tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

WesBanco Inc

WSBC
Thêm vào danh sách theo dõi
41.380USD
-0.190-0.46%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.98BVốn hóa
12.71P/E TTM

Tình hình tài chính của WSBC

Theo dõi tình hình tài chính của WesBanco Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của WesBanco Inc

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
0.92/0.85
Doanh thu / Dự báo
256.78M/242.83M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
904.75M
65.89%
EPS(YoY)
2.23
-1.35%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
60.66%0.92
685.52%0.88
17.16%0.82
56.71%0.84
29.32%0.57
-126.86%-0.15
28.80%0.70
-6.80%0.54
-37.97%0.44
-16.93%0.56
-34.92%0.55
--0.58
--0.71
--0.67
--0.84
--2.19
----
----
----
----
Doanh thu
6.61%256.78M
34.11%236.41M
68.28%245.44M
77.05%242.20M
81.15%240.85M
35.82%176.28M
7.32%145.85M
-1.44%136.80M
-4.19%132.95M
-8.30%129.79M
-5.97%135.90M
-1.41%138.80M
9.20%138.76M
12.95%141.54M
11.73%144.53M
4.23%140.78M
-8.31%127.07M
-6.78%125.31M
-6.93%129.36M
-5.07%135.06M
Lợi nhuận ròng
61.13%88.44M
832.40%84.39M
65.96%78.16M
133.27%81.04M
108.01%54.88M
-134.75%-11.52M
45.20%47.10M
1.25%34.74M
-37.70%26.39M
-16.70%33.16M
-34.71%32.44M
-32.06%34.31M
5.30%42.35M
-4.29%39.81M
-3.75%49.68M
20.60%50.50M
-40.91%40.22M
-41.07%41.59M
2.80%51.62M
1.38%41.88M
Biên lợi nhuận ròng
51.40%36.09%
835.00%37.49%
9.09%37.12%
26.64%34.51%
9.61%23.84%
-118.55%-5.10%
32.24%34.03%
2.65%27.25%
-32.76%21.75%
-8.07%27.50%
-28.77%25.73%
--26.54%
--32.34%
--29.91%
--36.12%
--35.58%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-21.63%6.29%
-29.75%5.09%
-25.76%5.85%
-26.31%6.35%
-21.82%8.02%
-11.39%7.24%
-19.60%7.87%
-1.30%8.61%
1.00%10.26%
-15.63%8.17%
47.89%9.80%
--8.73%
--10.16%
--9.68%
--6.62%
--2.81%
----
----
----
----
Doanh thu
6.61%256.78M
34.11%236.41M
68.28%245.44M
77.05%242.20M
81.15%240.85M
35.82%176.28M
7.32%145.85M
-1.44%136.80M
-4.19%132.95M
-8.30%129.79M
-5.97%135.90M
-1.41%138.80M
9.20%138.76M
12.95%141.54M
11.73%144.53M
4.23%140.78M
-8.31%127.07M
-6.78%125.31M
-6.93%129.36M
-5.07%135.06M
Lợi nhuận hoạt động
-2.39%116.49M
52.26%114.76M
90.82%119.02M
147.40%116.49M
207.56%119.34M
73.74%75.37M
44.52%62.37M
4.47%47.09M
-27.03%38.80M
-21.55%43.38M
-32.15%43.16M
-29.11%45.07M
-2.62%53.18M
-2.37%55.30M
-4.64%63.61M
7.91%63.58M
-36.89%54.61M
-38.50%56.64M
2.70%66.70M
12.04%58.92M
Lợi nhuận ròng
61.13%88.44M
832.40%84.39M
65.96%78.16M
133.27%81.04M
108.01%54.88M
-134.75%-11.52M
45.20%47.10M
1.25%34.74M
-37.70%26.39M
-16.70%33.16M
-34.71%32.44M
-32.06%34.31M
5.30%42.35M
-4.29%39.81M
-3.75%49.68M
20.60%50.50M
-40.91%40.22M
-41.07%41.59M
2.80%51.62M
1.38%41.88M
Tổng tài sản
0.82%27.80B
0.26%27.48B
48.23%27.70B
48.63%27.52B
52.09%27.57B
54.24%27.41B
5.49%18.68B
6.74%18.51B
4.44%18.13B
2.88%17.77B
4.61%17.71B
4.45%17.34B
3.32%17.36B
1.00%17.27B
0.03%16.93B
-1.70%16.60B
-0.99%16.80B
0.27%17.10B
3.05%16.93B
2.05%16.89B
Tổng các khoản nợ
-0.27%23.69B
-0.93%23.41B
48.89%23.66B
48.93%23.40B
52.41%23.75B
55.12%23.63B
4.71%15.89B
5.48%15.71B
4.65%15.58B
2.94%15.23B
4.65%15.18B
4.84%14.90B
3.91%14.89B
1.67%14.80B
1.91%14.51B
0.29%14.21B
1.03%14.33B
1.99%14.56B
4.13%14.23B
2.53%14.17B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.61%4.11B
7.64%4.07B
44.50%4.03B
46.94%4.12B
50.11%3.82B
48.98%3.78B
10.15%2.79B
14.45%2.80B
3.22%2.54B
2.54%2.54B
4.38%2.53B
2.18%2.45B
-0.12%2.46B
-2.82%2.48B
-9.90%2.43B
-12.05%2.40B
-11.25%2.47B
-8.55%2.55B
-2.31%2.69B
-0.33%2.72B
Thu nhập hoạt động ròng
106.66%1.88M
-59.21%106.36M
32.01%480.24M
-46.54%248.98M
38.98%-28.17M
-33.62%260.73M
188.73%363.80M
58.94%465.72M
-229.81%-46.16M
259.27%392.81M
141.26%126.00M
2251.80%293.01M
118.72%35.56M
-187.96%-246.64M
-250.13%-305.41M
-108.92%-13.62M
-190.64%-189.99M
-69.22%280.38M
-24.25%203.44M
396.05%152.70M
Đầu tư ròng
-298.94%-387.21M
-55.37%160.47M
19.38%-215.48M
49.37%-118.01M
72.94%-97.06M
310.18%359.54M
-19.70%-267.28M
-169.00%-233.10M
-168.88%-358.70M
-86.20%-171.07M
23.80%-223.29M
-234.24%-86.66M
79.74%-133.41M
49.35%-91.87M
-488.10%-293.02M
-80.48%64.55M
-929.83%-658.31M
77.72%-181.39M
-73.60%75.50M
132.16%330.65M
Tài chính thuần
55.71%296.70M
-171.50%-262.53M
-112.28%-316.89M
-184.00%-279.76M
-50.12%190.54M
68.55%-96.70M
-175.55%-149.28M
63.99%-98.51M
509.60%381.98M
-158.27%-307.46M
-68.55%197.59M
-123.54%-273.59M
188.02%62.66M
2655.68%527.60M
522.53%628.28M
41.31%-122.39M
64.70%-71.19M
107.87%19.15M
63.68%-148.69M
5.60%-208.54M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của WesBanco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WesBanco Inc, tổng doanh thu đạt 904.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 545.40M.

Tổng nghĩa vụ của WesBanco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WesBanco Inc, tổng nghĩa vụ của WesBanco Inc là 23.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của WesBanco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WesBanco Inc, tổng vốn chủ sở hữu của WesBanco Inc là 4.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.50.

Thu nhập hoạt động thuần của WesBanco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WesBanco Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của WesBanco Inc là 356.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.78.

Giá trị đầu tư ròng của WesBanco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WesBanco Inc, giá trị đầu tư ròng của WesBanco Inc là -71.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.11.

Giá trị huy động vốn ròng của WesBanco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WesBanco Inc, giá trị huy động vốn ròng của WesBanco Inc là -502.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -190.19.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của WesBanco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WesBanco Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.35.

Thu nhập ròng của WesBanco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WesBanco Inc, lợi nhuận ròng là 202.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.27.

Biên lợi nhuận ròng của WesBanco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WesBanco Inc, biên lợi nhuận ròng là 24.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của WesBanco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WesBanco Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của WesBanco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WesBanco Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của WesBanco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WesBanco Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của WesBanco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WesBanco Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 356.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.78.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.