tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Winchester Bancorp Inc

WSBK
Thêm vào danh sách theo dõi
13.000USD
-0.030-0.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
120.84MVốn hóa
50.94P/E TTM

WSBK Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Winchester Bancorp Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-9.80%38.73M
67.57%31.45M
489.07%38.60M
-177.60%-22.01M
765.69%42.94M
11.47%18.77M
-28.06%6.55M
--28.36M
--4.96M
--16.84M
--9.11M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
275.41%1.15M
187.94%1.07M
252.22%962.00K
-951.85%-920.00K
58.03%305.00K
37.13%373.00K
-396.71%-632.00K
--108.00K
--193.00K
--272.00K
--213.00K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
3.40%213.00K
51.42%321.00K
6.70%223.00K
4.76%220.00K
5.10%206.00K
19.77%212.00K
25.15%209.00K
--210.00K
--196.00K
--177.00K
--167.00K
Thuế hoãn lại
---225.00K
--224.00K
--64.00K
-676.25%-1.24M
----
----
----
---160.00K
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-54.29%-54.00K
-205.00%-61.00K
-79.69%-115.00K
1769.16%1.79M
-185.37%-35.00K
-180.00%-20.00K
-436.84%-64.00K
---107.00K
--41.00K
--25.00K
--19.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-12.13%37.33M
64.22%29.51M
542.88%37.78M
-179.51%-22.54M
858.98%42.48M
10.31%17.97M
-32.03%5.88M
--28.35M
--4.43M
--16.29M
--8.65M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
----
----
4044.44%746.00K
88.49%-133.00K
-123.29%-723.00K
--1.40M
--18.00K
---1.16M
--3.10M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-148.82%-1.05M
43.85%-315.00K
625.22%604.00K
260.79%2.48M
38.28%-424.00K
-4107.14%-561.00K
94.60%-115.00K
---1.54M
---687.00K
--14.00K
---2.13M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
--1.01M
---80.00K
---378.00K
---896.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-9.80%38.73M
67.57%31.45M
489.07%38.60M
-177.60%-22.01M
765.69%42.94M
11.47%18.77M
-28.06%6.55M
--28.36M
--4.96M
--16.84M
--9.11M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
-20.78%61.00K
-113.33%-8.00K
108.83%25.00K
-86.58%122.00K
118.83%77.00K
-94.55%60.00K
---283.00K
--909.00K
---409.00K
--1.10M
Chi phí vốn
-100.00%0.00
-20.78%61.00K
-86.67%8.00K
--25.00K
-86.58%122.00K
--77.00K
-94.55%60.00K
----
--909.00K
----
--1.10M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
-20.78%61.00K
-113.33%-8.00K
108.83%25.00K
-86.58%122.00K
118.83%77.00K
-94.55%60.00K
---283.00K
--909.00K
---409.00K
--1.10M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-109.96%-1.58M
-1752.13%-7.35M
-1662.20%-10.25M
-376.74%-15.03M
87.53%-753.00K
109.47%445.00K
180.89%656.00K
---3.15M
---6.04M
---4.70M
---811.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-1550.60%-41.20M
62.11%-6.61M
-55.71%-43.07M
11.14%-24.16M
73.68%-2.50M
28.01%-17.44M
2.10%-27.66M
---27.19M
---9.48M
---24.23M
---28.25M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-1169.06%-42.78M
17.88%-14.02M
-96.98%-53.31M
-30.45%-39.22M
79.48%-3.37M
40.13%-17.07M
10.28%-27.07M
---30.06M
---16.43M
---28.52M
---30.17M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
122.18%3.21M
-871.87%-20.36M
26.26%17.19M
1064.45%49.85M
-264.23%-14.50M
-85.40%2.64M
103.89%13.61M
--4.28M
--8.83M
--18.07M
--6.68M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
122.64%3.29M
-887.19%-20.40M
26.33%17.00M
262.26%16.00M
-264.52%-14.52M
-85.58%2.59M
105.51%13.46M
--4.42M
--8.82M
--17.98M
--6.55M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
--34.46M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-442.86%-72.00K
-8.70%42.00K
20.38%189.00K
19.12%-110.00K
600.00%21.00K
-47.73%46.00K
21.71%157.00K
---136.00K
--3.00K
--88.00K
--129.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
122.18%3.21M
-871.87%-20.36M
26.26%17.19M
1064.45%49.85M
-264.23%-14.50M
-85.40%2.64M
103.89%13.61M
--4.28M
--8.83M
--18.07M
--6.68M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
31.86%54.78M
55.09%57.72M
25.23%55.24M
60.38%66.62M
-5.96%41.55M
-1.54%37.22M
-15.45%44.11M
--41.54M
--44.18M
--37.80M
--52.18M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-103.32%-833.00K
-167.67%-2.93M
135.85%2.47M
-541.50%-11.37M
1048.86%25.07M
-32.12%4.33M
52.03%-6.90M
--2.58M
---2.64M
--6.38M
---14.38M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-19.01%53.95M
31.86%54.78M
55.09%57.72M
25.23%55.24M
60.38%66.62M
-5.96%41.55M
-1.54%37.22M
--44.11M
--41.54M
--44.18M
--37.80M
Dòng tiền tự do
-9.54%38.73M
67.93%31.39M
494.52%38.60M
-177.69%-22.03M
956.92%42.82M
11.02%18.69M
-18.93%6.49M
--28.36M
--4.05M
--16.84M
--8.01M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Winchester Bancorp Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Winchester Bancorp Inc đã tạo ra 46.25M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Winchester Bancorp Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Winchester Bancorp Inc đã tăng -21.95% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Winchester Bancorp Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Winchester Bancorp Inc đã chi 284.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Winchester Bancorp Inc đã thay đổi như thế nào?

Winchester Bancorp Inc đã sử dụng 51.60M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với WSBK?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Winchester Bancorp Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 45.97M, phản ánh sự thay đổi -20.67% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.