.23
7.14%0.48
-180.25%-0.37
-156.58%-0.25
-71.09%0.30
9.44%0.45
--0.47
--0.44
--1.02
--0.41
--1.15
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.95%548.63M
-6.07%565.97M
-5.75%566.84M
-2.56%589.08M
-4.71%559.55M
-1.61%602.51M
-0.56%601.43M
3.87%604.59M
3.84%587.18M
20.01%612.38M
4.64%604.83M
11.32%582.09M
25.33%565.47M
35.23%510.28M
25.37%578.01M
13.40%522.89M
6.08%451.17M
10.02%377.35M
10.48%461.05M
79.51%461.10M
Lợi nhuận ròng
-34.68%28.12M
-309.96%-187.32M
161.49%43.33M
202.32%47.94M
-23.44%43.05M
3.34%89.22M
-177.01%-70.47M
-153.40%-46.85M
-73.33%56.24M
-0.08%86.33M
-28.83%91.52M
19.56%87.73M
312.12%210.88M
16.41%86.40M
110.45%128.59M
260.20%73.38M
1050.69%51.17M
1819.89%74.22M
1109.80%61.10M
231.66%20.37M
Biên lợi nhuận ròng
-33.38%5.13%
-323.52%-33.10%
165.24%7.64%
205.02%8.14%
-19.66%7.69%
5.04%14.81%
-177.44%-11.72%
-151.42%-7.75%
-28.99%9.58%
-5.53%14.10%
--15.13%
--15.07%
--13.49%
--14.92%
--11.42%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.61%47.76%
-11.06%46.16%
-8.54%45.37%
-9.69%46.15%
-2.69%49.54%
-1.50%51.90%
-6.77%49.61%
-4.20%51.11%
-5.90%50.92%
1.30%52.68%
--53.21%
--53.35%
--54.11%
--52.01%
--49.04%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.46%60.48%
0.41%61.69%
-1.47%59.26%
5.33%60.61%
7.76%60.76%
6.02%61.44%
5.12%60.14%
7.90%57.54%
9.45%56.39%
9.79%57.96%
--57.21%
--53.33%
--51.52%
--52.79%
--50.76%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.95%548.63M
-6.07%565.97M
-5.75%566.84M
-2.56%589.08M
-4.71%559.55M
-1.61%602.51M
-0.56%601.43M
3.87%604.59M
3.84%587.18M
20.01%612.38M
4.64%604.83M
11.32%582.09M
25.33%565.47M
35.23%510.28M
25.37%578.01M
13.40%522.89M
6.08%451.17M
10.02%377.35M
10.48%461.05M
79.51%461.10M
Lợi nhuận hoạt động
-9.93%107.98M
-32.11%118.64M
-19.33%120.06M
-6.02%128.33M
-10.30%119.88M
-3.97%174.75M
-17.21%148.82M
-19.10%136.56M
-17.66%133.65M
25.69%181.98M
21.02%179.76M
41.67%168.80M
88.27%162.32M
84.43%144.78M
44.92%148.53M
39.02%119.15M
-1.87%86.21M
14.91%78.50M
14.03%102.49M
83.91%85.70M
Lợi nhuận ròng
-34.68%28.12M
-309.96%-187.32M
161.49%43.33M
202.32%47.94M
-23.44%43.05M
3.34%89.22M
-177.01%-70.47M
-153.40%-46.85M
-73.33%56.24M
-0.08%86.33M
-28.83%91.52M
19.56%87.73M
312.12%210.88M
16.41%86.40M
110.45%128.59M
260.20%73.38M
1050.69%51.17M
1819.89%74.22M
1109.80%61.10M
231.66%20.37M
Tài sản ngắn hạn
2.21%529.92M
-5.82%525.05M
-10.02%520.35M
-7.99%530.30M
-9.89%518.45M
-2.04%557.51M
1.60%578.32M
5.67%576.38M
9.62%575.36M
9.22%569.10M
5.36%569.21M
0.96%545.46M
5.91%524.88M
7.87%521.04M
13.14%540.27M
22.92%540.29M
22.66%495.60M
14.58%483.04M
15.31%477.51M
-53.27%439.55M
Tổng nợ ngắn hạn
7.87%670.28M
4.46%611.10M
3.19%659.82M
3.78%655.71M
4.29%621.37M
4.09%585.01M
16.91%639.42M
18.42%631.79M
17.85%595.79M
0.01%562.02M
-11.00%546.93M
-10.61%533.52M
-4.48%505.56M
8.56%561.94M
13.41%614.51M
19.45%596.85M
17.98%529.27M
15.37%517.64M
20.09%541.84M
-15.44%499.68M
Tổng tài sản
-2.53%5.81B
-3.62%5.82B
1.12%6.10B
0.92%6.10B
-3.54%5.96B
-1.68%6.03B
-0.63%6.04B
5.78%6.05B
10.17%6.18B
5.32%6.14B
4.56%6.08B
-4.35%5.72B
-4.23%5.61B
0.94%5.83B
2.94%5.81B
7.54%5.98B
5.76%5.86B
3.61%5.77B
0.34%5.64B
58.78%5.56B
Tổng các khoản nợ
-0.21%4.94B
-1.12%4.96B
1.23%5.04B
4.59%5.07B
1.85%4.95B
2.86%5.02B
4.63%4.98B
13.26%4.85B
20.13%4.86B
14.41%4.88B
15.35%4.76B
1.79%4.28B
3.96%4.05B
12.86%4.26B
11.97%4.13B
18.30%4.20B
10.15%3.89B
7.65%3.78B
4.45%3.69B
27.10%3.55B
Tổng vốn chủ sở hữu
-13.93%870.52M
-15.94%856.25M
0.57%1.06B
-13.88%1.03B
-23.39%1.01B
-19.24%1.02B
-19.70%1.05B
-16.49%1.20B
-15.59%1.32B
-19.42%1.26B
-21.92%1.31B
-18.91%1.44B
-20.46%1.56B
-21.61%1.57B
-14.08%1.68B
-11.54%1.77B
-1.98%1.97B
-3.25%2.00B
-6.58%1.96B
184.42%2.01B
Thu nhập hoạt động ròng
-7.53%191.06M
-11.19%158.90M
12337.58%191.15M
16.91%205.31M
-0.98%206.63M
-18.42%178.92M
-100.82%-1.56M
-13.13%175.61M
-35.76%208.68M
8.67%219.32M
-21.86%191.00M
7.34%202.16M
123.22%324.84M
36.51%201.83M
87.38%244.43M
34.96%188.33M
19.22%145.53M
13.98%147.85M
112.57%130.45M
85.11%139.54M
Đầu tư ròng
-30.13%-84.53M
27.62%-67.81M
-1.63%-76.57M
-152.72%-208.14M
41.46%-64.95M
29.29%-93.68M
79.96%-75.34M
27.42%-82.36M
15.96%-110.97M
-48.07%-132.48M
-62.25%-376.00M
31.39%-113.47M
11.00%-132.04M
52.27%-89.47M
-114.18%-231.74M
-187.71%-165.38M
-379.96%-148.36M
-343.30%-187.46M
-569.96%-108.20M
-57.99%-57.48M
Tài chính thuần
24.96%-105.00M
-5.52%-91.68M
-236.97%-112.90M
103.99%3.99M
-46.34%-139.93M
-6.15%-86.89M
-55.00%82.43M
-2.95%-100.04M
77.40%-95.62M
29.22%-81.85M
162.53%183.18M
-334.03%-97.17M
-26776.36%-423.09M
-381.73%-115.64M
-1025.67%-292.92M
76.10%-22.39M
101.78%1.59M
149.25%41.05M
96.23%-26.02M
-115.11%-93.69M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Willscot Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willscot Holdings Corp, tổng doanh thu đạt 2.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.40B.

Tài sản ngắn hạn của Willscot Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willscot Holdings Corp, tài sản ngắn hạn là 525.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.82.

Tổng tài sản của Willscot Holdings Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Willscot Holdings Corp là 5.82B, bao gồm 525.05M tài sản ngắn hạn và 5.29B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Willscot Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willscot Holdings Corp, tổng nghĩa vụ của Willscot Holdings Corp là 4.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của Willscot Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willscot Holdings Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Willscot Holdings Corp là 856.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.94.

Thu nhập hoạt động thuần của Willscot Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willscot Holdings Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Willscot Holdings Corp là 527.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.21.

Giá trị đầu tư ròng của Willscot Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willscot Holdings Corp, giá trị đầu tư ròng của Willscot Holdings Corp là -417.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Willscot Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willscot Holdings Corp, giá trị huy động vốn ròng của Willscot Holdings Corp là -340.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Willscot Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willscot Holdings Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -294.28.

Thu nhập ròng của Willscot Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willscot Holdings Corp, lợi nhuận ròng là -52.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -288.38.

Biên lợi nhuận ròng của Willscot Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willscot Holdings Corp, biên lợi nhuận ròng là -2.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -297.82.

Biên lợi nhuận gộp của Willscot Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willscot Holdings Corp, biên lợi nhuận gộp là 46.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Willscot Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willscot Holdings Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 61.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Willscot Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willscot Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -329.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Willscot Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willscot Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -293.50.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Willscot Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willscot Holdings Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 527.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.