tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Worthington Enterprises Inc

WOR
Thêm vào danh sách theo dõi
56.210USD
+0.570+1.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.75BVốn hóa
24.70P/E TTM

Tình hình tài chính của WOR

Theo dõi tình hình tài chính của Worthington Enterprises Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Worthington Enterprises Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
3.18/--
Doanh thu / Dự báo
1.38B/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.38B
19.72%
EPS(YoY)
3.18
63.57%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
1153.53%0.99
15.33%0.93
-2.70%0.56
45.58%0.71
-91.13%0.08
80.06%0.80
15.63%0.57
-75.09%0.49
-76.15%0.89
-27.14%0.45
47.93%0.49
--1.97
--3.72
--0.61
--0.33
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.85%371.46M
24.35%378.68M
19.49%327.45M
18.03%303.71M
-0.29%317.88M
-3.86%304.52M
-8.11%274.05M
-17.51%257.31M
-13.56%318.80M
-8.54%316.75M
-74.63%298.23M
-77.86%311.92M
-75.74%368.80M
-74.87%346.31M
-4.65%1.18B
26.81%1.41B
55.40%1.52B
81.56%1.38B
68.63%1.23B
58.03%1.11B
Lợi nhuận ròng
1141.84%48.15M
14.62%45.46M
-3.30%27.33M
44.92%35.15M
-91.16%3.88M
80.29%39.66M
16.29%28.26M
-74.76%24.25M
-75.75%43.86M
-26.05%22.00M
49.85%24.30M
49.97%96.11M
125.42%180.90M
-47.20%29.75M
-85.30%16.22M
-51.63%64.08M
-29.33%80.25M
-16.66%56.34M
248.97%110.30M
-78.52%132.49M
Biên lợi nhuận ròng
1038.16%12.94%
-7.76%11.92%
-19.24%8.25%
22.88%11.47%
111.40%1.14%
86.00%12.92%
69.96%10.22%
8.47%9.33%
-173.35%-9.97%
-19.15%6.95%
262.42%6.01%
--8.60%
--13.59%
--8.59%
--1.66%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.48%27.43%
-1.36%28.91%
-4.36%25.84%
11.55%27.09%
18.36%29.33%
26.97%29.31%
27.37%27.02%
8.80%24.29%
-2.94%24.78%
1.22%23.08%
135.83%21.22%
--22.32%
--25.53%
--22.80%
--9.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.36%16.55%
-2.07%17.11%
-2.45%17.41%
-3.45%17.61%
-1.80%17.87%
-0.03%17.47%
2.54%17.85%
41.40%18.23%
-4.12%18.19%
-11.81%17.48%
-15.53%17.40%
--12.90%
--18.98%
--19.82%
--20.60%
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.85%371.46M
24.35%378.68M
19.49%327.45M
18.03%303.71M
-0.29%317.88M
-3.86%304.52M
-8.11%274.05M
-17.51%257.31M
-13.56%318.80M
-8.54%316.75M
-74.63%298.23M
-77.86%311.92M
-75.74%368.80M
-74.87%346.31M
-4.65%1.18B
26.81%1.41B
55.40%1.52B
81.56%1.38B
68.63%1.23B
58.03%1.11B
Lợi nhuận hoạt động
9.98%23.95M
28.53%33.73M
126.48%13.91M
430.95%11.72M
276.17%21.78M
228.93%26.24M
160.89%6.14M
27.94%-3.54M
-68.27%5.79M
4.81%7.98M
-391.95%-10.09M
-107.45%-4.91M
-71.07%18.25M
-81.06%7.61M
-102.32%-2.05M
-46.63%65.93M
-50.02%63.08M
-47.95%40.18M
65.83%88.46M
296.39%123.52M
Lợi nhuận ròng
1141.84%48.15M
14.62%45.46M
-3.30%27.33M
44.92%35.15M
-91.16%3.88M
80.29%39.66M
16.29%28.26M
-74.76%24.25M
-75.75%43.86M
-26.05%22.00M
49.85%24.30M
49.97%96.11M
125.42%180.90M
-47.20%29.75M
-85.30%16.22M
-51.63%64.08M
-29.33%80.25M
-16.66%56.34M
248.97%110.30M
-78.52%132.49M
Tài sản ngắn hạn
-23.48%524.47M
-20.52%503.86M
7.59%648.78M
8.61%626.04M
1.70%685.37M
-8.27%633.96M
-65.98%603.00M
-65.93%576.44M
-63.93%673.89M
-59.60%691.11M
10.60%1.77B
-0.79%1.69B
4.63%1.87B
-9.82%1.71B
-16.12%1.60B
-13.45%1.71B
-9.27%1.79B
12.45%1.90B
13.21%1.91B
11.54%1.97B
Tổng nợ ngắn hạn
12.49%221.43M
18.21%213.24M
17.47%199.07M
14.17%189.79M
10.35%196.84M
-10.83%180.39M
-82.07%169.46M
-80.87%166.24M
-75.14%178.38M
-69.57%202.29M
43.04%945.34M
10.79%868.94M
-23.03%717.56M
-35.25%664.81M
-19.42%660.89M
-9.25%784.29M
18.32%932.26M
61.11%1.03B
47.20%820.16M
59.40%864.26M
Tổng tài sản
9.02%1.85B
8.41%1.82B
5.81%1.75B
5.64%1.74B
3.45%1.70B
-1.33%1.68B
-53.77%1.66B
-52.68%1.65B
-55.12%1.64B
-51.26%1.70B
5.71%3.58B
-0.95%3.48B
0.22%3.65B
-6.43%3.50B
-3.61%3.39B
-1.06%3.51B
8.00%3.64B
19.13%3.74B
16.19%3.52B
13.31%3.55B
Tổng các khoản nợ
8.47%821.02M
10.42%820.98M
6.22%790.31M
4.89%778.31M
1.24%756.91M
-5.92%743.48M
-55.18%744.06M
-52.88%742.03M
-59.13%747.63M
-55.66%790.25M
-5.21%1.66B
-15.48%1.57B
-9.85%1.83B
-16.50%1.78B
-7.07%1.75B
-4.02%1.86B
11.39%2.03B
27.46%2.13B
18.01%1.88B
21.23%1.94B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.46%1.03B
6.82%1.00B
5.48%963.02M
6.27%959.83M
5.30%938.24M
2.63%938.52M
-52.55%912.96M
-52.51%903.24M
-51.09%891.01M
-46.69%914.44M
17.37%1.92B
15.48%1.90B
12.87%1.82B
6.96%1.72B
0.38%1.64B
2.51%1.65B
4.01%1.61B
9.60%1.60B
14.16%1.63B
5.02%1.61B
Thu nhập hoạt động ròng
14.72%71.60M
8.41%61.94M
5.03%51.52M
-0.21%41.06M
38.18%62.41M
-71.45%57.13M
-63.66%49.05M
-31.07%41.15M
-80.30%45.17M
9.87%200.12M
1.54%134.99M
-26.34%59.70M
39.07%229.23M
145.52%182.15M
211.62%132.94M
262.69%81.04M
308.96%164.84M
701.53%74.19M
-210.87%-119.10M
-142.43%-49.81M
Đầu tư ròng
19.46%-16.13M
-1576.99%-226.03M
2.86%-12.49M
-18.80%-105.43M
17.62%-20.02M
27.79%-13.48M
76.00%-12.85M
-100.39%-88.75M
-34.70%-24.30M
18.91%-18.66M
-5910.44%-53.55M
-48.49%-44.29M
27.91%-18.04M
92.04%-23.02M
95.97%-891.00K
70.76%-29.82M
-390.84%-25.03M
-56030.68%-289.07M
-506.81%-22.10M
-122.42%-101.99M
Tài chính thuần
-122.48%-33.73M
30.05%-10.22M
-23.52%-25.87M
-2.80%-18.58M
-283.73%-15.16M
91.25%-14.61M
-114.11%-20.94M
93.29%-18.08M
83.18%-3.95M
-677.27%-167.00M
488.42%148.46M
-439.45%-269.35M
84.30%-23.49M
-163.17%-21.49M
-16.35%-38.22M
44.06%-49.93M
-157.55%-149.65M
147.00%34.01M
34.03%-32.85M
-28.42%-89.26M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Worthington Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Worthington Enterprises Inc, tổng doanh thu đạt 1.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.15B.

Tài sản ngắn hạn của Worthington Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Worthington Enterprises Inc, tài sản ngắn hạn là 524.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.48.

Tổng tài sản của Worthington Enterprises Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Worthington Enterprises Inc là 1.85B, bao gồm 524.47M tài sản ngắn hạn và 1.32B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Worthington Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Worthington Enterprises Inc, tổng nghĩa vụ của Worthington Enterprises Inc là 821.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của Worthington Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Worthington Enterprises Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Worthington Enterprises Inc là 1.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.46.

Thu nhập hoạt động thuần của Worthington Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Worthington Enterprises Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Worthington Enterprises Inc là 83.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.57.

Giá trị đầu tư ròng của Worthington Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Worthington Enterprises Inc, giá trị đầu tư ròng của Worthington Enterprises Inc là -360.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -166.52.

Giá trị huy động vốn ròng của Worthington Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Worthington Enterprises Inc, giá trị huy động vốn ròng của Worthington Enterprises Inc là -88.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.50.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Worthington Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Worthington Enterprises Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.57.

Thu nhập ròng của Worthington Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Worthington Enterprises Inc, lợi nhuận ròng là 156.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.50.

Biên lợi nhuận ròng của Worthington Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Worthington Enterprises Inc, biên lợi nhuận ròng là 11.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.36.

Biên lợi nhuận gộp của Worthington Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Worthington Enterprises Inc, biên lợi nhuận gộp là 27.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.96.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Worthington Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Worthington Enterprises Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Worthington Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Worthington Enterprises Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Worthington Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Worthington Enterprises Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Worthington Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Worthington Enterprises Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 83.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.